Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Chiềng xuân, huyện Vân Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248992-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Chiềng xuân, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200152723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:59:00 đến ngày 2020-03-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4204 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,001 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1256 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5445 m3
5 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8019 m3
6 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7334 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3672 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3339 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3046 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0699 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,034 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3188 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9245 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8413 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3898 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9462 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7676 tấn
19 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6666 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0656 m3
21 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3794 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 m2
23 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
24 Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,163 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1714 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1358 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1165 tấn
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1696 m3
2 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7545 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 tấn
4 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6291 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2757 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,449 m2
11 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,449 m2
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1502 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,439 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3955 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8449 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2542 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8411 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,667 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8692 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0683 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6829 tấn
11 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4765 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5324 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1396 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6997 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1621 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 tấn
19 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8385 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1884 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2802 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4325 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4325 tấn
25 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1831 tấn
26 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1831 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,9984 m2
28 Bê tông tường thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
29 Cửa thăm mái bằng tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6938 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1269 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1796 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,303 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3215 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1988 tấn
38 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4191 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6377 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,465 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1303 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9728 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9457 m3
44 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6986 m3
45 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7058 100m2
47 Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,14 m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lan can cầu thang thép INOX (Toàn bộ đã bao gồm công LĐ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,35 m2
2 Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ( sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,5208 kg
3 Làm trần thạch cao, tấm thả (chống nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6026 kg
4 Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện + lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,8 m
5 Cửa đi thép sơn tĩnh điện(cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,46 m2
6 Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m2
7 Vách kính + Lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,974 m2
8 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Gia công hoa sắt cửa <Sơn tĩnh điện> Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,65 kg
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,932 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5652 m2
12 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5652 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,596 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4876 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1921 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,1916 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,13 m2
18 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,464 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,62 m
20 Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,74 m
21 Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,7968 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3099 m2
24 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,416 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4795 m2
27 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4795 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9607 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894,046 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,591 m2
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6934 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bu lông ĐK6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
13 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
18 Đế Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 hộp
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
24 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
26 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
27 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
30 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
34 Nội qui +Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
36 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
37 Bình C02 MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
38 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
G PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 m
5 Đào rãnh tiếp địa, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m3
6 Lấp đất rãnh tiếp địa, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m3
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
8 Quả hồi lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
9 Miếng lót thép góc 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
10 Miếng lót bằng chì 30x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
11 Bu lông M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
H PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 ống lồng PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Hộp giảm tốc P.V.C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
12 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Van khoá PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Van khoá PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Van khoá PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Van xả thép tráng kẽm f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
4 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk100 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk76 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Tê nhựa đk50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Tê nhựa đk 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Tê nhựa đk 50x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Y nhựa đk 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Lắp đặt ống kiểm tra, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống kiểm tra, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
17 Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m3
L NHÀ VỆ SINH
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8826 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2751 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 100m2
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4355 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7792 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1555 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 100m2
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,921 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7757 m3
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 100m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2017 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5768 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6294 m2
22 Cửa đi bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,629 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,779 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7475 m2
26 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4454 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6682 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 100m2
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7897 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 100m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Trát tường lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,449 m2
44 Trát tường lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,449 m2
45 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,449 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0096 m2
M KÈ ĐÁ HỘC
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4438 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,6892 m3
3 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8793 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0939 m3
N TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4831 m3
2 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2879 tấn
3 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2879 tấn
4 Lưới thép B40 ( tạm tính 4,8kg/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.003,0176 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->