Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237773-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giám định chất lượng xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200224064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - Vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 09:58:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ THÍ NGHIỆM
1 Đào móng công trình, đất cấp III 0,473 100m3
2 Đào móng bằng thủ công 11,818 m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,367 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,194 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,208 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,84 tấn
7 Cốt thép cột, đường kính <=10 mm 0,017 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm 0,182 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm 0,097 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,309 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,066 100m2
12 Bêtông móng, đá 1x2, mác 250 16,356 m3
13 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 0,457 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,333 m3
15 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm 0,076 tấn
16 Ván khuôn giằng 0,057 100m2
17 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 0,619 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,197 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,394 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,394 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,394 100m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,031 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm 0,19 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm 0,133 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m 0,256 100m2
26 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 1,704 m3
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,123 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,061 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm 0,713 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, giằng, cao <=16 m 0,4 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,574 m3
32 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 0,86 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 0,531 100m2
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,427 m3
35 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm 0,012 tấn
36 Ván khuôn lanh tô 0,018 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,111 m3
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,118 m3
39 Gia công lắp dựng con tiện bê tông 90 cái
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 13,88 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,347 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,081 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,037 tấn
44 Đắp cát nền móng công trình 26,838 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,368 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 69,627 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 56,563 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,089 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 28,989 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 53,1 m2
51 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 47,86 m
52 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 62,904 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 62,904 m2
54 Lát gạch đất nung 400x400 mm 62,904 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 160,741 m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,584 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,068 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,2 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,464 m2
60 SX lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm tĩnh điện, kính dày 6.38mm 4,2 m2
61 SX, lắp đặt cửa sắt xếp có lá gió, ray khóa và phụ kiện đồng bộ 17,16 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,26 100m2
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
64 Lắp đặt ống luồn dây, d40mm 30 m
65 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 150 m
66 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 150 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,10A-6KA 2 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A-6KA 3 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A-6KA 3 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
72 Lắp đặt tủ điện 10 Modul 1 hộp
73 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
74 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 10 cái
75 Lắp đặt đèn LED 2x36W 6 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa d=90mm 0,25 100m
77 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm 4 cái
78 Rọ chắn rác Inox 4 cái
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm 4 cái
80 Đai giữ ống, vít 20 cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa 119,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 171,7 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa. 55,939 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa 6 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu 9 bộ
7 Tháo dỡ trần nhựa 46,939 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 248,982 m2
9 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 91,385 m2
10 Tháo dỡ điều hoà cục bộ 12 cái
11 Tháo dỡ tường gỗ 16,05 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 0,818 m3
13 Phá dỡ kết cấu tường gạch 4,632 m3
14 Phá dỡ Nền gạch xi măng 191,658 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 150,212 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 582,87 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.350,27 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 204,705 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm 15,869 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần 413,432 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm 35,082 m2
22 Hút bể phốt 1 cái
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 40,141 đ/m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 40,141 đ/m3
25 Sửa chữa cửa+ khuôn cửa tầng 1 10 công
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kính 160,662 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 58,585 m2
28 Sơn cửa kính 3 nước 160,662 m2
29 Sơn cửa sổ panô 3 nước 58,585 m2
30 Lắp dựng khuôn cửa đơn 244,72 m
31 Lắp dựng cửa vào khuôn 80,331 m2
32 SX lắp dựng cửa nhựa nhôm tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 7,525 m2
33 SX lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 16,72 m2
34 SX lắp dựng cửa sổ lật, khung nhôm tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 2,88 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 56,96 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước 56,96 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 56,96 m2
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,535 m3
39 Trát tường bể, vữa XM mác 75 18 m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt 0,048 tấn
41 Ván khuôn tấm đan bể phốt 0,029 100m2
42 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,576 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 8 cái
44 Đắp cát nền móng công trình 80,183 m3
45 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 16,037 m3
46 Xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,124 m3
47 Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,129 m3
48 Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,824 m3
49 Gia công lắp dựng con tiện bê tông 12 cái
50 Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 0,053 m3
51 Ván khuôn giằng lan can 0,005 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính <=10 mm 0,001 tấn
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây ốp cột cao <=16 m, vữa XM mác 75 9,137 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm 0,006 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm 0,04 tấn
56 Ván khuôn lanh tô 0,071 100m2
57 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,405 m3
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 841,708 m2
59 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 571,335 m2
60 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 168,907 m2
61 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 54,72 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm 212,806 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 195,475 m2
64 Quét 2 lớp Sika chống thấm nền WC, mái 229,882 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 45,263 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 253,158 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.601,454 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 841,628 m2
69 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 46,939 m2
70 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,914 100m2
71 Tôn úp nóc, úp sườn 15,74 md
72 Gia công lắp dựng gỗ ốp tường bằng gỗ công nghiệp 16,05 m2
73 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact HPL chịu nước dày 12mm+phụ kiện) 24,48 m2
74 Sản xuất khung thép đỡ lam chắn nắng 1,278 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước 50,033 m2
76 Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ lam chắn nắng 1,278 tấn
77 Bu lông neo M18 90 cái
78 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=30cm 90 lỗ khoan
79 Ôp tấm nhôm alumilium dày 6mm làm nền biển tên cơ quan 14,436 m2
80 Tấm chắn nắng hệ 85C- Sunluver bằng nhôm hợp kim, mặt phủ sơn gia nhiêt, bản rộng 85mm, dày 0,6mm 93,852 m2
81 SX lắp dựng biển, chữ tên cơ quan theo chi tiết bản vẽ 7,56 m2
82 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,523 100m2
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
85 Lắp đặt gương soi 6 cái
86 Lắp đặt kệ kính 6 cái
87 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 6 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 cái
90 Lắp đặt hộp đựng 9 cái
91 Lắp đặt chậu tiểu nam 7 bộ
92 Van xả tiểu nam 7 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
94 Vòi xịt tiểu nữ 3 bộ
95 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 12 cái
96 Xi phông con thỏ D90 12 cái
97 Lắp đặt bể chứa nước ngầm bằng nhựa, dung tích bể bằng 2,0m3 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm 0,12 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm 0,15 100m
100 Lắp đặt van d=25mm 3 cái
101 Rắc co PPR d25 3 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=25mm 3 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=25x20mm 19 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính d=20mm 3 cái
105 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm 6 cái
106 Lắp đặt cút PPR d=25mm 3 cái
107 Lắp đặt cút PPR d=20mm 36 cái
108 Cút ren PPR d20 28 cái
109 Măng sông PPR d25 6 cái
110 Măng sông PPR d20 12 cái
111 Lắp đặt ống uPVC d=110mm 0,12 100m
112 Lắp đặt ống uPVC d=90mm 1,535 100m
113 Lắp đặt ống uPVC d=42mm 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D=110x110mm 12 cái
115 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D=110x42mm 2 cái
116 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D=90x90mm 15 cái
117 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính D=90x42mm 6 cái
118 Lắp đặt cút 135 uPVC d=110x110mm 12 cái
119 Lắp đặt cút 135 uPVC d=90x90mm 18 cái
120 Lắp đặt cút 135 uPVC d=42x42mm 21 cái
121 Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm 12 cái
122 Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm 7 cái
123 Lắp đặt côn uPVC d=110x42mm 2 cái
124 Lắp nút bịt nhựa d=110mm 3 cái
125 Lắp nút bịt nhựa d=90mm 3 cái
126 Rọ chắn rác d120 1 cái
127 Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa d=300mm 0,52 100m
129 Lắp đặt đèn Downlight LED 9W 18 bộ
130 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 12 cái
131 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 19 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A-6KA ( 3 cái
133 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 160 m
134 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 180 m
135 Lắp đặt ống luồn dây d20mm 170 m
136 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 250A-42KA 1 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 50A-10KA 1 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A-10KA 1 cái
139 Cáp CU/XLPE/PVC 3x150+1x120 mm2 50 m
C CẢI TẠO HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Vét rãnh thoát nước 65 m
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,58 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 2,839 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 151,504 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,152 tấn
6 Ván khuôn tấm đan 0,113 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,041 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 36 cái
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,236 100m3
10 Ni long lót nền 647,2 m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 64,72 m3
12 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 499,2 m2
13 Cải tạo, xây nâng cao tường bồn cây 5 cái
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,028 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,256 m3
17 Bu lông móng + Bulong liên kết 22,62 kg
18 Sản xuất cột bằng thép hình 0,095 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,508 tấn
20 Sản xuất giằng mái thép 0,093 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép 0,512 tấn
22 Lắp dựng cột thép 0,095 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,508 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,512 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,093 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,214 tấn
27 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 28,325 m2
28 Tháo dỡ các kết cấu thép cột nhà đê xe 0,241 tấn
29 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của xà, dầm, giằng 0,124 tấn
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,283 100m2
31 Lắp dựng cột thép 0,241 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,124 tấn
33 Bu long + bản mã chân cột 5 bộ
D NHÀ HỘI TRƯỜNG + PHÒNG HỌP, BẾP
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 311,52 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao cũ 176 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột 569,54 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 99,59 m2
5 Tháo dỡ cửa cửa sắt xếp 29,68 m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm 0,099 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 0,967 m3
8 Đắp cát nền móng công trình 132 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 26,4 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 264 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,247 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,037 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,005 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,022 tấn
15 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 3,676 m2
16 Lợp mái tôn bằng tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp APU 3,115 100m2
17 Máng nước khổ 400mm 52,8 md
18 Úp nóc + Úp sườn khổ 400mm 50 md
19 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 44 m2
20 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm 126,944 m2
21 Bả bằng bột bả vào trần 126,944 m2
22 Sơn trần thạch cao chìm đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,944 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 99,59 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 573,216 m2
25 SX, lắp đặt cửa đi 4 cánh, khung nhôm tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm 11,52 m2
26 Nâng cốt cửa sổ, cửa đi các phòng 9 công
27 Lắp đặt đèn LED 1x36W 6 bộ
28 Lắp đặt đèn máng 600x600 bóng LED 3x18W 6 bộ
29 Lắp đặt đèn PANEL 600x600 48W 8 bộ
30 Lắp đặt đèn PANEL 300x1200 36W 4 bộ
31 Lắp đặt đèn Downlight LED 9W 47 bộ
32 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 7 cái
33 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
34 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 43 cái
35 Tủ điện 600x400x150 1 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 50A-10KA 1 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 32A-10KA 1 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 40A-6KA 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20A-6KA 8 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A-6KA 2 cái
41 Tủ điện chứa 12 Modul 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 32A-10KA 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,20A-6KA 7 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A-6KA 2 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 80 m
46 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 40 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 20 m
48 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 50 m
49 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 645 m
50 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 972 m
51 Lắp đặt ống luồn dây d16mm 515 m
52 Lắp đặt ống luồn dây d20mm 250 m
53 Lắp đặt ống đặt ống luồn dây d40mm 120 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->