Gói thầu: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228063-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191272388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu (CIF) do IFAD tài trợ và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 16:09:00 đến ngày 2020-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,664,851,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Đường Từ Đê Bao Sông Ba Lai Ấp Tiên Phú 1, Xã Tiên Long Đến Giáp Lộ Liên Xã Ấp Mỹ Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành | |||
| B | NỀN & MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, Sâu <=15 cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,69 | M3 |
| 2 | Đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5118 | 100M3 |
| 3 | Đào lòng khai thác đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,163 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gốc 8-10cm; ngọn 3,5cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,357 | 100M |
| 5 | Cung cấp cừ tràm gốc 8-10cm; ngọn 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.656 | M |
| 6 | Cung cấp thép phi 6 buộc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | Kg |
| 7 | Đắp đất mương ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100M3 |
| 8 | Đào lòng khai thác đất đắp mương ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0823 | 100M3 |
| 9 | Đắp cát mương ao, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,036 | 100M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3781 | 100M3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo STK D.90, L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển báo hạn chế tải trọng hình tròn, đường kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt biển tên đường hình chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | M3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,07 | M3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông,mái taluy, và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0988 | 100M2 |
| 18 | Ni lông tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3981 | 100M2 |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100M3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2932 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | Tấn |
| 5 | Cừ tràm gia cố nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100M |
| 6 | Cung cấp cừ tràm D gốc = 8-10cm, ngọn 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | M |
| 7 | Cừ tràm gia cố đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4396 | 100M |
| 8 | Cung cấp cừ tràm D gốc = 8-10cm, ngọn 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468 | M |
| 9 | Thép buộc phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | Kg |
| 10 | Bạc ngăn nước đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100M2 |
| 11 | Cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 13 | Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | M3 |
| 14 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thân cống và bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | 100M2 |
| 16 | Đào phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | M3 |
| 17 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4396 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi