Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường vào Ủy ban nhân dân phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường vào Ủy ban nhân dân phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 10:30:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,166,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí tài nguyên, thuế môi trường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường. Đất cấp 3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,237 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,642 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,409 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu đường cũ, tính đất cấp 4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,737 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,374 | 100m2 |
| 7 | Đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,912 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,705 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,492 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,575 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển kết cấu đường cũ bằng ôtô tự đổ, tính đất cấp IV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,737 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,003 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,003 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,31 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,66 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,31 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,587 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,587 | 100tấn |
| 8 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,427 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày 16cm, VXM M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,688 | m3 |
| E | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,282 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh. Vữa M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100,11 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,246 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,608 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 217 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Bê tông hố thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,16 | m3 |
| 12 | Ghi gang thu nước (trọn bộ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghi thu nước trọng lượng <= 50 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 14 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,991 | 100m2 |
| 15 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,44 | m3 |
| 16 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 236,25 | m |
| 18 | Bê tông bó gáy vỉa hè, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,41 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,6 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,16 | m3 |
| 21 | Lát gạch Tearo 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 371,98 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,35 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,99 | m2 |
| 3 | Đào móng đất chôn cột biển báo đất cấp 3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m3 |
| 4 | Cột đỡ biển báo D=80mm, h=3.73 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác đều cạnh 700mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 6 | Diện tích biển | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,21 | m2 |
| 7 | Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | m3 |
| 8 | Thép D12 chống xoay | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,222 | kg |
| 9 | Đào móng đất chôn cột biển báo đất cấp 3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 10 | Cột đỡ biển báo D=80mm, h=3.7 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 11 | Biển báo vuông KT: 90x90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 12 | Diện tích biển | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,72 | m2 |
| 13 | Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 14 | Thép D12 chống xoay | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,444 | kg |
| 15 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 16 | Cột đỡ biển báo D=80mm, h=8.2/2m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo HCN KT: 250x160 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 18 | Diện tích biển | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6 | m2 |
| 19 | Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 20 | Thép D12 chống xoay | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,222 | kg |
| G | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng = máy, đất cấp 3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,735 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,413 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng. Vữa M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,025 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường cống. Vữa M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,17 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ, đường kính<= 10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,214 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ, đường kính<= 18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,135 | tấn |
| 11 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,577 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,291 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,241 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,585 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,75 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | cái |
| H | Mặt bằng sân vận động | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,882 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,17 | 100m3 |
| I | Phá dỡ + hoàn trả hàng rào, trụ cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,38 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa ( cửa thép + cửa xếp điện ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chữ biển | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn + chụp thép bảo vệ bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | bộ |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,84 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,22 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,76 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,67 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,64 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,82 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,025 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,112 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,103 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,06 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,7 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,7 | m2 |
| 20 | Lắp đặt lại hàng rào thép (tận dụng lại vật liệu cũ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lại bóng đèn + chụp thép bảo vệ bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | bộ |
| 22 | Dây lên đèn 2x1,5 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,2 | m |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,75 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,88 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ cổng, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,28 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,037 | tấn |
| 28 | Ván khuôn trụ cổng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,106 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,78 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,78 | m2 |
| 31 | Lắp đặt trả lại cửa cổng ( cửa thép + cửa xếp điện )-( vật liệu tận dụng ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt lại bóng đèn + chụp thép bảo vệ bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,65 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,002 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,008 | tấn |
| 36 | Ván khuôn giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,21 | m3 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,65 | m2 |
| 39 | Gắn lại chữ ( chữ tận dụng của hàng rào cũ ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột đèn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cột |
| 4 | Mương cáp 3x10+1x6mm2 qua nền đất | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 115 | m |
| 5 | Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Tiếp địa tủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điều khiển | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Tủ |
| K | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi