Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191245998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu (CIF) Dự án AMD Bến Tre và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 14:33:00 đến ngày 2020-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,900,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Nền, Mặt Đường | |||
| 1 | Đào bụi dừa nước đ.kính bụi dừa nước<= 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bụi |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây = 30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| 4 | Đào khuôn đường, Sâu <=15 cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gốc 8-10cm; ngọn 3,5cm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,7832 | 100M |
| 6 | Cung cấp cừ tràm gốc 8-10cm; ngọn 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.500 | M |
| 7 | Cung cấp thép phi 6 buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,62 | Kg |
| 8 | Đắp đất mương ao, K>=0,90 - đất đào lòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1394 | 100M3 |
| 9 | Đắp cát mương ao, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7075 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất lề đường K>=0,90: Đất tận dụng kết hợp đào lòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7327 | 100M3 |
| 11 | Đào lòng lấy thêm đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5285 | 100M3 |
| 12 | Ống uPVC D.315 dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 13 | Đắp cát Độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8292 | 100M3 |
| 14 | Trải tấm mũ ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3897 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6464 | 100M2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,62 | M3 |
| 17 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | 10m |
| 18 | Cug cấp lắp đặt trụ biển báo STK D.90, L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| 19 | Cug cấp lắp đặt trụ biển báo STK D.90, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 20 | Biển báo hạn chế tải trọng hình tròn, đường kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Biển tên đường hình chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Biển báo hình tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi