Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông Thành phố Hải Dương năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200241005-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông Thành phố Hải Dương năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200209328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB + VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 08:11:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,454,373,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt, đấu nối Hotline:
1 Cầu dao phụ tải 3fa - 24kV-630A ngoài trời loại chém đứng (bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay dao) 1 Bộ
2 Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) 3 Bộ
D Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) 1 Bộ
2 Cầu dao phụ tải 3fa - 35kV-630A ngoài trời loại chém đứng (bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay dao) 1 Bộ
3 Chống sét van 3 pha 35kV (bao gồm cả Disconnecter) 1 Bộ
E Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Thiết bị cảnh báo sự cố 24kV (1 bộ 3 pha) 4 Bộ
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
G Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline:
H Vị trí TBA Lê Chân - phường Phạm Ngũ Lão
1 Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) 1 Bộ
2 Xà đỡ cầu chì SI (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) 1 Bộ
3 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) 1 Bộ
4 Xà đỡ CSV (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) 1 Bộ
5 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) 1 Bộ
6 Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) 1 Bộ
7 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) 1 Trọn bộ
I Vị trí TBA Thanh Niên 2 - phường Quang Trung
1 Giá bắt xà đỡ CDPT (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) 1 Bộ
2 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) 1 Trọn bộ
J Vị trí TBA UBP Bình Hàn phường Bình Hàn
1 Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) 1 Bộ
2 Xà đỡ cầu chì SI (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) 1 Bộ
3 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) 1 Bộ
4 Xà đỡ CSV (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) 1 Bộ
5 Xà đỡ CN+tay giữ cáp (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) 1 Bộ
6 Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) 1 Bộ
7 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) 1 Trọn bộ
K Vị trí TBA Tam Giang 2 phường Trần Hưng Đạo
1 Xà XTG-3Đ-22kV(T1) (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ-22kV(T2) (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Bộ
3 Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Bộ
4 Xà đỡ cầu chì SI (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Bộ
5 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Bộ
6 Xà đỡ CSV (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Bộ
7 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Bộ
8 Dây nối tiếp địa (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Bộ
9 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) 1 Trọn bộ
L Vị trí TBA Tuệ Tĩnh phường Cẩm Thượng
1 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Tuệ Tĩnh 11-phường Cẩm Thượng) 1 Trọn bộ
M Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
2 Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
3 Giá đỡ xà đỡ CDPT (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
5 Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
6 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
7 Xà đỡ CSV (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
8 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
9 Xà đỡ ghế thao tác (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
10 Ghế thao tác (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
11 Thang trèo 3,2m (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
12 Tiếp địa cột CD RC1 (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) 1 Bộ
13 Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) 1 Bộ
14 Xà đỡ CSV (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) 1 Bộ
15 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) 1 Bộ
16 Xà đỡ ghế (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) 1 Bộ
17 Ghế Thao Tác (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) 1 Bộ
18 Tiếp địa cột CD RC1 (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) 1 Bộ
19 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 144 mét
20 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 9 Bộ
21 Ghíp nhôm AM50 + 3 bu lông 6 Bộ
22 Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông 6 Cái
23 Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông 6 Cái
24 Đầu cốt M50 39 Cái
25 Đầu cốt AM50 49 Cái
26 Đầu cốt AM70 15 Cái
27 Kẹp quai + kẹp hotline 24kV 6 Bộ
28 Đai thép + khóa đai 16 Bộ
29 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 24kV (cực trên - dưới) 9 pha
30 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 3 pha
31 Nắp che đầu sứ CSV 24kV 12 pha
32 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 2 Cái
33 Biển cáo thị; biển tên trạm 14 Cái
34 Biển báo cáp ngầm 6 Cái
35 Biển thông tin làm đầu cáp 12 Cái
36 Biển báo pha tại điểm lấy điện 6 Biển
N Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline:
1 Cầu chì tự rơi 3 pha cắt tải 24kV 3 Bộ
2 Cách điện đứng polimer 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 6 Quả
O Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ gốm 24kV + ty mạ 4 Quả
2 Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 10 Quả
3 Sứ gốm 35kV + ty mạ 4 Quả
4 Dây nhôm lõi thép loại có mỡ AC50/8 36 mét
5 Dây đồng bọc Cu/XLPE2,5/PVC-1x50mm2-24kV 51 mét
P PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp ngầm đi dưới đất và vỉa hè nền đất loại 1 cáp 3 pha 35kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 208 mét
2 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 3 pha 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 176 mét
3 Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 3 pha 35kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 90 mét
4 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 3 pha 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 5 mét
5 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 3 pha 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 90 mét
6 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 3 pha 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 183 mét
7 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 3 pha 24kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 32 mét
8 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 3 pha 24kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 23,5 mét
9 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 3 pha 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 22 mét
10 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch đỏ loại 1 cáp 3 pha 24kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 29 mét
11 Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 3 pha 24kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 6 mét
12 Hố ga nối cáp 1 Vị trí
13 Cọc báo hiệu cáp ngầm: 20 Cọc
14 Xử lý kè gạch cột lấy điện CD 20 1 Vị trí
R Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn 195,5 m2
2 Lát lại gạch tự chèn 195,5 m2
3 Gạch tự chèn bổ sung 39,1 m2
4 Phá dỡ mặt đường bê tông 32,58 m3
5 Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 32,58 m3
6 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 8,1 m3
7 Hoàn trả mặt đường nhựa 16,2 m2
8 Lật gạch men đỏ 23,2 m2
9 Lát lại gạch men đỏ 23,2 m2
10 Gạch men đỏ 300x300 261 Viên
11 Vữa xi măng cát vàng M75# 0,19 m3
S PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
T Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 4 Bộ
2 Đầu cáp Ebowl dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 3 Bộ
3 Đầu cáp T-plug dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 3 Bộ
4 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV 2 Bộ
5 Hộp nối cáp chìm 3 pha dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV 1 Bộ
6 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 968 mét
7 Ống thép trãng kẽm Ф113,5 dày 2,96 6 mét
8 Băng nhựa báo hiệu cáp 345,6 m2
9 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 38 m2
10 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 7 kg
U Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 400 mét
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV 621 mét
V PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
W Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV 1 Máy
2 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV 1 Máy
3 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV 3 Máy
4 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV 1 Máy
5 Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector 1 Bộ
6 Chống sét van 3 pha 22kV kèm Disconnector 1 Bộ
7 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 400A, 02 lộ aptômat nhánh 250A: 1 Tủ
8 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 630A, 03 lộ aptômat nhánh 250A: 1 Tủ
9 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 630A, 03 lộ aptômat nhánh 250A, kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
10 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 630A, 03 lộ aptômat nhánh 250A, 01 lộ aptômat 150kVA kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
11 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 1000A, 04 lộ aptômat nhánh 250A, kết hợp làm trụ đỡ MBA: 1 Tủ
12 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (RMU 24kV, 3 ngăn Compact, tủ hạ thế gồm 1 lộ tổng 1000A, 04 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
13 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (RMU 24kV, 3 ngăn Compact, tủ hạ thế gồm 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
X Thiết bị tận dụng lại:
1 Tháo và lắp đặt lại MBA 560kVA-22/0,4kV, cung cấp và xử lý thay sứ trung thế kiểu hở - đầu sứ thường thành đầu sứ Plugin-Elbow cho MBA 560kVA-22/0,4kV (sứ cũ nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) 1 Trọn bộ
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
Z Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA M18B (TBA Đồng Pháp - P. Ái Quốc) 2 Móng
2 Móng trụ đỡ máy biến áp (TBA Lê Chân; TBA UBP Bình Hàn và TBA Tam Giang 2) 3 Móng
3 Móng trụ đỡ máy biến áp (TBAThanh Niên 2) 1 Móng
4 Móng trụ đỡ máy biến áp (TBA Lý Quốc Bảo) 1 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đồng Pháp) 1 Cái
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Lê Chân; TBA UBP Bình Hàn; TBA Tam Giang 2) 3 Cái
7 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Thanh Niên 2; TBA Lý Quốc Bảo) 2 Cái
8 Xây kè gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 3,97 m3
9 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 1,25 m3
10 Đất đổ nền trạm 12 m3
AA Thu hồi cột:
1 Thu hồi cột LT12m (TBA Tam Giang 2) 2 Cột
2 Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương 1 Trọn bộ
AB Tháo dỡ, thu hồi nhập kho công ty Điện Lực Hải Dương:
1 Xà X2L-6Đ (TBA Tam Giang 2) 2 Bộ
2 Xà đỡ cầu chì (TBA Tam Giang 2) 1 Bộ
3 Xà đỡ CSV + XTG (TBA Tam Giang 2) 1 Bộ
4 Xà đỡ MBA (TBA Tam Giang 2) 1 Bộ
5 Giá bắt xà đỡ máy biến áp và ghế thao tác (TBA Tam Giang 2) 1 Bộ
6 Thang trèo (TBA Tam Giang 2) 1 Bộ
7 Chống sét van 3 pha 22kV (TBA Tam Giang 2) 1 Bộ
8 Cầu chì tự rơi 3 pha 22kV (TBA Tam Giang 2) 1 Bộ
9 Sứ đứng 24kV + ty (TBA Tam Giang 2) 19 Quả
10 Tủ hạ thế trọn bộ (TBA Tam Giang 2) 1 Bộ
11 Cáp mặt máy (Cáp từ MBA vào tủ 0,4kV) 30 Mét
AC PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AD Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline:
1 Xà XTG - 1Đ - 22kV(T1) (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
2 Xà XTG - 2Đ - 22kV(T2) (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
3 Xà XTG - 3Đ - 22kV(T3) (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 2 Cột
2 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
3 Xà đầu trạm X2+6Đ-35kV (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
4 Xà đỡ SI - 35kV (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
5 Xà XTG - 3Đ+CSV - 35kV (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
6 Xà đỡ MBA - 35kV (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
7 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT- 35kV (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
8 Ghế thao tác Cầu chì SI - 35kV (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
10 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
11 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
12 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đồng Pháp) 1 Bộ
13 Gía đỡ xà đỡ CSV và XTG-3Đ-22kV, Xà đỡ CSV-22kV, xà đỡ XTG - 3Đ- 22kV (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
14 Giá bắt xà đỡ SI (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
15 Xà đỡ SI (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
16 Tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
17 Xà đỡ MBA (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
18 Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
19 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tuệ Tĩnh 11) 1 Bộ
20 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Lê Chân; TBA UBP Bình Hàn; TBA Tam Giang) 3 Bộ
21 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thanh Niên 2 và Lý Quốc Bảo) 2 Bộ
AF PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 61 mét
2 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 197 mét
3 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 72 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 5,5 mét
5 Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 27 mét
6 Đầu cốt đồng M50 27 Cái
7 Đầu cốt đồng M95 16 Cái
8 Đầu cốt đồng M150 80 Cái
9 Đầu cốt đồng M185 36 Cái
10 Chụp đầu cáp 132 Cái
11 Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -12/20(24)kV (1 bộ gồm 3 pha) 4 Bộ
12 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 87 mét
13 Đầu cốt đồng nhôm AM50 44 Cái
14 Băng dính cách điện 35 Cuộn
15 Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông 6 Cái
16 Đai thép + khóa đai 9 Bộ
17 Nắp che đầu cực trung thế MBA 35kV 3 Pha
18 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV(cực dưới) 3 Pha
19 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 3 Pha
20 Nắp che đầu cực cao thế MBA 24kV 3 Pha
21 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 24kV (cực trên - dưới) 3 Pha
22 Nắp che đầu sứ CSV 24kV 3 Pha
23 Kẹp quai + kẹp hotline 24kV 3 Bộ
24 Biển cáo thị; biển tên trạm 15 Cái
25 Biển báo cáp ngầm 3 Cái
26 Biển báo thứ tự pha 3 Cái
AG Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline:
1 Cách điện đứng polymer đứng 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 6 Quả
AH Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=9A 1 Bộ
2 Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđmdc=9A 1 Bộ
3 Cách điện đứng polymer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 12 Quả
4 Sứ đứng (sứ gốm) 35kV + ty mạ 4 Quả
5 Cách điện đứng polymer đứng 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) 3 Quả
6 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) 18 mét
7 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 4,3/PVC 1x50mm2-35kV 15 mét
8 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 2,5/PVC 1x50mm2-24kV 45 mét
9 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 5,5/PVC 1x50mm2-24kV 42 mét
AI PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AJ Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 8 Móng
2 Móng cột M15 4 Móng
3 Móng cột M20 6 Móng
4 Móng cột MT2-10 1 Móng
5 Móng ghép 1 Móng
AK Thu hồi cột:
1 Cột H6,5m 4 Cột
2 Cột H7,5m 2 Cột
3 Cột LT6,5m 2 Cột
4 Cột LT7,5m 1 Cột
5 Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương 1 Trọn bộ
AL Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S1 2 Bộ
2 Kèm S3 5 Bộ
3 Tấm ốp 6 Bộ
4 Móc treo 5 Bộ
5 Xà X1L(H) 1 Bộ
6 Xà X2L 4 Bộ
7 Xà X1-4Đ 1 Bộ
8 Xà X2-4Đ 1 Bộ
9 Xà X2-8Đ 2 Bộ
10 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) 120 mét
11 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) 253 mét
12 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) 74 mét
13 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) 50 mét
14 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) 89 mét
AM Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền đường bê tông 3,4 m3
2 Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 3,4 m3
AN PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AO Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-7.5-160-4,3 1 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 16 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-190-5,0 4 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 2 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 4 Cột
6 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 1 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA-LT20) 1 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S1 8 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S1(190) 2 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD190) 1 Bộ
11 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 2 Bộ
12 Xà X2L (H) 5 Bộ
13 Xà X2LH(ĐD) 1 Bộ
14 Xà X2L (TBA) 1 Bộ
15 Xà X2L (LT) 1 Bộ
16 Xà X2L (190) 8 Bộ
17 Xà X2L(ĐN) 2 Bộ
18 Xà X2L(ĐN190) 2 Bộ
19 Xà X2L(ĐD) 3 Bộ
20 Móc treo MT 1 Bộ
21 Côliê bắt cáp 18 Bộ
22 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 1 Bộ
23 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 2 Bộ
AP Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc 32 Bộ
2 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bulông + hộp bọc 40 Bộ
3 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc 24 Bộ
4 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc 16 Bộ
5 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 94 Bộ
6 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 2 Bộ
7 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x70 3 Bộ
8 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 1 Bộ
9 Đầu cốt A50 4 Bộ
10 Đầu cốt A70 28 Bộ
11 Đầu cốt A95 16 Bộ
12 Đầu cốt A120 16 Bộ
13 Đầu cốt AM120 45 Bộ
14 Đầu cốt AM185 51 Bộ
15 Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 7 hòm
16 Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 12 hòm
17 Đấu nối lại dây vào hòm công tơ 27 hòm
18 Đấu nối lại hộp chia cáp 4 hòm
19 Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ 88 Cái
20 Đai thép + khóa đai 112 Bộ
21 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) 250 mét
22 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 50 hộ
23 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 41 Cái
24 Sơn lại cột 5 Vị trí
AQ Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 1.236 mét
AR PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AS Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 30 mét
2 Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 31 mét
3 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 55 mét
4 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 43 mét
5 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 78 mét
6 Hào cáp đi dưới đường nền bê tông loại 1 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 49 mét
7 Hào cáp đi dưới đường nền bê tông loại 2 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 50 mét
8 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 10 mét
9 Cọc bê tông báo hiệu cáp 4 Cọc
AT Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn 156 m2
2 Gạch tự chèn bổ sung 31,2 m2
3 Lát lại gạch tự chèn 156 m2
4 Phá dỡ mặt đường bê tông 11,88 m3
5 Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 11,88 m3
6 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 3 m3
7 Hoàn trả mặt đường nhựa 8 m2
AU PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AV Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 138,2 m2
2 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt) 17 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 819 mét
4 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 17 kg
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 30 Mốc
6 Đai thép+khóa đai 20 Bộ
7 Côliê giữ cáp 4 Bộ
AW Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV 993,5 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->