Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209353-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200127733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 11:24:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,789,107,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,836,608 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn sáu trăm lẻ tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 1,28 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) có BTXM lớp dưới 210,8 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 40,72 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 3,12 m2
6 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 18 m2
7 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm 31,44 m2
8 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm 62,64 m2
C PHẦN XÂY LẮP
D PHẦN CÁP NGẦM
E PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) 2 tủ
2 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) 1 tủ
3 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU-B 24kV-630A-16kA/s (3CD) 2 tủ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-24kV-630A 3 bộ
5 Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp <=35kV TU-1f-24-NT 3 bộ
6 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22kV 7 Bộ
7 Lắp bộ báo sự cố đầu cáp BSC 8 bộ
F Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu dao 35kV TH-CDPT-35kV 5 bộ
2 Tháo chống sét 35kV TH-ZnO-35kV 7 Bộ
3 Thay máy biến điện áp 3 pha độc lập, điện áp <=35kV TH-TU-1f-35kV 1 bộ (3 pha)
G PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV-td 0,19 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ô-3x240 19,48 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ôcs-3x240 1,32 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-Tuynen-3x240 0,3 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 1,1 100m
6 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 52,5 m
7 Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 MT 50x5 0,45 10m
8 Lắp đặt vỏ Vt-RMU3-24kV Vt-RMU3-24kV 4 Cái
9 Lắp đặt gông cột CT14 GC1-3 1 Bộ
10 Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m LT-14/9.2 (lỗ,cột liền)/190 2 cột
H PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-Cu-3x240mm2-24kV 9 hộp 3 pha
2 Đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-35kV-3x240mm2 2 đầu (3 pha)
3 Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 HĐC-24kV-3x240mm2-NT 9 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-24kV-3x240mm2 11 đầu (3 pha)
5 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm HDPE-F195/150 19,58 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm HDPE-F32/25 0,27 100m
7 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/PVC-1x50mm2 5 m
8 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu-PVC-2x2.5 45 m
9 Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV SĐ-24 57 quả
10 Cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV, chiều cao <= 20m SC-SILICON-24kV 3 Chuỗi
11 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ MBC-S 123 cái
12 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển tên cột cảnh báo nguy hiểm) BTC 40 Bộ
13 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển chỉ dẫn cáp) BĐC 230 Bộ
14 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển tên tủ RMU) BRMU 5 Bộ
15 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển cám lại gần) BCLG 18 Bộ
16 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển cảnh báo dừng lại) BCBDL 15 Bộ
17 Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 M35 4,05 10m
18 Đầu cốt, tiết diện <=50mm2 ĐC-M35 7,2 10 đầu
19 Đầu cốt, tiết diện <=50mm2 ĐC-M50 6,5 10 đầu
20 Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 ĐC-AM150 1,2 10 đầu
21 Sơn chống cháy cho cáp SCC 16,82 kg
22 Thay tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV tubu-dc 1,05 1Mvar
23 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV SI-dc 1 1 bộ (3 pha)
24 Nhân công di chuyển xà Xa-dc 3 công
25 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 AC150-td 0,306 km
26 Xây bệ đỡ ống cáp ngầm lên cột 350x350x250mm BĐ-OCN 0,1837 m3
27 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 9 kg
28 Dây gai bịt đầu ống DGBĐO 9 kg
29 Khóa cửa KC 2 Cái
30 Bu lông đồng M12x60 18 Cái
31 Ghíp nhôm 3 bu lông G-AC50-240mm2 6 Cái
32 Hầm nối cáp HN 4 vị trí
33 Xây bệ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3-24kV 5 Bệ
I Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn (TL:68.95kg/bộ) X2 1 Bộ
2 Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc (TL:82.63kg/bộ) X2C-kd 1 Bộ
3 Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT kép dọc (TL:104.95kg/bộ) Xcd-đc-cs 3 Bộ
4 Xà đỡ đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:37.117kg/bộ) Xđc-cs 6 Bộ
5 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10 (TL:31.44kg/bộ) CLE-OC-LT10 8 Bộ
6 Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:79.5kg/bộ)\ Gcd-LTĐ 3 Bộ
7 Thang sắt cho cột LT TL:36.71kg/bộ) Giá đỡ TS-LTĐ TS-LTĐ 3 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian (TL:23.89kg/bộ) Xtg-3f 9 Bộ
9 Tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm TĐ-D10 74 m
10 Tiếp địa tủ RMU- TĐ-RMU TĐ-RMU 5 bộ
11 Tiếp địa cột- RC1 RC1 1 bộ
J Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm CĐ10cm 30 m
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm CĐ8cm 1.040 m
3 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm CĐBT10cm 378 m
4 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm CĐBT5cm 12 m
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công P-Asfalt 5,609 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-Asfalt-m 11,954 m3
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngxi măng bằng thủ công P-BTXM 23,248 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan P-BTXM-m 14,944 m3
9 Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công P-Đá 14,919 m3
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan P-Đá-m 26,898 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-Block 40,72 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công P-terazo 18 m2
13 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công P-NXM 3,12 m2
14 Nâng, lật tấm đan bê tông L-TĐ 20 tấm
15 Đậy tấm đan bê tông L-TĐ 20 tấm
16 Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III Daodat 398,5352 m3
17 Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 Dapdat 16,56 m3
18 Gạch chỉ X-GLD 11,19 1000v
19 Cát đệm CATDEN 317,405 m3
20 Băng báo hiệu cáp B-nilon 2,238 100m2
21 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III VC-CT 479,85 m3
K Công tác làm móng cột, dựng cột
1 Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường 2 mối
2 Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III daodat-mc 8,892 m3
3 Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 dapdat-mc 3,962 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 BT M100 0,5 m3
5 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 BT M150 4,7 m3
6 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 BT M200 0,3 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm C6-10 CT3 0,0421 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ VK 0,112 100m2
9 Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III oto do dat 4,93 m3
L Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 0,15 100m
2 Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 9 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x70mm2 0,14 100m
3 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 TH-AAAC240 2,94 km
4 Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 TH-AAAC150 4,422 km
5 Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AAAC95 0,063 km
6 Tháo hạ dây thép, tiết diện 50mm2 TH-TK50 1,033 km
7 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 7,8 10 sứ
8 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát TH-SC-TT-35kV 37 chuỗi
9 Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát TH-SC-TT-35kV-treo 42 chuỗi
10 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCĐ-SILICON-35kV 96 chuỗi
11 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m TH-LT14 3 cột
12 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=16m TH-LT16 13 cột
13 Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=18m TH-LT18 17 cột
14 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=20m TH-LT20 34 cột
15 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 24 bộ
16 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 128 bộ
17 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 15 bộ
18 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg TH-xà 4 5 bộ
19 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=230kg TH-xà 5 16 bộ
M VẬN CHUYỂN
N Phần vật liệu lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 7 ca
O Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 0,5 ca
P PHẦN TBA
Q Phần thiết bị-TBA Công ty Khí CNĐG
R PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
S Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
T Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 Bộ
U PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 1,5 m
2 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
3 Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon NC-SI-Silicon 1 Cái
4 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
5 Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
V Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-31.5A 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 TH-M35 0,001 km
W PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảy DC 50A 3 Cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 0,6 10 cái
X TBA VTTB Giao Thông 1
Y PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
Z Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 180KVA 180KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-24kV-630A 2 bộ
3 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
AA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 180kVA-35/0.4kV TH-180KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
AB PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 24 m
2 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 8 m
3 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
4 Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon NC-SI-Silicon 1 Cái
5 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
6 Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
AC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 TH-AC50 0,015 km
2 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-6.3A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 TH-M35 0,003 km
4 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 0,6 10 sứ
5 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 2 bộ
AD PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảy DC 10A 3 cái
2 Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV SĐ-24 0,3 10sứ
3 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 2,4 10 cái
4 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 2,7 10 cái
5 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 0,6 10 cái
6 Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 M35 1,8 10m
7 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) BSĐ 1 Bộ
8 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển cảnh báo) BCT 1 Bộ
9 Sơn Xà sắt Son 3,7584 kg
10 Sàn thao tác cầu dao San-CD 1 Bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian Xtg-2.8 1 Bộ
12 Giá đỡ Gđ-CSV-MBA Gđ-CSV-MBA 1 Bộ
13 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) B-PVC 25 Cuộn
14 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) B-CĐ 10 Cuộn
15 Khóa cửa KC 2 Cái
AE TBA GIANG BIÊN 7
AF PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
AG Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
AH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV TH-630KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
AI PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 0,24 100m
AJ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 TH-AC50 0,024 km
3 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-16A 1 1 bộ (3 pha)
4 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 1 10 sứ
5 Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon TH-NC-CSV-Silicon 1 Cái
6 Tháo chụp TH-NC-SI-Silicon TH-NC-SI-Silicon 1 Cái
7 Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon TH-NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
8 Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon TH-NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
9 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 3 bộ
10 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 3 bộ
11 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
AK PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Elbow-3x70 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x70mm2-22kV 1 đầu (3 pha)
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) BSĐ 1 Bộ
4 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển tên trạm) BTT 1 Bộ
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (biển cấm lại gần) BCLG 1 Bộ
6 Gong treo máng cáp trạm một cột Gong-HC-CT-1C 1 Bộ
7 Hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
8 Hộp cáp cao thế HC-CT-1C HC-CT-1C 1 Bộ
9 Chặt ngọn cột bê tông ly tâm chatngoncot 1 cột
AL TBA GIANG BIÊN 5
AM PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
AN Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 400KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-24kV-630A 2 bộ
3 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 3 Bộ
AO Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV TH-400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
AP PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảy cầu chì tự rơi DC 25A 3 Cái
2 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 15 m
3 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 8 m
4 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
5 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
6 Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
AQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-16A 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,012 km
3 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 1,2 10 sứ
4 Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon TH-NC-CSV-Silicon 1 Cái
5 Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon TH-NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
6 Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon TH-NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
7 Tháo dây đồng, tiết diện 240mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x240mm2 0,009 km
8 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 2 bộ
AR PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 1,6 10 cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 1,5 10 cái
3 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 0,6 10 cái
4 Cáp đồng nhiều sợi M35 M35 1,2 10m
5 Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) thép tiếp địa D10 d10 1,1 10m
6 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) BSĐ 1 Bộ
7 Sàn thao tác cầu dao San-CD 1 Cái
8 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) B-PVC 25 Cuộn
9 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) B-CĐ 10 Cuộn
10 Khóa cửa KC 2 Cái
AS TBA GIANG BIÊN 1
AT PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
AU Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV-Elbow 1 máy
AV Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV TH-630KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
AW PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 0,14 100m
AX Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV TH-SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-16A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m TH-LT12m 1 cột
4 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,03 km
5 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 TH-M35 0,004 km
6 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV TH-SĐ-35 2,2 10 sứ
7 Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon TH-NC-CSV-Silicon 1 Cái
8 Tháo chụp TH-NC-SI-Silicon TH-NC-SI-Silicon 1 Cái
9 Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon TH-NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
10 Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon TH-NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
11 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 7 bộ
12 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
AY PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Elbow-3x70 1 đầu (3 pha)
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 Tplug-3x70mm2-22kV 1 đầu (3 pha)
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) BSĐ 1 Bộ
4 Giá đỡ cáp trung thế Gđ-CTT 1 Bộ
5 Hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C HC-MBA-1C 1 Bộ
AZ Lắp đặt tiếp địa tủ bổ sung
1 Thanh đồng M50x50 TĐ-50x5 0,6 10m
2 Chặt ngọn cột bê tông ly tâm chatngoncot 1 cột
BA TBA Rau sạch Giang Biên
BB PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
BC Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
BD Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
BE PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 21 m
2 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
3 Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon NC-SI-Silicon 1 Cái
4 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
5 Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
BF Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 TH-AC50 0,018 km
2 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-6.3A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 TH-M35 0,004 km
4 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 1 bộ
BG PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 10A DC 10A 3 Cái
2 Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV SĐ-24 0,3 10sứ
3 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M35 0,8 10 cái
4 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 1,5 10 cái
5 Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 M35 0,6 10m
6 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) BSĐ 1 Bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian Xtg-2.8 1 Bộ
8 Giá đỡ chống sét van MBA Gđ-CSV-MBA Gđ-CSV-MBA 1 Bộ
9 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) B-PVC 8 Cái
10 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) B-CĐ 3 Cuộn
BH TBA BÊ TÔNG VIỆT ANH
BI PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
BJ Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 400KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
BK Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV TH-400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
BL PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 12 m
2 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
3 Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon NC-SI-Silicon 1 Cái
4 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
5 Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
BM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 TH-AC50 0,009 km
2 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-16A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 1 bộ
BN PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A DC 25A 3 Cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 0,9 10 cái
3 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) BSĐ 1 Bộ
4 Giá đỡ chống sét van mặt MBA Gđ-CSV-MBA 1 Bộ
5 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) B-PVC 8 Cuộn
6 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) B-CĐ 3 Cuộn
BO TBA BÊ TÔNG 319
BP PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
BQ Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
BR Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
BS PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
BT Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-16A 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon TH-NC-CSV-Silicon 1 Cái
BU PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 25 A DC 25A 3 Cái
BV TBA GIANG BIÊN 10
BW PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
BX Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA 630KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV CDPT-24kV-630A 1 bộ
3 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 2 Bộ
BY Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV TH-630KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
BZ PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 12 m
2 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 9 m
3 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
4 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
5 Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
CA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 TH-AC50 0,006 km
2 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-16A 1 1 bộ (3 pha)
3 Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon TH-NC-CSV-Silicon 1 Cái
4 Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon TH-NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
5 Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon TH-NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
6 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 1 bộ
CB PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A DC 31.5A 3 Cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 1,5 10 cái
3 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 ĐC-M240 0,3 10 cái
4 Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) thép D10 d10 1 10m
5 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) BSĐ 1 Bộ
6 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển tên trạm) BTT 1 Bộ
7 Giá đỡ Gđ-CSV-MBA Gđ-CSV-MBA 1 Bộ
8 Ghíp xử lý đồng nhôm (50-150) G-AM 6 Cái
9 Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) B-PVC 8 Cuộn
10 Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) B-CĐ 3 Cuộn
11 Khóa cửa KC 1 Cái
CC TBA GIANG BIÊN 6
CD PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
CE Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
CF Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
CG PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 1,5 m
2 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
3 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
CH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-16A 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,001 km
3 Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon TH-NC-CSV-Silicon 1 Cái
4 Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon TH-NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
CI PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảy cầu chì tự rơi 25A DC 25A 3 Cái
2 Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 0,6 10 cái
CJ TBA GIANG BIÊN 4
CK PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN
CL Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA 400KVA-22/0,4KV 1 máy
2 Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m ZnO-22KV 1 Bộ
CM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV TH-400KVA-35/0,4KV 1 máy
2 Tháo chống sét 22kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
CN PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 1,5 m
2 Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon NC-CSV-Silicon 1 Cái
3 Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
4 Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
CO Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dây chảy cầu chì TH-DC-16A 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 0,001 km
3 Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon TH-NC-CSV-Silicon 1 Cái
4 Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon TH-NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
5 Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon TH-NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
CP PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN
1 Dây chảycầu chì tự rơi 25A DC 25A 3 Cái
2 Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 ĐC-M50 0,6 10 cái
CQ VẬN CHUYỂN
CR VẬT LIỆU
CS Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn ca 5,5 ca
CT Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn ca 5,5 ca
CU THIẾT BỊ
CV Phần lắp mới
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn ca 2,5 ca
CW Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn ca 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->