Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây Thành phố Hải Dương năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây Thành phố Hải Dương năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB + VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 15:51:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,387,791,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 - 24kV | 145 | Mét | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline: | |||
| F | Vị trí Tứ Thông 5 | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-22kV (T1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ-22kV (T2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ CDPT-24kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline | 1 | Trọn bộ | |
| G | Vị trí đấu nối TBA Yết Kiêu | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-22kV (Bao gồm cả lắp đặt sứ do A cấp) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà cầu chì tự rơi cắt tải-22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm + CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline | 1 | Trọn bộ | |
| H | Vị trí đấu nối TBA Vũ Bằng | |||
| 1 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline | 1 | Trọn bộ | |
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| J | Vị trí Tứ Thông 5 | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN | 1 | Bộ | |
| 2 | Tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ ghế thao tác - 24kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao - 24kV | 1 | Bộ | |
| 5 | Thang trèo 1,8m (Tính cho 2 thang) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa cột ĐZ cột CDPT (RC2) | 1 | Bộ | |
| K | Vị trí lấy điện TBA Vũ Bằng | |||
| 1 | Giá đỡ xà XTG-3Đ-22kV(T1) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà cầu chì-22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà XTG-3Đ-22kV(T2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cáp ngầm+ CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa ĐZ cột CDPT (RC2) | 1 | Bộ | |
| L | Vị trí đấu nối TBA Yết Kiêu | |||
| 1 | Tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa ĐZ cột CDPT (RC2) | 1 | Bộ | |
| M | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt AM50 | 24 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt M50 | 45 | Bộ | |
| 4 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 5 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao | 4 | Cái | |
| 6 | Biển báo cáp ngầm | 6 | Cái | |
| 7 | Biển thông tin làm đầu cáp | 12 | Cái | |
| 8 | Hộp chụp đầu cực dưới CCTR | 6 | Pha | |
| 9 | Hộp chụp đầu cực trên CCTR | 6 | Pha | |
| 10 | Kẹp quai đồng nhôm dùng cho cáp 150 | 3 | Bộ | |
| 11 | Kẹp quai đồng nhôm dùng cho cáp 95 | 3 | Bộ | |
| 12 | Kẹp hotline dùng cho cáp 50 | 6 | Bộ | |
| 13 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CSV, vỏ cáp | 81 | mét | |
| 14 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 3 | Bộ | |
| 15 | Đai thép + khóa đai | 13 | Bộ | |
| N | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải 3 pha 22kV (Idmdc = 14A) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cách điện đứng polimer 22kV + ty mạ + kẹp dây | 18 | Quả | |
| O | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cách điện đứng polimer 22kV + ty mạ + kẹp dây | 6 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng 22kV + ty mạ | 4 | Quả | |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt tải 3 pha 22kV (Idmdc = 14A) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50mm2-24kV | 63 | mét | |
| P | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| Q | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 89 | mét | |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới block vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV(Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 211 | mét | |
| 3 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 16 | mét | |
| 4 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 52 | mét | |
| 5 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống thép tính riêng) | 61 | mét | |
| 6 | Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 262 | mét | |
| 7 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 8 | mét | |
| 8 | Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 24kV+ 1 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 182 | mét | |
| 9 | Hào cáp ngầm đi dưới lề đường bê tông loại 1 cáp 24kV+ 2 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 29 | mét | |
| 10 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV+ 1 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 27 | mét | |
| 11 | Xử lý hào cáp kỹ thuật hiện có (TBA Đức Minh 2) | 2 | Vị trí | |
| 12 | Xử lý cáp ngầm đi qua hố ga thoát nước mặt (TBA Đàm Lộc 2; TBA khu 9 Tân Bình) | 5 | Vị trí | |
| 13 | Xử lý cáp ngầm qua cống thoát nước mặt (TBA Tứ Thông 5) | 3 | Vị trí | |
| 14 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: | 12 | Cọc | |
| R | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 53,92 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông M200#, đá 1x2 | 53,92 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền đường đá dăm nhựa | 18,15 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa | 36,3 | m2 | |
| 5 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 229,95 | m2 | |
| 6 | Gạch tự chèn bổ sung | 45,99 | m2 | |
| 7 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn | 229,95 | m2 | |
| 8 | Gạch men đỏ 300x300 | 144 | Viên | |
| 9 | Vữa xi măng cát vàng M75 | 0,8 | m3 | |
| 10 | Lật và lắp lại blog vỉa hè | 422 | tấm | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| T | Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha trong nhà dùng cho cáp 3x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp Tplug 24kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV) | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp Tplug 24kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV) | 5 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp Eblow 24kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV) | 2 | Bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 978,5 | mét | |
| 7 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 374,6 | m2 | |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 82 | Cái | |
| 9 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 5 | kg | |
| U | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV | 1.003,64 | mét | |
| V | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng hotline: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A ngoài trời loại chém đứng (bao gồm cả hệ thống truyền động và dây tiếp địa tay dao) | 1 | Bộ | |
| X | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 3 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 630kVA-22//0,4kV | 2 | Máy | |
| 5 | Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector | 1 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 3 pha 24kV kèm Disconnector | 2 | Bộ | |
| 7 | Ruột tủ trung thế RMU 24kV loại 4 ngăn (Lắp tại TBA số 24 TNC) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ công tơ loại 9 công tơ hợp bộ 1 attômat tổng 125A | 2 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (Trung thế RMU 24kV loại 2 ngăn compact, tủ hạ thế 1 lộ tổng 1000A, 04 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (Trung thế RMU 24kV loại 2 ngăn compact, tủ hạ thế 1 lộ tổng 1000A, 03 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| 11 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (Trung thế RMU loại 2 ngăn compact, tủ hạ thế 1 lộ tổng 630A, 02 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 400A, 02 lộ aptômat nhánh 250A (Treo trên 01 cột) | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA | 2 | Tủ | |
| Y | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 24kV (1 bộ 3 pha) | 3 | Bộ | |
| Z | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Tháo dỡ ruột tủ trung thế RMU 24kV cũ tại TBA 24 Tây Nam Cường | 1 | Cái | |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AB | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Đức Minh2; Đàm lộc 2; khu 9 Tân Bình, Tứ Thông 5) | 4 | Móng | |
| 2 | Móng TBA tích hợp hạ thế (TBA Yết Kiêu, Vũ Bằng) | 2 | Móng | |
| 3 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đức Minh 2; Đàm Lộc 2;khu 9 Tân Bình; Tứ Thông 5) | 4 | Cái | |
| 4 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Vũ Bằng; Yết Kiêu) | 2 | Cái | |
| AC | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tâng để phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ hoàn trả mương xây | 1 | Vị trí | |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 1,06 | m3 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông M200#, đá 1x2 | 1,06 | m3 | |
| 4 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 25,76 | m2 | |
| 5 | Gạch tự chèn bổ sung | 5,15 | m2 | |
| 6 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn | 25,76 | m2 | |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AE | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-35kV (TBA An Định 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-35kV (T1,2) (TBA An Định 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá bắt xà đỡ cầu chì-35kV (TBA An Định 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá bắt xà đỡ CSV-35kV (TBA An Định 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Giá bắt xà đỡ MBA (TBA An Định 3) | 1 | Bộ | |
| 6 | Cô li ê giữ ống (TBA An Định 3) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế ((TBA An Định 3) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa TBA (TBA Đức Minh 2; Đàm Lộc 2; Khu 9 Tân Bình; Tứ Thông 5) | 4 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa TBA (TBA Yết Kiêu, TBA Vũ Bằng) | 2 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa TBA (TBA An Định 3) | 1 | Bộ | |
| AF | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 | 61 | mét | |
| 2 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 140 | mét | |
| 3 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 | 108 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 10 | mét | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 20 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | 72 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M185 | 54 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | 16 | Cái | |
| 10 | Chụp đầu cáp | 142 | Cái | |
| 11 | Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -12/20(24)kV (1 bộ gồm 3 pha) | 8 | Bộ | |
| 12 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 73 | mét | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 36 | Cái | |
| 14 | Băng dính cách điện | 14 | Cuộn | |
| 15 | Biển cáo thị; biển tên trạm; biển tên cáp ngầm | 14 | Cái | |
| 16 | Biển báo thứ tự pha | 1 | Cái | |
| 17 | Hộp chụp đầu cực dưới CCTR | 3 | Pha | |
| 18 | Hộp chụp đầu cực trên CCTR | 3 | Pha | |
| 19 | Hộp chụp đầu cực MBA | 3 | Pha | |
| 20 | Hộp chụp chống sét van | 3 | Pha | |
| 21 | Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| AG | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=6A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cách điện polimer 35kV + ty mạ + kẹp | 5 | Quả | |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE-4,3/PVC 1x50mm2-35kV | 25 | mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE-5,5/PVC 1x50mm2-24kV | 84 | mét | |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AI | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT2-10 | 3 | Móng | |
| 3 | Bệ đỡ tủ công tơ | 2 | Bệ | |
| AJ | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Xử lý vị trí móng cột (Vị trí cột XT - TBA Đức Minh 2) | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Phá dỡ hoàn trả đường vị trí móng cột 46A -TBA Đức Minh 2 | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Phá nền bê tông móng M10 (TBA An Định 3) | 4 | m3 | |
| AK | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Móc treo; đai ốp; bu lông xuyên; tấm ốp | 4 | Bộ | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) | 179 | mét | |
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AM | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 | 6 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 5 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 3 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 7 | Móc treo | 8 | Bộ | |
| 8 | Côlie ôm giữ cáp | 18 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L(LT) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(H) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(H.ĐB) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐD190) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(2H.ĐN) | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(2H.ĐD) | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(2LT.C) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(CS) | 1 | Bộ | |
| 17 | Chụp 2LT3m | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa tủ công tơ | 2 | Bộ | |
| AN | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bulông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc | 11 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 43 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 2 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 7 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 2 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt AM70 | 4 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt AM95 | 20 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM185 | 66 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt AM120 | 82 | Bộ | |
| 13 | Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ | 131 | Cái | |
| 14 | Đai thép + khóa đai | 41 | Bộ | |
| 15 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ các loại | 47 | hòm | |
| 16 | Băng dính | 17 | Cuộn | |
| 17 | Biển báo tên lộ | 31 | Cái | |
| 18 | Biển báo tên tủ công tơ | 2 | Cái | |
| AO | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | 726 | mét | |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AQ | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 21 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 2 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 3 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 152 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 4 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 40 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (ống nhựa tính riêng) | 3 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 0,4kV (ống nhựa tính riêng) | 11 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (ống nhựa tính riêng) | 34 | mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 11 | mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 55 | mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 12 | mét | |
| 12 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 6 | Cọc | |
| 13 | Xử lý hào kỹ thuật hiện có để luồn cáp 0,4kV (TBA Đức Minh 2) | 2 | Vị trí | |
| 14 | Xử lý cáp ngầm qua cống thoát nước (TBA Yết Kiêu) | 4 | Vị trí | |
| AR | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn | 63,8 | m2 | |
| 2 | Gạch tự chèn bổ sung | 12,76 | m2 | |
| 3 | Lát lại gạch tự chèn | 9,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 27,2 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 | 27,2 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 3,6 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả mặt đường nhựa | 7,2 | m2 | |
| 8 | Lật và lắp lại blog vỉa hè | 68 | Tấm | |
| 9 | Lật nắp hố ga | 68 | Tấm | |
| 10 | Lắp lại tấm nắp hố ga | 68 | Tấm | |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM | |||
| AT | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 48,4 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt) | 18 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 1.511 | mét | |
| 4 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 16 | kg | |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 30 | Mốc | |
| AU | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV | 1.863,31 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi