Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đá Bia, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238193-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Đá Bia, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200238073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 10:44:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,393,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
3 Chi phí tài nguyên môi trường Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG
D ĐÀO ĐẮP + VẬN CHUYỂN
1 Đào nền đường đất C3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,2376 100m3
2 Đào rãnh đất C3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8977 100m3
3 Đào khuôn đường+vỉa hè đất C3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 627,73 m3
4 Đắp trả rãnh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4362 100m3
5 Đắp đất nền đường K95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,321 100m3
6 Vận chuyển đất thải đổ đi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,7771 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Móng CPĐD loại 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7034 100m3
2 Móng CPĐD loại 1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3628 100m3
3 Láng nhựa 3kg/m2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,3563 100m2
4 Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,4604 100m2
5 Tưới nhũ tương dính bám 1kg/m2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,3563 100m2
6 Bù vênh BTN C19 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,89 m3
7 Thảm BTN C19 dày 5cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 47,8167 100m2
8 Bê tông rãnh tam giác M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,39 m3
F RÃNH
1 Bê tông rãnh M150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 161,32 m3
2 Ván khuôn rãnh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,548 100m2
3 Bê tông tấm bản đậy rãnh M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 43,79 m3
4 Cốt thép tấm bản đậy rãnh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,1377 tấn
5 Ván khuôn tấm bản đậy rãnh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1114 100m2
6 Lắp đặt tấm bản đậy rãnh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 904 cái
7 Tháo dỡ tấm bản đậy rãnh Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
8 Bê tông xà mũ rãnh M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,48 m3
9 Ván khuôn xà mũ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,6326 100m2
G VIÊN BÓ VỈA
1 Bê tông viên bó vỉa M150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 61,93 m3
2 Cốt thép viên bó vỉa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2877 tấn
3 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,0735 100m2
4 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.251 m
H VỈA HÈ
1 Bê tông lót M150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 110,72 m3
2 Cát đệm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,43 m3
3 Lát gạch block dày 5,5cm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2.214 m2
4 Gạch xây M50 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,54 m3
I HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5282 100m3
2 Đắp trả móng K95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1261 100m3
3 Vận chuyển đất thải đổ đi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5119 100m3
4 Bê tông tấm bản M200 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,59 m3
5 Bê tông xà mũ M150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m3
6 Bê tông thân M150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,24 m3
7 Bê tông móng M150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,54 m3
8 Cốt thép tấm bản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4641 tấn
9 Cốt thép xà mũ D <=10mm Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 tấn
10 Ván khuôn tấm bản = thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1352 100m2
11 Ván khuôn xà mũ = thép Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4056 100m2
12 Ván khuôn thân + móng cống Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5198 100m2
13 Diện tích đệm bản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m2
14 Lắp đặt tấm bản Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
15 Láng nhựa mặt đường 2 lớp, nhựa 3 kg/m2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3066 100m2
16 Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3066 100m2
17 Móng CPĐD loại 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m3
18 Móng CPĐD loại 1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0368 100m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Di chuyển cột đã có Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
2 Khung móng cột Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4
3 Cọc tiếp địa Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 CỌC
4 CÁP NGẦM Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 142 m
5 Dây đồng trần M10 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 142 m
6 Ống nhựa D76 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
7 Ống nhựa xoắn D65/50 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 142 m
8 Bê tông móng cột M150 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m3
9 Đào rãnh cáp trên hè, trên nền đất (đất cấp 3) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88 m3
10 Lấp đất rãnh cáp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 62 m3
11 Cát đen Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
12 Băng báo hiệu cáp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 184 M2
13 Đào hố móng cột, tủ trên nền đất (đất cấp 3) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
14 Vận chuyển đất thừa ra bãi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m3
15 Luồn cáp vào cửa cột, vào tủ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 đầu
16 Thử điện trở công trình Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 CT
17 Mốc báo sứ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
L  Phần đường dây hạ thế
1 Cột hạ thế NPC.I.190.8,5-5,0 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Móng cột MV3 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Xà XNL-4 (HT) Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Dây AV 70 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
5 Dây AV 95 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 840 m
6 Sứ hạ thế A30 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 quả
7 Ghíp Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
8 Băng dính cách điện Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100 cuộn
9 Tháo gỡ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 t/bộ
10 Lắp lại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 t/bộ
M  Phần đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm NPC.16 -13,0 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Xà néo XNL-35 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Móng cột MK30-22 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Tiếp địa RC4 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Sứ chuỗi Silicone kép 35kV Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
6 Kéo dây vượt đường > 5m Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 VT
7 Dây dẫn AC-70 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 km
8 Ghíp A70 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Tháo gỡ Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
10 Căng lại dây dẫn Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
11 Chi phí nghiệm thu đóng cắt điện Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1  CT
12 Vật tư thu hồi Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->