Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Chiềng xuân, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Chiềng xuân, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:59:00 đến ngày 2020-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4204 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5445 | m3 |
| 5 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8019 | m3 |
| 6 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, tiết diện cột >0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7334 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0699 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,034 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3188 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9245 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8413 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3898 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9462 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7676 | tấn |
| 19 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6666 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0656 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3794 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 24 | Láng hè, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,163 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1714 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | tấn |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1696 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7545 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6291 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2757 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,449 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,449 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1502 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,439 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8449 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2542 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8411 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,667 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8692 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0683 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6829 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4765 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5324 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1396 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6997 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8385 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2802 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4325 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4325 | tấn |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9984 | m2 |
| 28 | Bê tông tường thẳng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 29 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6938 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,303 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3215 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | tấn |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4191 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6377 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,465 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1303 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9728 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9457 | m3 |
| 44 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6986 | m3 |
| 45 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7058 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,14 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lan can cầu thang thép INOX (Toàn bộ đã bao gồm công LĐ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m2 |
| 2 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ( sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,5208 | kg |
| 3 | Làm trần thạch cao, tấm thả (chống nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6026 | kg |
| 4 | Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,8 | m |
| 5 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện(cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,46 | m2 |
| 6 | Cửa sổ kính thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 7 | Vách kính + Lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,974 | m2 |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Gia công hoa sắt cửa <Sơn tĩnh điện> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,65 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,932 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5652 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5652 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,596 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4876 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1921 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,1916 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,13 | m2 |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,464 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,62 | m |
| 20 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,74 | m |
| 21 | Phào chân mái đắp nổi 150x300 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,7968 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3099 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,416 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4795 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4795 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9607 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,046 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,591 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6934 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 18 | Đế Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 34 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 37 | Bình C02 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 38 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| G | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh tiếp địa, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Quả hồi lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 9 | Miếng lót thép góc 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 10 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 11 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc P.V.C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Van khoá PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van khoá PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van khoá PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van xả thép tráng kẽm f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk100 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk76 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa đk50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tê nhựa đk 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa đk 50x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Y nhựa đk 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống kiểm tra, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8826 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2751 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4355 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7792 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1555 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,921 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7757 | m3 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2017 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5768 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6294 | m2 |
| 22 | Cửa đi bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,629 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,779 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7475 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4454 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6682 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7897 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Trát tường lần 1, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,449 | m2 |
| 44 | Trát tường lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,449 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,449 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0096 | m2 |
| M | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4438 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6892 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8793 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0939 | m3 |
| N | TƯỜNG RÀO LƯỚI THÉP B40 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4831 | m3 |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | tấn |
| 4 | Lưới thép B40 ( tạm tính 4,8kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,0176 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi