Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 11:19:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 922,252,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Pá Mịn, Nà Lai, Vạn Linh, Đồng Khao, Mỏ Rọ xã Vạn Linh Làng Gian, Lũng Mát, Cầu Bóng, Đèo Lăn xã Gia Lộc huyện Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,928 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,605 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | Km |
| 4 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 372 | Bộ |
| C | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kéo dây vượt đường <10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | VT |
| 2 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | VT |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,423 | Km |
| 2 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 9,503 | Km |
| 3 | Dây nhôm A70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 15,702 | Km |
| 4 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 131 | Bộ |
| 5 | Xà kép 8S-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 59 | Bộ |
| E | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Làng Chiêng, xã Nhân Lý, Nà Thưa, Tà Sản xã Vân An, Vân Thủy, Bản Dù xã Vân Thủy huyện Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn | |||
| F | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm AC 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,095 | km |
| 2 | Dây nhôm AC 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,545 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,94 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,623 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,447 | km |
| 6 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 683 | Bộ |
| G | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kéo dây vượt đường <10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | VT |
| 2 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | VT |
| H | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 8,967 | km |
| 2 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 26.900 | km |
| 3 | Dây nhôm AC50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2,545 | km |
| 4 | Dây nhôm AC70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1,095 | km |
| 5 | Dây AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1,974 | km |
| 6 | Dây AL/XLPE 4*50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2,623 | km |
| 7 | Dây AL/XLPE 4*35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2,447 | km |
| 8 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 148 | bộ |
| 9 | Xà kép 8S-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 60 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi