Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng (gồm cả CP hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200207448-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án/Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng (gồm cả CP hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200206938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-23 12:55:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,372,185,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C Nhà ở cán bộ chiến sĩ
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=20m, đất C2 4,5508 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 13,6422 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 20,592 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,2416 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 100,97 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 1,2496 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,5217 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 4,2299 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,1561 tấn
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 23,435 m3
11 Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 3,9392 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 11,9965 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,4997 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,3273 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 13,4581 tấn
16 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặt 1,343 100m3
17 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặt 0,7432 100m3
18 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C2 2,4646 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 2,4646 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C2 (5km tiếp theo) 2,4646 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 22,372 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 1,54 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 4,509 m3
24 Lát đá bậc tam cấp 27,972 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 21,6675 m2
26 Bả matít vào tường 21,6675 m2
27 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 21,6675 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 14,384 m3
29 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật 2,6208 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 1,0557 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 1,6013 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m 2,0834 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 27,144 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,7916 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,7315 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 3,0144 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m 1,8342 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 52,5825 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái 5,7215 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 5,2223 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1541 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 2,4145 m3
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2988 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2911 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m 0,2125 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 12,565 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,301 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 1,1105 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1252 tấn
50 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 (tường ngoài dày 330) 53,6238 m3
51 Xây tường gạch gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường ngoài dày 200) 22,6207 m3
52 Xây tường thẳng gạch gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 (tường trong dày 200) 114,489 m3
53 Xây tường thẳng gạch gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 (tường ngoài dày 130) 2,4603 m3
54 Xây tường gạch gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 (tường trong dày 90) 5,5296 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc 5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 3,7238 m3
56 Sản xuất xà gồ thép 1,394 tấn
57 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 1,2893 tấn
58 Sản xuất li tô thép hộp mạ kẽm 1,1489 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 3,8322 tấn
60 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m 3,502 100m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 384,8656 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 1.272,8559 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 109,62 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 222,56 m2
65 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 579,91 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 249,312 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa M75 51,8 m2
68 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … 51,8 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 146,9 m
70 Lát đá bậc cầu thang 20,74 m2
71 Lát đá bậc tam cấp 3,561 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 395,374 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm 78,264 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm 34,848 m2
75 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 151,44 m2
76 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (len chân cầu thang) 2,172 m2
77 Bả matít vào tường 1.657,7215 m2
78 Bả matít vào cột, dầm, trần 1.161,402 m2
79 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 384,8656 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 2.434,2579 m2
81 Chống thấm nhà vệ sinh 19,2 m2
82 SXLD trụ đề ba cầu thang inox D220 1 cái
83 SXLD lan can cầu thang tay vị gỗ D80, trụ inox 304 ốp gỗ, thanh lan can inox 304 D14 9,585 m2
84 SXLD lan can tay vịn hành lang 11,1 m
85 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) 120,72 m2
86 SXLD vách kính nhôm xingfa hệ 93, kính cường lực an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) 13,35 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 7,4098 100m2
88 Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 2x20w 24 bộ
89 Lắp đặt đèn LED ốp trần 12w 32 bộ
90 Lắp đặt quạt trần 12 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái
92 Cầu chì 51 cái
93 Lắp đặt công tắc cầu thang lắp chìm 2 cái
94 Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 39 cái
95 Đế nhựa âm đơn 37 cái
96 Mặt nạ 1-3 âm tường 37 cái
97 Đế nhựa âm đôi 14 cái
98 Mặt nạ 4-6 âm tường 14 cái
99 Lắp đặt MCB 2P 125A 1 cái
100 Lắp đặt MCB 2P 60A 3 cái
101 Lắp đặt CB 1P 20A 24 cái
102 Lắp đặt CB 1P 10A 6 cái
103 Cáp CV 1x1,5mm2 1.236 m
104 Cáp CV 1x2,5mm2 260 m
105 Cáp CV 1x4mm2 600 m
106 Cáp CVV 4x6mm2 10 m
107 Cáp CVV 4x16mm2 105 m
108 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D16 618 m
109 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D20 130 m
110 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D25 300 m
111 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây điện D32 10 m
112 Hộp box chia ngã 76 cái
113 Lắp đặt hộp nối, dây âm tường 28 hộp
114 Lắp đặt sứ các loại 1 bộ
115 Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy 2-4 model 14 hộp
116 Tủ điện KT 400x300x150 tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 2 hộp
117 Vật tư phụ (con sứ, tắc kê ...) 1 TB
118 Lắp đặt đèn exit 4 bộ
119 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 8 bộ
120 Lắp đặt cáp chống cháy 2x1,5mm2 72 m
121 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây âm tường D16 72 m
122 Lắp đặt ổ cắm đơn 12 cái
123 Mặt nạ 1-3 9 cái
124 Đế nhựa đơn 9 cái
125 Bình cứu hỏa MT3 4 bình
126 Bình cứu hỏa MFZ4 4 bình
127 Giá treo bình cứu hỏa 4 cái
128 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80mm, dày 3mm (thoát nước mái) 1,6 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm, dày 3mm (ống xả tràn) 0,1 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm, dày 3mm (ống thông dầm) 0,05 100m
132 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm 16 cái
133 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm 32 cái
134 Cầu chắn rác inox D80 16 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm, dày 5mm (thoát phân) 0,3 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm, dày 5mm (thoát phân - nước thải) 0,7 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) 0,8 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm, dày 3mm (thoát lavabo) 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm, dày 3mm (ống thông hơi, ống thoát lavabo) 0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm, dày 3mm (ống cấp) 0,2 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm, dày 3mm (ống cấp nước trục đứng) 0,8 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) 0,92 100m
143 Co PVC D125 5 cái
144 Lơi PVC D125 5 cái
145 Giảm PVC 125/100 6 cái
146 Y PVC D100 10 cái
147 Lơi PVC D100 20 cái
148 Giảm PVC 100/80 10 cái
149 Y PVC D80 20 cái
150 Lơi PVC D80 30 cái
151 Y PVC D50 25 cái
152 Lơi PVC D50 35 cái
153 Giảm PVC D80/50 10 cái
154 Co PVC D32 5 cái
155 Tê PVC D32 3 cái
156 Giảm PVC D32/25 6 cái
157 Co PVC D25 20 cái
158 Tê PVC D25 30 cái
159 Giảm PVC D32/20 12 cái
160 Co PVC D20 30 cái
161 Tê PVC D20 40 cái
162 Co răng trong D20/16 36 cái
163 Lắp đặt van đồng D32mm 2 cái
164 Lắp đặt van đồng ĐK 25mm 6 cái
165 Lắp đặt van đồng D20mm 12 cái
166 Lắp đặt van nhựa ĐK 25mm 2 cái
167 Lắp đặt lavabo nhà vệ sinh 12 bộ
168 Lắp đặt bộ xả + vòi rửa lavabo 12 bộ
169 Lắp đặt giá treo khăn 12 cái
170 Lắp đặt gương soi 12 cái
171 Lắp đặt kệ kính 12 cái
172 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 12 bộ
173 Lắp đặt xí bệt + hand xịt 12 bộ
174 Lắp đặt hộp đựng giấy 12 cái
175 Lắp đặt phễu thu sàn 15x15 12 cái
176 Dây mềm 4 tấc 24 dây
177 Xi phông PVC D80 12 cái
178 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
179 Keo dán ống 4 kg
180 Cao su non 50 cuộn
181 Phao cơ bồn nước mái 1 bộ
182 Ty, cùm treo ống D100 20 bộ
183 Ty, cùm treo ống D80 20 bộ
184 Ty, cùm treo ống D50 10 bộ
185 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 13 cái
186 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 150 m
187 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối 1 hộp
188 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16 dài 2,4m 3 cọc
189 Giếng tiếp địa sâu 10m 3 giếng
190 Đào đất đặt đường cáp (200x300x400)mm 1 m3
191 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 1 m3
192 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm 15 m
193 Bộ thiết bị đếm sét 1 bộ
194 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,5124 100m3
195 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 0,484 m3
196 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4 1,904 m3
197 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0296 100m2
198 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 10,98 m3
199 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 (2 lớp) 146,4 m2
200 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2098 100m3
201 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 1,764 m3
202 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2724 100m2
203 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 0,136 m3
204 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0204 100m2
205 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2345 tấn
206 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công 3,6 m3
207 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 18 m3
208 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,096 100m3
209 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,084 100m3
210 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 3,6 m3
211 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,82 100m2
212 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 5,74 m3
D Hội trường
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=10m, đất C3 2,2452 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 27,3716 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 11,592 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 32,9566 m3
5 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng - móng vuông, chữ nhật 1,7066 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,1329 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 2,4563 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 13,779 m3
9 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ đà kiềng 1,3779 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,3263 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 1,7247 tấn
12 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 54,857 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 1,7874 100m3
14 Đắp đất nâng nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7315 100m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 1,8861 100m3
16 Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 40,091 m3
17 Xây tường bao gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 53,226 m3
18 Xây tường trong gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 23,896 m3
19 Xây tường gạch gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày 0,9cm, cao <=16m, vữa XM M75 1,566 m3
20 Xây tường lan can, gạch gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày 90cm, cao <=16m, vữa XM M75 2,3004 m3
21 Xây tường hồi, gạchgạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 13,9 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ 5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 24,587 m3
23 Xây bạ trụ, gạch thẻ 5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 14,4 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 11,964 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 2,2072 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,3907 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 2,1934 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 19,472 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,5126 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,4599 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 2,7882 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 23,68 m3
33 Bê tông sênô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 4,29 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,226 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 2,8969 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 9,6956 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,9322 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, các câu kiện bê tông khác, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,72 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, các câu kiện bê tông khác, ĐK >10mm, cao <=16m 0,652 tấn
40 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m 2,9716 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép C150x45x5x2 2,6672 tấn
42 Sản xuất cầu phong thép hộp 50x50x1.4 a 500 2,0815 tấn
43 Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1.2 a 270 2,0817 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 2,9716 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 2,6672 tấn
46 Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp 4,1632 tấn
47 Ti giằng xà gồ fi 12 110 m
48 SX, LD bu lông M12x50 240 cái
49 SX, LD bu lông M20x500 40 cái
50 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m 5,2344 100m2
51 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) 71,11 m2
52 SXLD vách kính nhôm xingfa, kính cường lực an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện - Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) 17,82 m2
53 Đóng trần thạch cao tiêu âm màu trắng, phào góc thạch cao (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) 265 m2
54 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống ẩm (giá đã bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công để thi công hoàn thiện vách) 12,75 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 391,175 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 472,372 m2
57 Trát trụ, dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 277,9 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 178,792 m2
59 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 52,02 m2
60 Trát sê nô, vữa XM cát mịn M75 270,58 m2
61 Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM cát mịn M75 247,2 m2
62 Trát má cửa, dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 29,302 m2
63 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 93,6 m
64 Bả matít vào tường 892,849 m2
65 Bả matít vào cột, dầm, trần 1.291,492 m2
66 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 420,477 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ 1.763,864 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 386,08 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm 17,6591 m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm 10,59 m2
71 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 56,928 m2
72 Lát đá bậc tam cấp 101,465 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa M75 85,5 m2
74 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … 85,5 m2
75 Sản xuất, lắp dựng chữ "HỘI TRƯỜNG" bằng inox mạ đồng 9 chữ
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 7,654 100m2
77 Lắp đặt đèn Led tube đôi máng xương cá dài 1,2m (2x20w) 22 bộ
78 Lắp đặt đèn Led tube đơn máng xương cá dài 1,2m (1x20w) 1 bộ
79 Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w 13 bộ
80 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m (70w) 7 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường (có màn che) 24 cái
82 Lắp đặt cầu chì âm tường 17 cái
83 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 14 cái
84 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử 13 hộp
85 Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử 4 hộp
86 Mặt nạ 1-3 phần tử 13 cái
87 Mặt nạ 4-6 phần tử 4 cái
88 Lắp đặt các automat 2 pha 100A 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 9 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 3 cái
91 Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 800 m
92 Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 256 m
93 Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2 140 m
94 Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x4mm2 35 m
95 Lắp đặt dây cáp điện CVV 4x10mm2 130 m
96 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây dẫn, ĐK 16mm 400 m
97 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây dẫn, ĐK 20mm 128 m
98 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây dẫn, ĐK 25mm 70 m
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, D40/30 35 m
100 Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy 43 hộp
101 Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường 12 hộp
102 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 module 5 hộp
103 Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150mm, dày 1,2mm 1 hộp
104 Sứ đón điện 1 cái
105 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 3,6 m3
106 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 3,6 m3
107 Vặt tư phụ (băng keo, đinh, ốc vít ...) 3 TB
108 Lắp đặt đèn exit 6 bộ
109 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 4 bộ
110 Lắp đặt dây cáp điện CVV 1,5mm2 120 m
111 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây dẫn, ĐK 16mm 60 m
112 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 12 cái
113 Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử 6 hộp
114 Mặt nạ 1-3 phần tử 6 cái
115 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (4kg) 4 cái
116 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) 4 cái
117 Giá đỡ bình 4 cái
118 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm-5mm 0,15 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 80mm-5mm 0,2 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm-3mm 0,25 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm-3mm 0,1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm-3mm 0,1 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm-3mm 0,3 100m
125 Lắp đặt Y PVC, ĐK 100mm 5 cái
126 Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 100mm 10 cái
127 Lắp đặt Y PVC, ĐK 80mm 5 cái
128 Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 80mm 10 cái
129 Lắp đặt Y PVC, ĐK 50mm 10 cái
130 Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 50mm 15 cái
131 Lắp đặt giảm PVC, ĐK 80/50mm 5 cái
132 Lắp đặt Co PVC, ĐK 32mm 3 cái
133 Lắp đặt Tê PVC, ĐK 32mm 1 cái
134 Lắp đặt Co PVC, ĐK 25mm 5 cái
135 Lắp đặt Tê PVC, ĐK 25mm 10 cái
136 Lắp đặt Giảm PVC, ĐK 25/20mm 1 cái
137 Lắp đặt Co PVC, ĐK 20mm 20 cái
138 Lắp đặt Tê PVC, ĐK 20mm 30 cái
139 Lắp đặt Co răng trong, ĐK 20/16mm 15 cái
140 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK 25mm 1 m
141 Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK 20mm 1 m
142 Lắp đặt van nhựa 2 chiều, ĐK 25mm 2 m
143 Lắp đặt lavabo sứ + bộ xả 3 bộ
144 Lắp đặt vòi lavabo 3 bộ
145 Lắp đặt gương soi 3 cái
146 Lắp đặt kệ kính 3 cái
147 Lắp đặt giá treo 3 cái
148 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 bộ
149 Lắp đặt xí bệt 1 khối 3 bộ
150 Lắp đặt vòi xịt nước 3 cái
151 Lắp đặt hộp đựng giấy 3 cái
152 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150mm 5 cái
153 Xi phông PVC D80 5 cái
154 Dây mềm 4 tấc 6 dây
155 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
156 Phao cơ bồn nước mái 1 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả 7 bộ
158 Keo dán ống 2 kg
159 Băng cao su non 20 cuộn
160 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 80mm-5mm 1,3 100m
161 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 25mm-3mm 0,2 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm-3mm 0,1 100m
163 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 80mm 26 cái
164 Lắp đặt Co PVC, ĐK 80mm 26 cái
165 Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 80mm 52 cái
166 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 15 cái
167 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 140 m
168 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối 1 hộp
169 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16 dài 2,4m 3 cọc
170 Giếng tiếp địa sâu 10m 3 giếng
171 Đào đất đặt đường cáp (200x300x400)mm 1 m3
172 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 1 m3
173 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm 10 m
174 Bộ thiết bị đếm sét 1 bộ
175 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 0,2292 100m3
176 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 0,121 m3
177 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 2x4 0,952 m3
178 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0106 100m2
179 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đặc 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 5,085 m3
180 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 (2 lớp) 67,8 m2
181 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0864 100m3
182 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,801 m3
183 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1245 100m2
184 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 0,068 m3
185 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0102 100m2
186 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1057 tấn
187 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,97 100m2
188 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 13,79 m3
189 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5 3,9 10m
E Nhà để xe + ca nô
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=20m, đất C2 0,8486 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 4,08 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,132 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 9,4567 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,4584 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,3956 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,4283 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 24,5574 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 6,664 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6664 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 1,528 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1919 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,8652 tấn
14 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, tưới nước đầm chặt 0,4502 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,3984 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, tưới nước đầm chặt 0,23 100m3
17 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, PC40, đá 1x2 13,976 m3
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 0,4735 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0985 tấn
20 Mài phẳng nền bê tông 76,32 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 5x9x20cm, cao <=4m, vữa XM M75 1,428 m3
22 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 6,3 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 14,34 m2
24 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ 14,34 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 4,7872 m3
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,9574 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,154 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 1,1427 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 5,986 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7554 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1981 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,8726 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 2,652 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,2652 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,334 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 1,4544 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2515 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1288 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1795 tấn
40 Tường ngoài 200: 36,032 m3
41 Tường trong 200: 11,32 m3
42 Xây tường gạch gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa XM M75 47,352 m3
43 Xây tường gạch gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 0,3523 m3
44 SXLD mái tôn hộp đựng bình chữa cháy 1 bộ
45 SXLD cửa khung săt, lưới B40 hộ đựng bình chữa cháy 1 bộ
46 Sản xuất xà gồ thép C 100x50x5x2mm, thép mạ kẽm 0,8982 tấn
47 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m 1,6665 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 2,5647 tấn
49 Bu long M20 neo L=300 12 cái
50 Lợp tole sóng vuông dày 4.5 zem 2,2555 100m2
51 SXLD máng tôn thu nước 43,6 m
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 187,9889 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 296,3 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 76,14 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 69,04 m2
56 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 26,52 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 36,286 m2
58 Lát gạch đỏ gạch 300x300mm 63,44 m2
59 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 187,9889 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 504,286 m2
61 SXLD cửa đi sắt 2 cánh bật + tole phẳng, sơn hoàn thiện 30,12 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 3,965 100m2
63 Lắp đặt đèn Led tube đơn 1.2m (1x20w) 8 bộ
64 Lắp đặt đèn Led tube đôi 1.2m (2x20w) 6 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A 6 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 đơn 8 cái
67 Cầu chì 4 cái
68 Đế nhựa đơn âm tường 2 hộp
69 Mặt nạ 1-3 lỗ 2 cái
70 Đế nhựa đôi âm tường 2 hộp
71 Mặt nạ 4-6 lỗ 2 cái
72 Lắp đặt CB 1 pha - 6kA - 20A 1 cái
73 Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x2,5mm2 20 m
74 Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2 110 m
75 Nẹp nhựa vuông 20x10mm 130 m
76 Hộp điện nhựa âm tường chứa 2-4 module 1 hộp
77 Vật tư phụ keo, đầu cos... 1 tb
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 80mm dày 3mm 0,7 100m
79 Cầu chắn rác D80 14 cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm 14 cái
81 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 80mm 28 cái
82 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (4kg) 4 cái
83 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) 4 cái
84 Giá đỡ bình 2 cái
85 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 2 bộ
86 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,93 100m2
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 20,51 m3
88 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 5x5 6,3 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->