Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239888-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200238408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng thế giới (WB) và đối ứng NS tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 16:02:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,420,143,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đập, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,52 m3
5 Crêfin D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2864 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
B BỂ LỌC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,34 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,54 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,204 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7385 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8855 tấn
8 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m3
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m3
10 Làm tầng lọc bằng cát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 100m3
11 Ống thép D100 xả nước thừa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
12 Ống thép D50 xả đáy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
C KHU TRẠM XỬ LÝ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,83 m3
2 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2993 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,67 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4652 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 m3
7 Xây tường gạch bêtông 10x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 m3
8 Sản xuất hàng rào lưới thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,49 1m2
9 Thép (50x50x5)mm làm hàng rào B40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 457,8 kg
10 Xây trụ gạch bêtông 10x20x40, tường dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
11 Thép (70x70x5)mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.337,46 kg
12 Thép (40x40x3)mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,38 kg
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố,trụ, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,66 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,82 m2
16 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,94 m2
17 Bản lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
19 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 tấn
D BỂ CẮT ÁP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 242,96 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,224 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,45 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8301 100m2
8 Ống thép D100- dày 3,2mm (xả tràn bể) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
9 Ống thép D50- dày 3,2mm (xả đáy bể) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
10 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3618 tấn
E BỂ CHỨA 40M3
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,07 m3
2 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,448 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,612 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,82 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,66 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,644 100m2
10 Ống thép D100- dày 3,2mm (xả tràn bể) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
11 Ống thép D50- dày 3,2mm ( vào + xả đáy bể) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4825 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3988 tấn
15 Tôn nắp bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m2
F TUYẾN ỐNG CHÍNH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.104,74 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,266 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,53 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84 Cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Tê thu D90-32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
G TUYẾN ỐNG NHÁNH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.478,175 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,5385 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,24 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161 Cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Tê đều D75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
7 Tê thu D75-40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Tê thu D75-32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Măng sông thu D75-63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,47 100m
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 Cái
14 Tê đều D63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
15 Măng sông thu D63-50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
16 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,62 100m
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 Cái
19 Măng sông thu D50-40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,09 100m
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 Cái
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,23 100m
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 Cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,65 100m
28 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
29 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
30 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
31 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
32 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252 Cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252 cái
H MỐ ĐỠ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,325 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,76 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,76 m3
I HỘP VAN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,05 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,79 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hộp van, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,73 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0183 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2088 100m2
J TRỤ VÒI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, trụ, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,08 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,81 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7776 100m2
6 Vòi nước D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->