Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Chiềng Nưa, xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Chiềng Nưa, xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:50:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,406,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,62 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0895 | 100m3 |
| 4 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,1 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,45 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,315 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0113 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6502 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0132 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | Cái |
| C | BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 20M3( KHU 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,51 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,17 | m3 |
| 3 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,69 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,29 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,09 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0084 | 100m3 |
| 8 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0044 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 29,6 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 15,75 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 29,75 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 20,06 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0723 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0848 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0163 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1319 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1819 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,125 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0119 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2012 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0275 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,5645 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1575 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0213 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0057 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0283 | tấn |
| D | BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA( 3 BỂ CHO 3 KHU) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 63,51 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,69 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 17,43 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,81 | m3 |
| 7 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,57 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0495 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0225 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 141,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 85,44 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 47,25 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1223 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0619 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1158 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7741 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0064 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4846 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0216 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1134 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,2704 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6186 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Cái |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,135 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0177 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0054 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0247 | tấn |
| E | TUYẾN Ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 201,3372 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 96,8572 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,0134 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đk ống=75mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,378 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đk ống=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,519 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 14,087 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 15,701 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 19,53 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 26,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 75mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 32 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 49 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 19 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 36 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=75mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 75mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 32 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 49 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 19 | Cái |
| F | HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CĂN (11 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,302 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,147 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0166 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2352 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0084 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 75mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đk ống=75mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đk ống=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 200m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 300m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,01 | 100m |
| G | BỂ CHỨA 3M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,58 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,345 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,952 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,82 | m3 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,96 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0244 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0482 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,029 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0268 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0072 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,13 | 100m2 |
| H | BỂ CHỨA 2M3( CHO 6 HỘ DÂN Ở TRÊN CAO) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,72 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,824 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,72 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,362 | m3 |
| 6 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,741 | m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 34,8 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,48 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 39,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0482 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0803 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1302 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,012 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Cái |
| 20 | Đồng hồ đo nước lạnh hoàng trang mặt ướt D (15 - 20) mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1566 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1218 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,855 | 100m2 |
| I | TRỤ VÒI (155 TRỤ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10,85 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 212,35 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,2506 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 29,295 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 127,875 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,0925 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 155 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 620 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 465 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 310 | cái |
| 11 | Lắp đặt giắc co f 15 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 155 | Cái |
| 12 | Măng sông nhựa nhôm f15 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 155 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo nước Hoàng Trang cấp C f15 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 155 | Cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa f 15 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 155 | Cái |
| 15 | Tấm gỗ lắp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 155 | tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi