Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây Thành phố Hải Dương năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242733-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây Thành phố Hải Dương năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200209378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB + VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 15:51:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,387,791,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
C Tháo dỡ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương
1 Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 - 24kV 145 Mét
D PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline:
F Vị trí Tứ Thông 5
1 Xà XTG-1Đ-22kV 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-22kV 1 Bộ
3 Xà XTG-3Đ-22kV (T1) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-22kV (T2) 1 Bộ
5 Giá đỡ xà đỡ CDPT-24kV 1 Bộ
6 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline 1 Trọn bộ
G Vị trí đấu nối TBA Yết Kiêu
1 Xà XTG-3Đ-22kV (Bao gồm cả lắp đặt sứ do A cấp) 1 Bộ
2 Giá đỡ xà cầu chì tự rơi cắt tải-22kV 1 Bộ
3 Xà đỡ cáp ngầm + CSV 1 Bộ
4 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline 1 Trọn bộ
H Vị trí đấu nối TBA Vũ Bằng
1 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline 1 Trọn bộ
I Vật liệu B cấp và lắp đặt:
J Vị trí Tứ Thông 5
1 Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN 1 Bộ
2 Tay giữ cáp 1 Bộ
3 Xà đỡ ghế thao tác - 24kV 1 Bộ
4 Ghế thao tác cầu dao - 24kV 1 Bộ
5 Thang trèo 1,8m (Tính cho 2 thang) 1 Bộ
6 Tiếp địa cột ĐZ cột CDPT (RC2) 1 Bộ
K Vị trí lấy điện TBA Vũ Bằng
1 Giá đỡ xà XTG-3Đ-22kV(T1) 1 Bộ
2 Giá đỡ xà cầu chì-22kV 1 Bộ
3 Giá đỡ xà XTG-3Đ-22kV(T2) 1 Bộ
4 Xà đỡ cáp ngầm+ CSV 1 Bộ
5 Tay giữ cáp 1 Bộ
6 Tiếp địa ĐZ cột CDPT (RC2) 1 Bộ
L Vị trí đấu nối TBA Yết Kiêu
1 Tay giữ cáp 1 Bộ
2 Tiếp địa ĐZ cột CDPT (RC2) 1 Bộ
M Dây , sứ phụ kiện:
1 Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông 6 Bộ
2 Đầu cốt AM50 24 Bộ
3 Đầu cốt M50 45 Bộ
4 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
5 Biển cáo thị; biển tên cầu dao 4 Cái
6 Biển báo cáp ngầm 6 Cái
7 Biển thông tin làm đầu cáp 12 Cái
8 Hộp chụp đầu cực dưới CCTR 6 Pha
9 Hộp chụp đầu cực trên CCTR 6 Pha
10 Kẹp quai đồng nhôm dùng cho cáp 150 3 Bộ
11 Kẹp quai đồng nhôm dùng cho cáp 95 3 Bộ
12 Kẹp hotline dùng cho cáp 50 6 Bộ
13 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CSV, vỏ cáp 81 mét
14 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Bộ
15 Đai thép + khóa đai 13 Bộ
N Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline:
1 Cầu chì tự rơi cắt tải 3 pha 22kV (Idmdc = 14A) 1 Bộ
2 Cách điện đứng polimer 22kV + ty mạ + kẹp dây 18 Quả
O Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cách điện đứng polimer 22kV + ty mạ + kẹp dây 6 Quả
2 Sứ đứng 22kV + ty mạ 4 Quả
3 Cầu chì tự rơi cắt tải 3 pha 22kV (Idmdc = 14A) 1 Bộ
4 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50mm2-24kV 63 mét
P PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 89 mét
2 Hào cáp ngầm đi dưới block vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV(Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 211 mét
3 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 16 mét
4 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 52 mét
5 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống thép tính riêng) 61 mét
6 Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 262 mét
7 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 24kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 8 mét
8 Hào cáp ngầm đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 24kV+ 1 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 182 mét
9 Hào cáp ngầm đi dưới lề đường bê tông loại 1 cáp 24kV+ 2 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 29 mét
10 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV+ 1 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 27 mét
11 Xử lý hào cáp kỹ thuật hiện có (TBA Đức Minh 2) 2 Vị trí
12 Xử lý cáp ngầm đi qua hố ga thoát nước mặt (TBA Đàm Lộc 2; TBA khu 9 Tân Bình) 5 Vị trí
13 Xử lý cáp ngầm qua cống thoát nước mặt (TBA Tứ Thông 5) 3 Vị trí
14 Cọc báo hiệu cáp ngầm: 12 Cọc
R Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mặt đường bê tông 53,92 m3
2 Hoàn trả đường bê tông M200#, đá 1x2 53,92 m3
3 Phá dỡ nền đường đá dăm nhựa 18,15 m3
4 Hoàn trả đường nhựa 36,3 m2
5 Lật lên vỉa hè gạch tự chèn 229,95 m2
6 Gạch tự chèn bổ sung 45,99 m2
7 Lát lại vỉa hè gạch tự chèn 229,95 m2
8 Gạch men đỏ 300x300 144 Viên
9 Vữa xi măng cát vàng M75 0,8 m3
10 Lật và lắp lại blog vỉa hè 422 tấm
S PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
T Vật liệu xây dựng mới:
1 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 3 Bộ
2 Đầu cáp 3 pha trong nhà dùng cho cáp 3x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 1 Bộ
3 Đầu cáp Tplug 24kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV) 1 Bộ
4 Đầu cáp Tplug 24kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV) 5 Bộ
5 Đầu cáp Eblow 24kV dùng cho cáp 3x50mm (phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV) 2 Bộ
6 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 978,5 mét
7 Băng nhựa báo hiệu cáp 374,6 m2
8 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 82 Cái
9 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 5 kg
U Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV 1.003,64 mét
V PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
W Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng hotline:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A ngoài trời loại chém đứng (bao gồm cả hệ thống truyền động và dây tiếp địa tay dao) 1 Bộ
X Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV 1 Máy
2 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV 3 Máy
3 Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV 1 Máy
4 Máy biến áp 630kVA-22//0,4kV 2 Máy
5 Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector 1 Bộ
6 Chống sét van 3 pha 24kV kèm Disconnector 2 Bộ
7 Ruột tủ trung thế RMU 24kV loại 4 ngăn (Lắp tại TBA số 24 TNC) 1 Tủ
8 Tủ công tơ loại 9 công tơ hợp bộ 1 attômat tổng 125A 2 Tủ
9 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (Trung thế RMU 24kV loại 2 ngăn compact, tủ hạ thế 1 lộ tổng 1000A, 04 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA 2 Tủ
10 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (Trung thế RMU 24kV loại 2 ngăn compact, tủ hạ thế 1 lộ tổng 1000A, 03 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
11 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ (Trung thế RMU loại 2 ngăn compact, tủ hạ thế 1 lộ tổng 630A, 02 lộ ra 250A) kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
12 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ aptômat tổng 400A, 02 lộ aptômat nhánh 250A (Treo trên 01 cột) 1 Tủ
13 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA 2 Tủ
Y Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1 Thiết bị cảnh báo sự cố 24kV (1 bộ 3 pha) 3 Bộ
Z Tháo dỡ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Tháo dỡ ruột tủ trung thế RMU 24kV cũ tại TBA 24 Tây Nam Cường 1 Cái
AA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AB Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Đức Minh2; Đàm lộc 2; khu 9 Tân Bình, Tứ Thông 5) 4 Móng
2 Móng TBA tích hợp hạ thế (TBA Yết Kiêu, Vũ Bằng) 2 Móng
3 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đức Minh 2; Đàm Lộc 2;khu 9 Tân Bình; Tứ Thông 5) 4 Cái
4 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Vũ Bằng; Yết Kiêu) 2 Cái
AC Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tâng để phục vụ thi công:
1 Phá dỡ hoàn trả mương xây 1 Vị trí
2 Phá dỡ mặt đường bê tông 1,06 m3
3 Hoàn trả đường bê tông M200#, đá 1x2 1,06 m3
4 Lật lên vỉa hè gạch tự chèn 25,76 m2
5 Gạch tự chèn bổ sung 5,15 m2
6 Lát lại vỉa hè gạch tự chèn 25,76 m2
AD PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Xà XTG-1Đ-35kV (TBA An Định 3) 1 Bộ
2 Xà XTG-2Đ-35kV (T1,2) (TBA An Định 3) 1 Bộ
3 Giá bắt xà đỡ cầu chì-35kV (TBA An Định 3) 1 Bộ
4 Giá bắt xà đỡ CSV-35kV (TBA An Định 3) 1 Bộ
5 Giá bắt xà đỡ MBA (TBA An Định 3) 1 Bộ
6 Cô li ê giữ ống (TBA An Định 3) 1 Bộ
7 Giá đỡ tủ hạ thế ((TBA An Định 3) 1 Bộ
8 Tiếp địa TBA (TBA Đức Minh 2; Đàm Lộc 2; Khu 9 Tân Bình; Tứ Thông 5) 4 Bộ
9 Tiếp địa TBA (TBA Yết Kiêu, TBA Vũ Bằng) 2 Bộ
10 Tiếp địa TBA (TBA An Định 3) 1 Bộ
AF PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95mm2 61 mét
2 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 140 mét
3 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 108 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 10 mét
5 Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 20 mét
6 Đầu cốt đồng M50 15 Cái
7 Đầu cốt đồng M150 72 Cái
8 Đầu cốt đồng M185 54 Cái
9 Đầu cốt đồng M95 16 Cái
10 Chụp đầu cáp 142 Cái
11 Đầu cáp elbow 1 pha dùng cho cáp 1x50mm2 - 22kV (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 -12/20(24)kV (1 bộ gồm 3 pha) 8 Bộ
12 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 73 mét
13 Đầu cốt đồng nhôm AM50 36 Cái
14 Băng dính cách điện 14 Cuộn
15 Biển cáo thị; biển tên trạm; biển tên cáp ngầm 14 Cái
16 Biển báo thứ tự pha 1 Cái
17 Hộp chụp đầu cực dưới CCTR 3 Pha
18 Hộp chụp đầu cực trên CCTR 3 Pha
19 Hộp chụp đầu cực MBA 3 Pha
20 Hộp chụp chống sét van 3 Pha
21 Ghíp nhôm A150-50 + 3 bu lông 6 Bộ
AG Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polime) Iđmdc=6A 1 Bộ
2 Cách điện polimer 35kV + ty mạ + kẹp 5 Quả
3 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE-4,3/PVC 1x50mm2-35kV 25 mét
4 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE-5,5/PVC 1x50mm2-24kV 84 mét
AH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AI Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 5 Móng
2 Móng cột MT2-10 3 Móng
3 Bệ đỡ tủ công tơ 2 Bệ
AJ Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Xử lý vị trí móng cột (Vị trí cột XT - TBA Đức Minh 2) 1 Trọn bộ
2 Phá dỡ hoàn trả đường vị trí móng cột 46A -TBA Đức Minh 2 1 Trọn bộ
3 Phá nền bê tông móng M10 (TBA An Định 3) 4 m3
AK Tháo dỡ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Móc treo; đai ốp; bu lông xuyên; tấm ốp 4 Bộ
2 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính độ võng và lèo) 179 mét
AL PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AM Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 5 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 6 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1 5 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 1 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S3 3 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S4 1 Bộ
7 Móc treo 8 Bộ
8 Côlie ôm giữ cáp 18 Bộ
9 Xà X2L(LT) 1 Bộ
10 Xà X2L(H) 2 Bộ
11 Xà X2L(H.ĐB) 1 Bộ
12 Xà X2L(ĐD190) 2 Bộ
13 Xà X2L(2H.ĐN) 2 Bộ
14 Xà X2L(2H.ĐD) 3 Bộ
15 Xà X2L(2LT.C) 1 Bộ
16 Xà X2L(CS) 1 Bộ
17 Chụp 2LT3m 1 Bộ
18 Tiếp địa tủ công tơ 2 Bộ
AN Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc 8 Bộ
2 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc 40 Bộ
3 Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bulông + hộp bọc 24 Bộ
4 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc 11 Bộ
5 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 43 Bộ
6 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x70 2 Bộ
7 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 7 Bộ
8 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x70 2 Bộ
9 Đầu cốt AM70 4 Bộ
10 Đầu cốt AM95 20 Bộ
11 Đầu cốt AM185 66 Bộ
12 Đầu cốt AM120 82 Bộ
13 Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ 131 Cái
14 Đai thép + khóa đai 41 Bộ
15 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ các loại 47 hòm
16 Băng dính 17 Cuộn
17 Biển báo tên lộ 31 Cái
18 Biển báo tên tủ công tơ 2 Cái
AO Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 726 mét
AP PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AQ Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 21 mét
2 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 2 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 7 mét
3 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 3 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 152 mét
4 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 4 cáp 0,4kV (Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 40 mét
5 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 0,4kV (ống nhựa tính riêng) 3 mét
6 Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 0,4kV (ống nhựa tính riêng) 11 mét
7 Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 0,4kV (ống nhựa tính riêng) 7 mét
8 Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (ống nhựa tính riêng) 34 mét
9 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 11 mét
10 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 55 mét
11 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 12 mét
12 Cọc bê tông báo hiệu cáp 6 Cọc
13 Xử lý hào kỹ thuật hiện có để luồn cáp 0,4kV (TBA Đức Minh 2) 2 Vị trí
14 Xử lý cáp ngầm qua cống thoát nước (TBA Yết Kiêu) 4 Vị trí
AR Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn 63,8 m2
2 Gạch tự chèn bổ sung 12,76 m2
3 Lát lại gạch tự chèn 9,6 m2
4 Phá dỡ mặt đường bê tông 27,2 m3
5 Hoàn trả mặt đường bê tông M200#, đá 1x2 27,2 m3
6 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 3,6 m3
7 Hoàn trả mặt đường nhựa 7,2 m2
8 Lật và lắp lại blog vỉa hè 68 Tấm
9 Lật nắp hố ga 68 Tấm
10 Lắp lại tấm nắp hố ga 68 Tấm
AS PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM
AT Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 48,4 m2
2 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt) 18 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 1.511 mét
4 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 16 kg
5 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 30 Mốc
AU Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x185+1x120mm2 - 0,6/1kV 1.863,31 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->