Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Diễn Trung 2 xã Diễn Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Diễn Trung 2 xã Diễn Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 08:13:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 912,245,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thay thế | |||
| 1 | Cột BH7,5m B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | Móng |
| 3 | Móng cột kép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | CVX 2*35 | 3.259 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | CVX 4*35 | 2.725 | M |
| 6 | Khóa néo VX 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | KH 2*35 | 61 | Bộ |
| 7 | Khóa néo VX 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KH 4*35 | 39 | Bộ |
| 8 | Khóa treo VX 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | KT 4*35 | 75 | Bộ |
| 9 | Cổ dề 2 néo đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 10 | Cổ dề 4 néo đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 11 | Cổ dề 2 néo kép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 12 | Cổ dề 4 néo kép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 13 | Ghíp 1 bu lông (Vật tư PCNA cấp) | G1 | 234 | Bộ |
| 14 | Ghíp 2 bu lông (Vật tư PCNA cấp) | G2 | 289 | Bộ |
| B | Tháo dỡ và lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hôp H1 | H 1 | 8 | Cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp H2 | H2 | 95 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp H4 | H4 | 75 | Cái |
| 4 | Tháo, lắp hộp H3Fa | H3pa | 1 | Cái |
| 5 | Tháo, lắp dây nguồn | VX 4x25 | 5 | M |
| 6 | Tháo, lắp dây nguôn | VX 2x16 | 890 | M |
| 7 | Đai thép + Khóa đai (Vật tư PCNA cấp) | ĐT+KĐ | 179 | Bộ |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông tự đúc 7m (Còn 6m) | BT | 125 | Cột |
| 2 | Dây nhôm A10 | A10 | 6.856 | M |
| 3 | Dây nhôm A25 | A25 | 13.174 | M |
| 4 | Xà X1T1V | X1T1v | 17 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi