Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Phả Lại (E8.4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa MBA T1 trạm 110kV Phả Lại (E8.4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191081824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 13:45:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,519,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1 + A2 + A3 + A4) | |||
| B | PHẦN SỬA CHỮA MBA T1 E8.4 | |||
| C | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Dầu máy biến áp mới (cho MBA 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | lít |
| 2 | Dầu máy biến áp mới (cho OLTC của MBA 110kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | lít |
| 3 | Gioăng cao su 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Tấm |
| 4 | Gioăng cao su tấm d4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Kg |
| 5 | Gioăng quả bàng chóp sứ 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Gioăng quả bàng chóp sứ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Gioăng quả bàng chóp sứ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Hạt hút ẩm Silicagen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 9 | Nilông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 10 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | kg |
| 11 | Vải phin trắng (khổ 0,8 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 12 | Nitơ (bình 5 lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bình |
| 13 | Băng vải mộc (50 m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 14 | Giấy giáp mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tờ |
| 15 | Dầu chân không DH40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 16 | Cồn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | lít |
| 17 | Băng dính cách điện (9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 18 | Bích bịt các loại (KH 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 19 | Stéc 30 m3 (KH 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Stec |
| 20 | Đầu cốt biến dòng (tròn) 5-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 21 | Đầu cốt mạch điều khiển (nhọn) 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 22 | Đầu cốt mạch điều khiển (chẻ) 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 23 | Đầu cốt tiếp địa SC35-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 24 | Đầu cốt tiếp địa SC50-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 26 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 27 | Cáp nguồn Cu/PVC/Fr/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 28 | Cáp điều khiển Cu/PVC/Fr/PVC-S 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | mét |
| 29 | Cáp điều khiển Cu/PVC/Fr/PVC-S 10x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mét |
| 30 | Cáp điều khiển Cu/PVC/Fr/PVC-S 17x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | mét |
| 31 | Nhãn mác chỉ danh cáp (nhôm) 20x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 32 | Bu lông + đai ốc + 2vòng đệm phẳng + vòng đệm vênh M8x25 (100 bộ, tạm tính 1 cái = 0,03kg, mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 33 | Bu lông +2vòng đệm phẳng + vòng đệm vênh M10x20 (100 bộ, tạm tính 1 cái = 0,032kg, mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | kg |
| 34 | Ốc xiết cáp (kim loại) Φ38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 35 | Ốc xiết cáp (kim loại) Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 36 | Ốc xiết cáp (PVC) PG29 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 37 | Ốc xiết cáp (PVC) PG16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 38 | Ống kim loại mềm Φ38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 39 | Ống kim loại mềm Φ22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | mét |
| 40 | Dây thít bó dây (inox) L =250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 41 | Ống ghen in số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 42 | Cọc đấu dây 12P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 43 | Hàng kẹp mạch dòng 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Thanh |
| 44 | Thanh gá nhôm chuyên dụng 5x35x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | thanh |
| 45 | Gioăng cao su Ø22 x Ø10 x 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 46 | Mực in ghen số LM90150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 47 | Thép tấm phi từ tính d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Kg |
| 48 | Bảng phíp biến dòng chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 49 | Bộ OLTC MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Sứ 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| D | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG MBA T1 E8.4 | |||
| 1 | Chuẩn bị (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Gia nhiệt (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Rút nạp, dầu khí (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo sứ phía 110,35, 22 kV, tháo cánh tản nhiệt, tháo cửa thăm, tháo nắp rơ le áp lực, tháo bích nắp TI chân sứ, thay thế gioăng bằng gioăng mới (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống quạt (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Sửa chữa rơ le áp lực; xử lý rỉ dầu tại thùng dầu, sứ; thay thế phụ kiện (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị và bảo vệ (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 8 | Hoàn thiện (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| E | THAY THẾ BỘ ĐIỀU ÁP DƯỚI TẢI CHO MBA 110KV-25MVA | |||
| 1 | Chuẩn bị (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Gia nhiệt (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Rút nạp dầu (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo lắp sứ, phụ kiện, vỏ máy (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tháo lắp các đầu dây đấu bộ điều chỉnh cũ, đánh dấu (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Vệ sinh bộ DC ĐADT mới trước khi lắp (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Chế tạo giá đỡ bộ điều chỉnh (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 8 | Chế tạo giá đỡ hộp truyền động (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt, đấu nối bộ DC ĐADT mới, hàn các đầu dây điều chỉnh, băng cách điện, thí nghiệm kiểm tra (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 10 | Làm đường ống từ bộ điều chỉnh lên bình dầu phụ qua rơ le dòng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 11 | Gia công gioăng cao su chịu dầu và thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| F | LỌC DẦU TUẦN HOÀN MBA T1 E8.4 | |||
| G | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Nhân công lọc dầu trong thùng máy chính+ dầu trong bộ OLTC, bậc 4/7, điện áp trước khi lọc >60 kV, sau khi lọc >70 kV (bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 tấn dầu |
| 2 | Nhân công căng bạt, bao che trong quá trình lọc dầu (bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| H | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Lọc tuần hoàn bằng máy tuần hoàn (Máy hợp bộ KATO KLVC 4XVSO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 tấn dầu |
| 2 | Cẩu bánh lốp 10T cẩu tháo, lắp phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 3 | Máy hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 4 | Máy bơm 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| I | ĐẤU NỐI DÂY NHỊ THỨ CHO MBA T1 E8.4 | |||
| 1 | Đấu nối mạch nhị thứ (bậc 5,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 01 máy |
| J | THAY THẾ TẤM PHÍP ĐẤU DÂY NHỊ THỨ TẠI CÁC TI CHÂN SỨ PHÍA 110, 35, 22KV CỦA MBA T1 E8.4 | |||
| 1 | Thay thế tấm phíp đấu dây nhị thứ tại các TI chân sứ của MBA 110kV (bậc 4,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| K | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca xe ô tô chở nhân lực thi công 08 người (Cả đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Ca xe có gắn cầu trục 10 tấn (2 ca vận chuyển vật tư + MTC đi trạm 110 kV E8.4, 2 ca vận chuyển vật tư + máy móc về). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 3 | Ca xe vận tải thùng 10 tấn chở Stec 30m3 + vật liệu phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| L | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp lực 25MVA-110/35/22kV trước khi tháo dỡ và sau khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học của mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng của dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tgδ của dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ, truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm tần số quét MBA ≤ 25MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi