Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:58:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,473 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | 11,818 | m3 | |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,367 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,194 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,208 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,84 | tấn | |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính <=10 mm | 0,017 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | 0,182 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | 0,097 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,309 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 12 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | 16,356 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | 0,457 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,333 | m3 | |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | 0,076 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn giằng | 0,057 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,619 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,197 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,394 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,394 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,394 | 100m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,031 | tấn | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | 0,19 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | 0,133 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m | 0,256 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,704 | m3 | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,123 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,061 | tấn | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | 0,713 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng, cao <=16 m | 0,4 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,574 | m3 | |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 0,86 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,531 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,427 | m3 | |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 0,012 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | 0,018 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,111 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,118 | m3 | |
| 39 | Gia công lắp dựng con tiện bê tông | 90 | cái | |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 13,88 | m3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,347 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,081 | 100m2 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,037 | tấn | |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | 26,838 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,368 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 69,627 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,563 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,089 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 28,989 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53,1 | m2 | |
| 51 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 47,86 | m | |
| 52 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 62,904 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 62,904 | m2 | |
| 54 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 62,904 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,741 | m2 | |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,584 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,068 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,2 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,464 | m2 | |
| 60 | SX lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6.38mm | 4,2 | m2 | |
| 61 | SX, lắp đặt cửa sắt xếp có lá gió, ray khóa và phụ kiện đồng bộ | 17,16 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,26 | 100m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây, d40mm | 30 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,10A-6KA | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A-6KA | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A-6KA | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 10 Modul | 1 | hộp | |
| 73 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đèn LED 2x36W | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | 0,25 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 78 | Rọ chắn rác Inox | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | 4 | cái | |
| 80 | Đai giữ ống, vít | 20 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 119,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 171,7 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa. | 55,939 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | 46,939 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 248,982 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 91,385 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | 12 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ tường gỗ | 16,05 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 0,818 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | 4,632 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 191,658 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 150,212 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 582,87 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.350,27 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 204,705 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 15,869 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | 413,432 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm | 35,082 | m2 | |
| 22 | Hút bể phốt | 1 | cái | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 40,141 | đ/m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 40,141 | đ/m3 | |
| 25 | Sửa chữa cửa+ khuôn cửa tầng 1 | 10 | công | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kính | 160,662 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 58,585 | m2 | |
| 28 | Sơn cửa kính 3 nước | 160,662 | m2 | |
| 29 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | 58,585 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 244,72 | m | |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 80,331 | m2 | |
| 32 | SX lắp dựng cửa nhựa nhôm tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,525 | m2 | |
| 33 | SX lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 16,72 | m2 | |
| 34 | SX lắp dựng cửa sổ lật, khung nhôm tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,88 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 56,96 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 56,96 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,96 | m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,535 | m3 | |
| 39 | Trát tường bể, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | 0,048 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,029 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,576 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 8 | cái | |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | 80,183 | m3 | |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,037 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,124 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,129 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 6,824 | m3 | |
| 49 | Gia công lắp dựng con tiện bê tông | 12 | cái | |
| 50 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | 0,053 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn giằng lan can | 0,005 | 100m2 | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm | 0,001 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây ốp cột cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 9,137 | m3 | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | 0,006 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | 0,04 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn lanh tô | 0,071 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,405 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 841,708 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 571,335 | m2 | |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 168,907 | m2 | |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,72 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | 212,806 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 195,475 | m2 | |
| 64 | Quét 2 lớp Sika chống thấm nền WC, mái | 229,882 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 45,263 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 253,158 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.601,454 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 841,628 | m2 | |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 46,939 | m2 | |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,914 | 100m2 | |
| 71 | Tôn úp nóc, úp sườn | 15,74 | md | |
| 72 | Gia công lắp dựng gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp | 16,05 | m2 | |
| 73 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact HPL chịu nước dày 12mm+phụ kiện) | 24,48 | m2 | |
| 74 | Sản xuất khung thép đỡ lam chắn nắng | 1,278 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50,033 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ lam chắn nắng | 1,278 | tấn | |
| 77 | Bu lông neo M18 | 90 | cái | |
| 78 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm | 90 | lỗ khoan | |
| 79 | Ôp tấm nhôm alumilium dày 6mm làm nền biển tên cơ quan | 14,436 | m2 | |
| 80 | Tấm chắn nắng hệ 85C- Sunluver bằng nhôm hợp kim, mặt phủ sơn gia nhiêt, bản rộng 85mm, dày 0,6mm | 93,852 | m2 | |
| 81 | SX lắp dựng biển, chữ tên cơ quan theo chi tiết bản vẽ | 7,56 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,523 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | 9 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 92 | Van xả tiểu nam | 7 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 94 | Vòi xịt tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 96 | Xi phông con thỏ D90 | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước ngầm bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3 | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | 0,12 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | 0,15 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt van d=25mm | 3 | cái | |
| 101 | Rắc co PPR d25 | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=25mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=25x20mm | 19 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=20mm | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 3 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 36 | cái | |
| 108 | Cút ren PPR d20 | 28 | cái | |
| 109 | Măng sông PPR d25 | 6 | cái | |
| 110 | Măng sông PPR d20 | 12 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC d=110mm | 0,12 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC d=90mm | 1,535 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC d=42mm | 0,1 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D=110x110mm | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D=110x42mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D=90x90mm | 15 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D=90x42mm | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút 135 uPVC d=110x110mm | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút 135 uPVC d=90x90mm | 18 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cút 135 uPVC d=42x42mm | 21 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 7 | cái | |
| 123 | Lắp đặt côn uPVC d=110x42mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | 3 | cái | |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | 3 | cái | |
| 126 | Rọ chắn rác d120 | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa d=300mm | 0,52 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt đèn Downlight LED 9W | 18 | bộ | |
| 130 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 12 | cái | |
| 131 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 19 | cái | |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A-6KA ( | 3 | cái | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 160 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 180 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống luồn dây d20mm | 170 | m | |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 250A-42KA | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 50A-10KA | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A-10KA | 1 | cái | |
| 139 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x150+1x120 mm2 | 50 | m | |
| C | CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | 65 | m | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,58 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 2,839 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 151,504 | m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,152 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,113 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,041 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 36 | cái | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,236 | 100m3 | |
| 10 | Ni long lót nền | 647,2 | m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | 64,72 | m3 | |
| 12 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 | 499,2 | m2 | |
| 13 | Cải tạo, xây nâng cao tường bồn cây | 5 | cái | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,256 | m3 | |
| 17 | Bu lông móng + Bulong liên kết | 22,62 | kg | |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,095 | tấn | |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,508 | tấn | |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép | 0,093 | tấn | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | 0,512 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép | 0,095 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,508 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,512 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,093 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,214 | tấn | |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 28,325 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép cột nhà đê xe | 0,241 | tấn | |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của xà, dầm, giằng | 0,124 | tấn | |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,283 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cột thép | 0,241 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,124 | tấn | |
| 33 | Bu long + bản mã chân cột | 5 | bộ | |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG + PHÒNG HỌP, BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 311,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | 176 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | 569,54 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 99,59 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa cửa sắt xếp | 29,68 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm | 0,099 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | 0,967 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 132 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 26,4 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 264 | m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,247 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,037 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,005 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,022 | tấn | |
| 15 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | 3,676 | m2 | |
| 16 | Lợp mái tôn bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp APU | 3,115 | 100m2 | |
| 17 | Máng nước khổ 400mm | 52,8 | md | |
| 18 | Úp nóc + Úp sườn khổ 400mm | 50 | md | |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 44 | m2 | |
| 20 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 126,944 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào trần | 126,944 | m2 | |
| 22 | Sơn trần thạch cao chìm đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,944 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 99,59 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 573,216 | m2 | |
| 25 | SX, lắp đặt cửa đi 4 cánh, khung nhôm tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | 11,52 | m2 | |
| 26 | Nâng cốt cửa sổ, cửa đi các phòng | 9 | công | |
| 27 | Lắp đặt đèn LED 1x36W | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn máng 600x600 bóng LED 3x18W | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn PANEL 600x600 48W | 8 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn PANEL 300x1200 36W | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn Downlight LED 9W | 47 | bộ | |
| 32 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 7 | cái | |
| 33 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 43 | cái | |
| 35 | Tủ điện 600x400x150 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 50A-10KA | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 32A-10KA | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40A-6KA | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20A-6KA | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | 2 | cái | |
| 41 | Tủ điện chứa 12 Modul | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 32A-10KA | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20A-6KA | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 80 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 645 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 972 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây d16mm | 515 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây d20mm | 250 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống đặt ống luồn dây d40mm | 120 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi