Gói thầu: Số 5: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 5: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200127733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 11:24:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,789,107,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,836,608 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn sáu trăm lẻ tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Khoản | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 5 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 1,28 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) có BTXM lớp dưới | 210,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 40,72 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 3,12 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 18 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 31,44 | m2 | |
| 8 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 62,64 | m2 | |
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| D | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| E | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 2 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV | RMU-B 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-24kV-630A | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha cấp điện áp <=35kV | TU-1f-24-NT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22kV | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ báo sự cố đầu cáp | BSC | 8 | bộ |
| F | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu dao 35kV | TH-CDPT-35kV | 5 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét 35kV | TH-ZnO-35kV | 7 | Bộ |
| 3 | Thay máy biến điện áp 3 pha độc lập, điện áp <=35kV | TH-TU-1f-35kV | 1 | bộ (3 pha) |
| G | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV-td | 0,19 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ô-3x240 | 19,48 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-ôcs-3x240 | 1,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-Tuynen-3x240 | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m | C-lencot-3x240 | 1,1 | 100m |
| 6 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 52,5 | m |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | MT 50x5 | 0,45 | 10m |
| 8 | Lắp đặt vỏ Vt-RMU3-24kV | Vt-RMU3-24kV | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt gông cột CT14 | GC1-3 | 1 | Bộ |
| 10 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | LT-14/9.2 (lỗ,cột liền)/190 | 2 | cột |
| H | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 9 | hộp 3 pha |
| 2 | Đầu cáp 35kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-35kV-3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| 3 | Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 9 | đầu (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 | Tplug-24kV-3x240mm2 | 11 | đầu (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 195mm | HDPE-F195/150 | 19,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm | HDPE-F32/25 | 0,27 | 100m |
| 7 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/PVC-1x50mm2 | 5 | m |
| 8 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu-PVC-2x2.5 | 45 | m |
| 9 | Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | SĐ-24 | 57 | quả |
| 10 | Cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV, chiều cao <= 20m | SC-SILICON-24kV | 3 | Chuỗi |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | MBC-S | 123 | cái |
| 12 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển tên cột cảnh báo nguy hiểm) | BTC | 40 | Bộ |
| 13 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển chỉ dẫn cáp) | BĐC | 230 | Bộ |
| 14 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển tên tủ RMU) | BRMU | 5 | Bộ |
| 15 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển cám lại gần) | BCLG | 18 | Bộ |
| 16 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển cảnh báo dừng lại) | BCBDL | 15 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | M35 | 4,05 | 10m |
| 18 | Đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | ĐC-M35 | 7,2 | 10 đầu |
| 19 | Đầu cốt, tiết diện <=50mm2 | ĐC-M50 | 6,5 | 10 đầu |
| 20 | Đầu cốt, cáp có tiết diện <=150mm2 | ĐC-AM150 | 1,2 | 10 đầu |
| 21 | Sơn chống cháy cho cáp | SCC | 16,82 | kg |
| 22 | Thay tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | tubu-dc | 1,05 | 1Mvar |
| 23 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-dc | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 24 | Nhân công di chuyển xà | Xa-dc | 3 | công |
| 25 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 | AC150-td | 0,306 | km |
| 26 | Xây bệ đỡ ống cáp ngầm lên cột 350x350x250mm | BĐ-OCN | 0,1837 | m3 |
| 27 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 9 | kg |
| 28 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 9 | kg |
| 29 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 30 | Bu lông đồng | M12x60 | 18 | Cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông | G-AC50-240mm2 | 6 | Cái |
| 32 | Hầm nối cáp | HN | 4 | vị trí |
| 33 | Xây bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3-24kV | 5 | Bệ |
| I | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn (TL:68.95kg/bộ) | X2 | 1 | Bộ |
| 2 | Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc (TL:82.63kg/bộ) | X2C-kd | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT kép dọc (TL:104.95kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 3 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:37.117kg/bộ) | Xđc-cs | 6 | Bộ |
| 5 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10 (TL:31.44kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 8 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:79.5kg/bộ)\ | Gcd-LTĐ | 3 | Bộ |
| 7 | Thang sắt cho cột LT TL:36.71kg/bộ) Giá đỡ TS-LTĐ | TS-LTĐ | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian (TL:23.89kg/bộ) | Xtg-3f | 9 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | TĐ-D10 | 74 | m |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU- TĐ-RMU | TĐ-RMU | 5 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột- RC1 | RC1 | 1 | bộ |
| J | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐ10cm | 30 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 8cm | CĐ8cm | 1.040 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | CĐBT10cm | 378 | m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | CĐBT5cm | 12 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan bằng thủ công | P-Asfalt | 5,609 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-Asfalt-m | 11,954 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngxi măng bằng thủ công | P-BTXM | 23,248 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan | P-BTXM-m | 14,944 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng thủ công | P-Đá | 14,919 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng máy khoan | P-Đá-m | 26,898 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 40,72 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-terazo | 18 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép bằng thủ công | P-NXM | 3,12 | m2 |
| 14 | Nâng, lật tấm đan bê tông | L-TĐ | 20 | tấm |
| 15 | Đậy tấm đan bê tông | L-TĐ | 20 | tấm |
| 16 | Đào đất hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Daodat | 398,5352 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt k =0,9 | Dapdat | 16,56 | m3 |
| 18 | Gạch chỉ | X-GLD | 11,19 | 1000v |
| 19 | Cát đệm | CATDEN | 317,405 | m3 |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | B-nilon | 2,238 | 100m2 |
| 21 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | VC-CT | 479,85 | m3 |
| K | Công tác làm móng cột, dựng cột | |||
| 1 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 2 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | daodat-mc | 8,892 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, Độ chặt k =0,9 | dapdat-mc | 3,962 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250cm, đá 4x6, M100 | BT M100 | 0,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | BT M150 | 4,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, M200 | BT M200 | 0,3 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | C6-10 CT3 | 0,0421 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, đổ bê tông tại chỗ | VK | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | oto do dat | 4,93 | m3 |
| L | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 | 0,15 | 100m |
| 2 | Tháo hạ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 9 kg/m | TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x70mm2 | 0,14 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=240mm2 | TH-AAAC240 | 2,94 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 | TH-AAAC150 | 4,422 | km |
| 5 | Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 | TH-AAAC95 | 0,063 | km |
| 6 | Tháo hạ dây thép, tiết diện 50mm2 | TH-TK50 | 1,033 | km |
| 7 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 7,8 | 10 sứ |
| 8 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | TH-SC-TT-35kV | 37 | chuỗi |
| 9 | Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | TH-SC-TT-35kV-treo | 42 | chuỗi |
| 10 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV | TH-SCĐ-SILICON-35kV | 96 | chuỗi |
| 11 | Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m | TH-LT14 | 3 | cột |
| 12 | Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=16m | TH-LT16 | 13 | cột |
| 13 | Tháo hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=18m | TH-LT18 | 17 | cột |
| 14 | Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=20m | TH-LT20 | 34 | cột |
| 15 | Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 24 | bộ |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 128 | bộ |
| 17 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 15 | bộ |
| 18 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg | TH-xà 4 | 5 | bộ |
| 19 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=230kg | TH-xà 5 | 16 | bộ |
| M | VẬN CHUYỂN | |||
| N | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 7 | ca | |
| O | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | 0,5 | ca | |
| P | PHẦN TBA | |||
| Q | Phần thiết bị-TBA Công ty Khí CNĐG | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| S | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| T | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | Bộ |
| U | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 1,5 | m |
| 2 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| V | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-31.5A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-M35 | 0,001 | km |
| W | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảy | DC 50A | 3 | Cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| X | TBA VTTB Giao Thông 1 | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| Z | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 180KVA | 180KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-24kV-630A | 2 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| AA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 180kVA-35/0.4kV | TH-180KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| AB | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 8 | m |
| 3 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| AC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 | TH-AC50 | 0,015 | km |
| 2 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-6.3A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-M35 | 0,003 | km |
| 4 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 0,6 | 10 sứ |
| 5 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 2 | bộ |
| AD | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảy | DC 10A | 3 | cái |
| 2 | Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | SĐ-24 | 0,3 | 10sứ |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 2,4 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 2,7 | 10 cái |
| 5 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 0,6 | 10 cái |
| 6 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | M35 | 1,8 | 10m |
| 7 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) | BSĐ | 1 | Bộ |
| 8 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển cảnh báo) | BCT | 1 | Bộ |
| 9 | Sơn Xà sắt | Son | 3,7584 | kg |
| 10 | Sàn thao tác cầu dao | San-CD | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian | Xtg-2.8 | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ Gđ-CSV-MBA | Gđ-CSV-MBA | 1 | Bộ |
| 13 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 25 | Cuộn |
| 14 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 10 | Cuộn |
| 15 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| AE | TBA GIANG BIÊN 7 | |||
| AF | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AG | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| AH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV | TH-630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| AI | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m | Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 | 0,24 | 100m |
| AJ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 | TH-AC50 | 0,024 | km |
| 3 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 1 | 10 sứ |
| 5 | Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon | TH-NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 6 | Tháo chụp TH-NC-SI-Silicon | TH-NC-SI-Silicon | 1 | Cái |
| 7 | Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon | TH-NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 8 | Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon | TH-NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 9 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 3 | bộ |
| 10 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 3 | bộ |
| 11 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| AK | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Elbow-3x70 | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x70mm2-22kV | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) | BSĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển tên trạm) | BTT | 1 | Bộ |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (biển cấm lại gần) | BCLG | 1 | Bộ |
| 6 | Gong treo máng cáp trạm một cột | Gong-HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp cáp cao thế HC-CT-1C | HC-CT-1C | 1 | Bộ |
| 9 | Chặt ngọn cột bê tông ly tâm | chatngoncot | 1 | cột |
| AL | TBA GIANG BIÊN 5 | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AN | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 400KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-24kV-630A | 2 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 3 | Bộ |
| AO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | TH-400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| AP | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi | DC 25A | 3 | Cái |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 15 | m |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| AQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,012 | km |
| 3 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 1,2 | 10 sứ |
| 4 | Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon | TH-NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon | TH-NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 6 | Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon | TH-NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 7 | Tháo dây đồng, tiết diện 240mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x240mm2 | 0,009 | km |
| 8 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 2 | bộ |
| AR | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 1,6 | 10 cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 1,5 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 0,6 | 10 cái |
| 4 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | M35 | 1,2 | 10m |
| 5 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) thép tiếp địa D10 | d10 | 1,1 | 10m |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) | BSĐ | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác cầu dao | San-CD | 1 | Cái |
| 8 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 25 | Cuộn |
| 9 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 10 | Cuộn |
| 10 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| AS | TBA GIANG BIÊN 1 | |||
| AT | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AU | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| AV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV | TH-630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| AW | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=6kg/m | Cu/XLPE/PVC/22kV-3x70mm2 | 0,14 | 100m |
| AX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | TH-LT12m | 1 | cột |
| 4 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,03 | km |
| 5 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-M35 | 0,004 | km |
| 6 | Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | TH-SĐ-35 | 2,2 | 10 sứ |
| 7 | Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon | TH-NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 8 | Tháo chụp TH-NC-SI-Silicon | TH-NC-SI-Silicon | 1 | Cái |
| 9 | Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon | TH-NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 10 | Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon | TH-NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 11 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 7 | bộ |
| 12 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg | TH-xà 3 | 1 | bộ |
| AY | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Elbow-3x70 | 1 | đầu (3 pha) |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 | Tplug-3x70mm2-22kV | 1 | đầu (3 pha) |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) | BSĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế | Gđ-CTT | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp che đầu cực MBA HC-MBA-1C | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| AZ | Lắp đặt tiếp địa tủ bổ sung | |||
| 1 | Thanh đồng M50x50 | TĐ-50x5 | 0,6 | 10m |
| 2 | Chặt ngọn cột bê tông ly tâm | chatngoncot | 1 | cột |
| BA | TBA Rau sạch Giang Biên | |||
| BB | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BC | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| BD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| BE | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| BF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 | TH-AC50 | 0,018 | km |
| 2 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-6.3A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo hạ dây đồng, tiết diện 35mm2 | TH-M35 | 0,004 | km |
| 4 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg | TH-xà 2 | 1 | bộ |
| BG | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 10A | DC 10A | 3 | Cái |
| 2 | Sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | SĐ-24 | 0,3 | 10sứ |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 4 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 1,5 | 10 cái |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | M35 | 0,6 | 10m |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) | BSĐ | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian | Xtg-2.8 | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ chống sét van MBA Gđ-CSV-MBA | Gđ-CSV-MBA | 1 | Bộ |
| 9 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 8 | Cái |
| 10 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| BH | TBA BÊ TÔNG VIỆT ANH | |||
| BI | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BJ | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 400KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| BK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | TH-400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| BL | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chụp NC-SI-Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| BM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 | TH-AC50 | 0,009 | km |
| 2 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 1 | bộ |
| BN | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | DC 25A | 3 | Cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 0,9 | 10 cái |
| 3 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) | BSĐ | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt MBA | Gđ-CSV-MBA | 1 | Bộ |
| 5 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 8 | Cuộn |
| 6 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| BO | TBA BÊ TÔNG 319 | |||
| BP | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BQ | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| BR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| BS | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| BT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon | TH-NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| BU | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25 A | DC 25A | 3 | Cái |
| BV | TBA GIANG BIÊN 10 | |||
| BW | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BX | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS< 750KVA | 630KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-24kV-630A | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 2 | Bộ |
| BY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 630kVA-35/0.4kV | TH-630KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| BZ | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 12 | m |
| 2 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| CA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC50 | TH-AC50 | 0,006 | km |
| 2 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon | TH-NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon | TH-NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon | TH-NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 6 | Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg | TH-xà 1 | 1 | bộ |
| CB | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A | DC 31.5A | 3 | Cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 1,5 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | ĐC-M240 | 0,3 | 10 cái |
| 4 | Dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) thép D10 | d10 | 1 | 10m |
| 5 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển sơ đồ 1 sợi) | BSĐ | 1 | Bộ |
| 6 | Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m (Biển tên trạm) | BTT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ Gđ-CSV-MBA | Gđ-CSV-MBA | 1 | Bộ |
| 8 | Ghíp xử lý đồng nhôm | (50-150) G-AM | 6 | Cái |
| 9 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 8 | Cuộn |
| 10 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| 11 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| CC | TBA GIANG BIÊN 6 | |||
| CD | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CE | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| CF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| CG | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 1,5 | m |
| 2 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| CH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,001 | km |
| 3 | Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon | TH-NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon | TH-NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| CI | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi 25A | DC 25A | 3 | Cái |
| 2 | Đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| CJ | TBA GIANG BIÊN 4 | |||
| CK | PHẦN THIẾT BỊ A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CL | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS<= 560KVA | 400KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng <= 20m | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| CM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 400kVA-35/0.4kV | TH-400KVA-35/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo chống sét 22kV | TH-ZnO-35kV | 1 | bộ |
| CN | PHẦN VẬT LIỆU A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 1,5 | m |
| 2 | Lắp đặt chụp NC-CSV-Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chụp NC-CT-MBA-Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chụp NC-HT-MBA-Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| CO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Tháo dây đồng, tiết diện 50mm2 | TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | 0,001 | km |
| 3 | Tháo chụp TH-NC-CSV-Silicon | TH-NC-CSV-Silicon | 1 | Cái |
| 4 | Tháo chụp TH-NC-CT-MBA-Silicon | TH-NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| 5 | Tháo chụp TH-NC-HT-MBA-Silicon | TH-NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Cái |
| CP | PHẦN VẬT LIỆU B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây chảycầu chì tự rơi 25A | DC 25A | 3 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| CQ | VẬN CHUYỂN | |||
| CR | VẬT LIỆU | |||
| CS | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | ca | 5,5 | ca |
| CT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | ca | 5,5 | ca |
| CU | THIẾT BỊ | |||
| CV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | ca | 2,5 | ca |
| CW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn | ca | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi