Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi bản Láy, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250100-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi bản Láy, xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200135825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:53:00 đến ngày 2020-03-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4181 100m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3918 100m3
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2422 100m3
4 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m3
5 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4231 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4648 100m3
7 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
8 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
9 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60cm h >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 m3
10 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60cm h <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,52 m2
12 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m3
13 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
14 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2314 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 100m2
19 Lắp đặt van ren đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt ống gang đường kính 250mm, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 đoạn ống
21 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bích
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
23 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1653 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1428 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5029 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4266 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2953 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0275 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
33 Bơm nước hố móng 10CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
34 Máy đóng mở V0 + Cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
C ĐÊ QUAI DẪN DÒNG
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,53 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,53 m3
D TRỤ ĐỠ ỐNG T4 -:- T6
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,45 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
5 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 tấn
12 Bu lông M20x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
13 Thép tấm d=5mm, B=20cm, L=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
14 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bích
E MỐ ĐỠ ỐNG SỐ 01 (CM1 -:- CM2)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
7 Lắp đặt ống gang đường kính 250mm, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2667 đoạn ống
8 Bu lông M20x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Thép tấm d=5mm, B=20cm, L=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
10 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bích
F MỐ ĐỠ ỐNG SỐ 02 (CM3 -:- CM4)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,05 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
7 Lắp đặt ống gang đường kính 250mm, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 đoạn ống
8 Bu lông M20x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Thép tấm d=5mm, B=20cm, L=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
10 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bích
G MỐ ĐỠ ỐNG SỐ 03 (CM5 -:- CM6)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
7 Lắp đặt ống gang đường kính 250mm, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2167 đoạn ống
8 Bu lông M20x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Thép tấm d=5mm, B=20cm, L=100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
10 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bích
H KÊNH TUYẾN T
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,87 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,3 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,24 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 m3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,607 m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,041 m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,1968 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,576 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6639 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5394 tấn
12 Lắp đặt ống gang đường kính 250mm, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4833 đoạn ống
13 Lắp đặt bích thép đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bích
14 Lắp đặt côn thép đường kính 250mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m
16 Lắp đặt van ren đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->