Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Chiềng Nưa, xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250370-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Chiềng Nưa, xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200131765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:50:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,406,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,62 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,49 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0895 100m3
4 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,03 100m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,1 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,45 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,315 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0113 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6502 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0132 100m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,03 100m
12 Lắp đặt van ren đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 Cái
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 Cái
C BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 20M3( KHU 2)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,51 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,17 m3
3 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,52 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,69 m3
5 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,29 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,09 m3
7 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0084 100m3
8 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0044 100m3
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 29,6 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 15,75 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 29,75 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 20,06 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0723 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0848 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0163 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1319 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1819 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,125 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0119 tấn
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,08 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,03 100m
22 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 Cái
23 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
24 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2012 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0275 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,5645 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1575 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0213 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0057 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0283 tấn
D BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA( 3 BỂ CHO 3 KHU)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,6 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 63,51 m2
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,69 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 17,43 m3
5 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,84 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,81 m3
7 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,57 m3
8 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0495 100m3
9 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0225 100m3
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 141,6 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 85,44 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 47,25 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1223 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0619 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1158 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7741 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0064 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4846 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0216 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1134 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,2704 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6186 100m2
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,21 100m
24 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Cái
27 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 Cái
28 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 12 Cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Cái
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,135 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0177 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0054 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0247 tấn
E TUYẾN Ống
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 201,3372 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 96,8572 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,0134 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đk ống=75mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,378 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đk ống=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,519 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 14,087 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 15,701 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 19,53 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 26,12 100m
10 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 16 Cái
11 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 Cái
12 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 32 Cái
13 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 49 Cái
14 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 19 Cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 36 Cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=75mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 21 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 23 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 29 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 38 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 16 Cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 Cái
24 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 32 Cái
25 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 49 Cái
26 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 19 Cái
F HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CĂN (11 HỐ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,944 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,768 m3
3 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,302 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,147 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0166 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2352 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0084 100m2
8 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
9 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
10 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
11 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 Cái
12 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 Cái
13 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 75mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
14 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
16 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
17 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
21 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 Cái
22 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 Cái
23 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
24 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 Cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 Cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
31 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 Cái
32 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 Cái
33 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đk ống=75mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,03 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đk ống=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,02 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,02 100m
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 200m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,06 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,04 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 300m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,01 100m
G BỂ CHỨA 3M3
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,58 m3
2 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,27 m3
3 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,345 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,952 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,82 m3
6 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,96 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,4 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 10,08 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,021 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0244 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0482 tấn
12 Lắp đặt ống thép đen đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,029 100m
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
15 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0268 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0072 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,13 100m2
H BỂ CHỨA 2M3( CHO 6 HỘ DÂN Ở TRÊN CAO)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,72 m3
2 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,344 m3
3 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,824 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,72 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,362 m3
6 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,741 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 34,8 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,48 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 39,6 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0482 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0803 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1302 tấn
13 Lắp đặt ống thép đen đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,012 100m
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 12 Cái
17 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 12 Cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Cái
20 Đồng hồ đo nước lạnh hoàng trang mặt ướt D (15 - 20) mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Bộ
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1566 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1218 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,855 100m2
I TRỤ VÒI (155 TRỤ)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 10,85 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 212,35 m2
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,2506 100m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 29,295 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 127,875 m2
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,0925 100m
7 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 155 Cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm f 15 Mô tả kỹ thuật theoChương V 620 cái
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm f 15 Mô tả kỹ thuật theoChương V 465 cái
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm f 15 Mô tả kỹ thuật theoChương V 310 cái
11 Lắp đặt giắc co f 15 Mô tả kỹ thuật theoChương V 155 Cái
12 Măng sông nhựa nhôm f15 Mô tả kỹ thuật theoChương V 155 Cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo nước Hoàng Trang cấp C f15 Mô tả kỹ thuật theoChương V 155 Cái
14 Lắp đặt vòi rửa f 15 Mô tả kỹ thuật theoChương V 155 Cái
15 Tấm gỗ lắp Mô tả kỹ thuật theoChương V 155 tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->