Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường vào Ủy ban nhân dân phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251832-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường vào Ủy ban nhân dân phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200251387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 10:30:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,166,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
3 Chi phí tài nguyên, thuế môi trường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C Nền đường
1 Đào nền đường. Đất cấp 3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,237 100m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,642 100m3
3 Đào cấp đất, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,149 100m3
4 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,409 100m3
5 Đào kết cấu đường cũ, tính đất cấp 4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,737 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,374 100m2
7 Đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,912 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,705 100m3
9 Đắp trả rãnh công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,492 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,575 100m3
11 Vận chuyển kết cấu đường cũ bằng ôtô tự đổ, tính đất cấp IV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,737 100m3
D Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,003 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,003 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,31 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,66 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,31 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,587 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,587 100tấn
8 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,04 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,032 100m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,066 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,427 100m2
12 Bê tông mặt đường dày 16cm, VXM M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,688 m3
E Rãnh dọc
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,16 100m3
2 Ván khuôn rãnh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,282 100m2
3 Bê tông rãnh. Vữa M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 100,11 m3
4 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,246 tấn
5 Ván khuôn tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,608 100m2
6 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,7 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 217 cái
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,004 100m3
10 Ván khuôn hố thu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,224 100m2
11 Bê tông hố thu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,16 m3
12 Ghi gang thu nước (trọn bộ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 bộ
13 Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
14 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,991 100m2
15 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,44 m3
16 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,041 tấn
17 Lắp đặt bó vỉa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 236,25 m
18 Bê tông bó gáy vỉa hè, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,41 m3
19 Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,6 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,16 m3
21 Lát gạch Tearo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 371,98 m2
F An toàn giao thông
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,35 m2
2 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,99 m2
3 Đào móng đất chôn cột biển báo đất cấp 3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 m3
4 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=3.73 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
5 Biển báo tam giác đều cạnh 700mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
6 Diện tích biển Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,21 m2
7 Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 m3
8 Thép D12 chống xoay Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,222 kg
9 Đào móng đất chôn cột biển báo đất cấp 3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6 m3
10 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=3.7 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
11 Biển báo vuông KT: 90x90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
12 Diện tích biển Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,72 m2
13 Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6 m3
14 Thép D12 chống xoay Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,444 kg
15 Đào móng cột, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6 m3
16 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=8.2/2m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
17 Biển báo HCN KT: 250x160 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
18 Diện tích biển Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,6 m2
19 Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6 m3
20 Thép D12 chống xoay Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,222 kg
G Cống thoát nước ngang
1 Đào móng = máy, đất cấp 3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,952 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,192 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,735 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,036 100m3
5 Ván khuôn móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,413 100m2
6 Bê tông móng. Vữa M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,25 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,025 100m2
8 Bê tông tường cống. Vữa M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,17 m3
9 Cốt thép xà mũ, đường kính<= 10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,214 tấn
10 Cốt thép xà mũ, đường kính<= 18 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,135 tấn
11 Bê tông xà mũ vữa XM M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,14 m3
12 Ván khuôn xà mũ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,577 100m2
13 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,291 100m2
14 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,241 tấn
15 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,585 tấn
16 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,75 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 m2
18 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 41 cái
H Mặt bằng sân vận động
1 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,882 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,17 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,17 100m3
I Phá dỡ + hoàn trả hàng rào, trụ cổng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,38 m3
2 Tháo dỡ hàng rào thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
3 Tháo dỡ cửa ( cửa thép + cửa xếp điện ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
4 Tháo dỡ chữ biển Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
5 Tháo dỡ bóng đèn + chụp thép bảo vệ bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 bộ
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,84 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,22 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,032 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,76 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,67 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,64 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2 m3
13 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,82 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,025 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,112 tấn
16 Ván khuôn giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,103 100m2
17 Bê tông giằng, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,06 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,7 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66,7 m2
20 Lắp đặt lại hàng rào thép (tận dụng lại vật liệu cũ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
21 Lắp đặt lại bóng đèn + chụp thép bảo vệ bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 bộ
22 Dây lên đèn 2x1,5 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,2 m
23 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,75 m3
24 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,88 m3
25 Bê tông trụ cổng, cao <=4 m, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,28 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,011 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,037 tấn
28 Ván khuôn trụ cổng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,106 100m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,78 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,78 m2
31 Lắp đặt trả lại cửa cổng ( cửa thép + cửa xếp điện )-( vật liệu tận dụng ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
32 Lắp đặt lại bóng đèn + chụp thép bảo vệ bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
33 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,65 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,002 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,008 tấn
36 Ván khuôn giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,015 100m2
37 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,21 m3
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,65 m2
39 Gắn lại chữ ( chữ tận dụng của hàng rào cũ ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
J Điện chiếu sáng
1 Móng cột đèn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 móng 
2 Tiếp địa cột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 Bộ 
3 Lắp dựng cột đèn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 Cột 
4 Mương cáp 3x10+1x6mm2 qua nền đất Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 115  m
5 Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10  m
6 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,051 100m3
7 Tiếp địa tủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1  Bộ
8 Tủ điều khiển Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Tủ 
K Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->