Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông Thành phố Hải Dương năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200241005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông Thành phố Hải Dương năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB + VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 08:11:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,454,373,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt, đấu nối Hotline: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3fa - 24kV-630A ngoài trời loại chém đứng (bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay dao) | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) | 3 | Bộ | |
| D | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3fa - 35kV-630A ngoài trời loại chém đứng (bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay dao) | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha 35kV (bao gồm cả Disconnecter) | 1 | Bộ | |
| E | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 24kV (1 bộ 3 pha) | 4 | Bộ | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline: | |||
| H | Vị trí TBA Lê Chân - phường Phạm Ngũ Lão | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ CSV (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) | 1 | Bộ | |
| 6 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) | 1 | Bộ | |
| 7 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Lê Chân - P.Phạm Ngũ Lão) | 1 | Trọn bộ | |
| I | Vị trí TBA Thanh Niên 2 - phường Quang Trung | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) | 1 | Bộ | |
| 2 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) | 1 | Trọn bộ | |
| J | Vị trí TBA UBP Bình Hàn phường Bình Hàn | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ CSV (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CN+tay giữ cáp (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) | 1 | Bộ | |
| 6 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) | 1 | Bộ | |
| 7 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA UBP Bình Hàn - P.Bình Hàn) | 1 | Trọn bộ | |
| K | Vị trí TBA Tam Giang 2 phường Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-22kV(T1) (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-22kV(T2) (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CSV (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây nối tiếp địa (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Bộ | |
| 9 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Tam Giang 2 - P.Trần Hưng Đạo) | 1 | Trọn bộ | |
| L | Vị trí TBA Tuệ Tĩnh phường Cẩm Thượng | |||
| 1 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Tuệ Tĩnh 11-phường Cẩm Thượng) | 1 | Trọn bộ | |
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ CSV (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 3,2m (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa cột CD RC1 (TBA Đồng Pháp - P.Ái Quốc) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ xà đỡ CSV và CN (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ CSV (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ ghế (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) | 1 | Bộ | |
| 17 | Ghế Thao Tác (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa cột CD RC1 (TBA Thanh Niên 2 -P.Quang Trung) | 1 | Bộ | |
| 19 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 144 | mét | |
| 20 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 9 | Bộ | |
| 21 | Ghíp nhôm AM50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 22 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 23 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 24 | Đầu cốt M50 | 39 | Cái | |
| 25 | Đầu cốt AM50 | 49 | Cái | |
| 26 | Đầu cốt AM70 | 15 | Cái | |
| 27 | Kẹp quai + kẹp hotline 24kV | 6 | Bộ | |
| 28 | Đai thép + khóa đai | 16 | Bộ | |
| 29 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 24kV (cực trên - dưới) | 9 | pha | |
| 30 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 3 | pha | |
| 31 | Nắp che đầu sứ CSV 24kV | 12 | pha | |
| 32 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 2 | Cái | |
| 33 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 14 | Cái | |
| 34 | Biển báo cáp ngầm | 6 | Cái | |
| 35 | Biển thông tin làm đầu cáp | 12 | Cái | |
| 36 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 6 | Biển | |
| N | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha cắt tải 24kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 6 | Quả | |
| O | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ gốm 24kV + ty mạ | 4 | Quả | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 10 | Quả | |
| 3 | Sứ gốm 35kV + ty mạ | 4 | Quả | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép loại có mỡ AC50/8 | 36 | mét | |
| 5 | Dây đồng bọc Cu/XLPE2,5/PVC-1x50mm2-24kV | 51 | mét | |
| P | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới đất và vỉa hè nền đất loại 1 cáp 3 pha 35kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 208 | mét | |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 3 pha 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 176 | mét | |
| 3 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 3 pha 35kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 90 | mét | |
| 4 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 3 pha 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 5 | mét | |
| 5 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 3 pha 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 90 | mét | |
| 6 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 3 pha 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 183 | mét | |
| 7 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 3 pha 24kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 32 | mét | |
| 8 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 3 pha 24kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 23,5 | mét | |
| 9 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 3 pha 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 22 | mét | |
| 10 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè gạch đỏ loại 1 cáp 3 pha 24kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 29 | mét | |
| 11 | Hào cáp ngầm đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 3 pha 24kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | mét | |
| 12 | Hố ga nối cáp | 1 | Vị trí | |
| 13 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: | 20 | Cọc | |
| 14 | Xử lý kè gạch cột lấy điện CD 20 | 1 | Vị trí | |
| R | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn | 195,5 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn | 195,5 | m2 | |
| 3 | Gạch tự chèn bổ sung | 39,1 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 32,58 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 | 32,58 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 8,1 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả mặt đường nhựa | 16,2 | m2 | |
| 8 | Lật gạch men đỏ | 23,2 | m2 | |
| 9 | Lát lại gạch men đỏ | 23,2 | m2 | |
| 10 | Gạch men đỏ 300x300 | 261 | Viên | |
| 11 | Vữa xi măng cát vàng M75# | 0,19 | m3 | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| T | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 4 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp Ebowl dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp T-plug dùng cho cáp 3x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV | 2 | Bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp chìm 3 pha dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 968 | mét | |
| 7 | Ống thép trãng kẽm Ф113,5 dày 2,96 | 6 | mét | |
| 8 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 345,6 | m2 | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 38 | m2 | |
| 10 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 7 | kg | |
| U | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 400 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV | 621 | mét | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 3 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 5 | Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector | 1 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 3 pha 22kV kèm Disconnector | 1 | Bộ | |
| 7 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 400A, 02 lộ aptômat nhánh 250A: | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 630A, 03 lộ aptômat nhánh 250A: | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 630A, 03 lộ aptômat nhánh 250A, kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| 10 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 630A, 03 lộ aptômat nhánh 250A, 01 lộ aptômat 150kVA kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 1000A, 04 lộ aptômat nhánh 250A, kết hợp làm trụ đỡ MBA: | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (RMU 24kV, 3 ngăn Compact, tủ hạ thế gồm 1 lộ tổng 1000A, 04 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (RMU 24kV, 3 ngăn Compact, tủ hạ thế gồm 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| X | Thiết bị tận dụng lại: | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt lại MBA 560kVA-22/0,4kV, cung cấp và xử lý thay sứ trung thế kiểu hở - đầu sứ thường thành đầu sứ Plugin-Elbow cho MBA 560kVA-22/0,4kV (sứ cũ nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 1 | Trọn bộ | |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Z | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Đồng Pháp - P. Ái Quốc) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng trụ đỡ máy biến áp (TBA Lê Chân; TBA UBP Bình Hàn và TBA Tam Giang 2) | 3 | Móng | |
| 3 | Móng trụ đỡ máy biến áp (TBAThanh Niên 2) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng trụ đỡ máy biến áp (TBA Lý Quốc Bảo) | 1 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đồng Pháp) | 1 | Cái | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Lê Chân; TBA UBP Bình Hàn; TBA Tam Giang 2) | 3 | Cái | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Thanh Niên 2; TBA Lý Quốc Bảo) | 2 | Cái | |
| 8 | Xây kè gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 3,97 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 1,25 | m3 | |
| 10 | Đất đổ nền trạm | 12 | m3 | |
| AA | Thu hồi cột: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT12m (TBA Tam Giang 2) | 2 | Cột | |
| 2 | Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| AB | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho công ty Điện Lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X2L-6Đ (TBA Tam Giang 2) | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì (TBA Tam Giang 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV + XTG (TBA Tam Giang 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ MBA (TBA Tam Giang 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá bắt xà đỡ máy biến áp và ghế thao tác (TBA Tam Giang 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo (TBA Tam Giang 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 3 pha 22kV (TBA Tam Giang 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 3 pha 22kV (TBA Tam Giang 2) | 1 | Bộ | |
| 9 | Sứ đứng 24kV + ty (TBA Tam Giang 2) | 19 | Quả | |
| 10 | Tủ hạ thế trọn bộ (TBA Tam Giang 2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cáp mặt máy (Cáp từ MBA vào tủ 0,4kV) | 30 | Mét | |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline: | |||
| 1 | Xà XTG - 1Đ - 22kV(T1) (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG - 2Đ - 22kV(T2) (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG - 3Đ - 22kV(T3) (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| AE | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2+6Đ-35kV (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ SI - 35kV (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG - 3Đ+CSV - 35kV (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA - 35kV (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế TT- 35kV (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác Cầu chì SI - 35kV (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đồng Pháp) | 1 | Bộ | |
| 13 | Gía đỡ xà đỡ CSV và XTG-3Đ-22kV, Xà đỡ CSV-22kV, xà đỡ XTG - 3Đ- 22kV (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá bắt xà đỡ SI (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ SI (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ MBA (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tuệ Tĩnh 11) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Lê Chân; TBA UBP Bình Hàn; TBA Tam Giang) | 3 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thanh Niên 2 và Lý Quốc Bảo) | 2 | Bộ | |
| AF | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | 61 | mét | |
| 2 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 197 | mét | |
| 3 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 | 72 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 5,5 | mét | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 27 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 27 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | 16 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M150 | 80 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | 36 | Cái | |
| 10 | Chụp đầu cáp | 132 | Cái | |
| 11 | Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -12/20(24)kV (1 bộ gồm 3 pha) | 4 | Bộ | |
| 12 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 87 | mét | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 44 | Cái | |
| 14 | Băng dính cách điện | 35 | Cuộn | |
| 15 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bulông | 6 | Cái | |
| 16 | Đai thép + khóa đai | 9 | Bộ | |
| 17 | Nắp che đầu cực trung thế MBA 35kV | 3 | Pha | |
| 18 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 35kV(cực dưới) | 3 | Pha | |
| 19 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 3 | Pha | |
| 20 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 24kV | 3 | Pha | |
| 21 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi 24kV (cực trên - dưới) | 3 | Pha | |
| 22 | Nắp che đầu sứ CSV 24kV | 3 | Pha | |
| 23 | Kẹp quai + kẹp hotline 24kV | 3 | Bộ | |
| 24 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 15 | Cái | |
| 25 | Biển báo cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 26 | Biển báo thứ tự pha | 3 | Cái | |
| AG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline: | |||
| 1 | Cách điện đứng polymer đứng 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 6 | Quả | |
| AH | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=9A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV (Cách điện Polime) Iđmdc=9A | 1 | Bộ | |
| 3 | Cách điện đứng polymer 35kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 12 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng (sứ gốm) 35kV + ty mạ | 4 | Quả | |
| 5 | Cách điện đứng polymer đứng 24kV + ty mạ (loại có kẹp dây) | 3 | Quả | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) | 18 | mét | |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 4,3/PVC 1x50mm2-35kV | 15 | mét | |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 2,5/PVC 1x50mm2-24kV | 45 | mét | |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 5,5/PVC 1x50mm2-24kV | 42 | mét | |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 8 | Móng | |
| 2 | Móng cột M15 | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột M20 | 6 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng ghép | 1 | Móng | |
| AK | Thu hồi cột: | |||
| 1 | Cột H6,5m | 4 | Cột | |
| 2 | Cột H7,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Cột LT6,5m | 2 | Cột | |
| 4 | Cột LT7,5m | 1 | Cột | |
| 5 | Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| AL | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S1 | 2 | Bộ | |
| 2 | Kèm S3 | 5 | Bộ | |
| 3 | Tấm ốp | 6 | Bộ | |
| 4 | Móc treo | 5 | Bộ | |
| 5 | Xà X1L(H) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L | 4 | Bộ | |
| 7 | Xà X1-4Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-8Đ | 2 | Bộ | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) | 120 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) | 253 | mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) | 74 | mét | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) | 50 | mét | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) | 89 | mét | |
| AM | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông | 3,4 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 | 3,4 | m3 | |
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AO | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-7.5-160-4,3 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 | 16 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-190-5,0 | 4 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 | 4 | Cột | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA-LT20) | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 8 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S1(190) | 2 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD190) | 1 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L (H) | 5 | Bộ | |
| 13 | Xà X2LH(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L (TBA) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L (LT) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L (190) | 8 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(ĐN190) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 20 | Móc treo MT | 1 | Bộ | |
| 21 | Côliê bắt cáp | 18 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 2 | Bộ | |
| AP | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bulông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 94 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 2 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 3 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 1 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt A50 | 4 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt A70 | 28 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt A95 | 16 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt A120 | 16 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt AM120 | 45 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt AM185 | 51 | Bộ | |
| 15 | Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 7 | hòm | |
| 16 | Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 12 | hòm | |
| 17 | Đấu nối lại dây vào hòm công tơ | 27 | hòm | |
| 18 | Đấu nối lại hộp chia cáp | 4 | hòm | |
| 19 | Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ | 88 | Cái | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 112 | Bộ | |
| 21 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 250 | mét | |
| 22 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 50 | hộ | |
| 23 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 41 | Cái | |
| 24 | Sơn lại cột | 5 | Vị trí | |
| AQ | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | 1.236 | mét | |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AS | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 30 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 31 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 55 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 43 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 78 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường nền bê tông loại 1 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 49 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới đường nền bê tông loại 2 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 50 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 10 | mét | |
| 9 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 4 | Cọc | |
| AT | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn | 156 | m2 | |
| 2 | Gạch tự chèn bổ sung | 31,2 | m2 | |
| 3 | Lát lại gạch tự chèn | 156 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 11,88 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 | 11,88 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 3 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả mặt đường nhựa | 8 | m2 | |
| AU | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AV | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 138,2 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt) | 17 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 819 | mét | |
| 4 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 17 | kg | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 30 | Mốc | |
| 6 | Đai thép+khóa đai | 20 | Bộ | |
| 7 | Côliê giữ cáp | 4 | Bộ | |
| AW | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV | 993,5 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi