Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 17:04:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,547,309,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ SCL ĐDK 35 kV xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 (ĐM khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xà đỡ vượt X2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng X1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.455 | m |
| 5 | Cách điện đứng Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn Polyme 35kV + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm loại 2BL 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 8 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 9 | Ống nối vặn xoắn MJPT 50, 70, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Vị trí |
| C | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo xà đỡ thẳng XĐT1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Tháo xà đỡ vượt XĐV1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | quả |
| 4 | Tháo chuỗi sứ néo 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chuỗi |
| 5 | Tháo dây nhôm AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.455 | m |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chuỗi |
| 3 | Tiếp địa cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| E | II/ SCL ĐDK 35 kV Nhánh Lộc Thành, Lộ 371 TC An Bình, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m, (N190, G350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m, (G6+N10)- N190-G403 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m, (G8+N10 )- N190-G430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m, (G8+N10 )- N190-G430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà néo cột đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Xà néo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Xà rẽ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng X1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Xà dao cách ly 35kV (tim cột 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cột ∏ XN2-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt X2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt cánh rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác 1 cột - DCL 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Côliê gông cột CGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC50 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Căng lại dây nhôm lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.780 | m |
| 20 | Cách điện đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 21 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện néo kép polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 24 | Ống nối nhôm có vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tháo, lắp CDPT 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông LT12B | 5 | Cột | |
| 2 | Xà rẽ cột đơn | 1 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột Π | 7 | bộ | |
| 4 | Xà kép 3 pha hình tam giác | 2 | bộ | |
| 5 | Xà néo hình chữ Z | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đơn 3 pha hình tam giác | 4 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ vượt | 6 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ thẳng 3 pha nằm ngang | 5 | bộ | |
| 9 | Xà néo có cổ dề pha giữa | 3 | bộ | |
| 10 | Xà dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 11 | Ghế thao tác DCL 35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Cổ dề néo góc | 2 | bộ | |
| 13 | Dây néo | 4 | bộ | |
| 14 | Thang sắt | 1 | bộ | |
| 15 | Sứ đứng 35kV | 85 | quả | |
| 16 | Chuỗi sứ néo 35kV | 78 | chuỗi | |
| 17 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | 1 | ca | |
| H | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | 78 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo | 96 | chuỗi | |
| 3 | Tiếp địa cột BT | 4 | VT | |
| I | III/ SCL ĐDK 35 kV xã Lạc Sỹ, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao 35kV 3 pha chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng néo MN12-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC4 (ĐM khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| K | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cột điện HB – PC.I 12 m – 7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đỡ cầu dao XCD-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo cột ∏ XN2-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt X2-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng X1-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo dây CND-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây néo DNTK 50-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.216 | m |
| 10 | Cách điện đứng Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 35kV + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm loại 2BL 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 13 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 14 | Ống nối vặn xoắn MJPT 50, 70, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Vị trí |
| L | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông BTLT | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo xà đỡ thẳng XĐT1-35 | 11 | bộ | |
| 3 | Tháo xà đỡ vượt XĐV1-35 | 9 | bộ | |
| 4 | Tháo xà néo XN2-3L | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo cầu dao | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ Cầu Dao XCD-2 | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo cổ dề dây néo CDG-98 | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dây néo DN16-12 | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo sứ đứng 35kV | 128 | quả | |
| 10 | Tháo chuỗi sứ néo 35kV | 351 | chuỗi | |
| 11 | Tháo dây nhôm AC50/8 | 33.216 | m | |
| M | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, không tiếp đất | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 135 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi néo | 351 | chuỗi | |
| 4 | Tiếp địa cột BT | 4 | VT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi