Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 22:16:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,205,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 22kV lộ 473E4.10 | |||
| B | Phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn AC-50/8 (buộc cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Mét |
| 2 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Quả |
| 3 | Sứ đứng 24KV + ty sứ (mẫu thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo đơn 24kV+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn 24kV+phụ kiện (mẫu thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | Cái |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo gốm 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | Quả |
| 2 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | chuỗi |
| 3 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mẫu |
| 4 | TN điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| E | Đường dây 10kV lộ 973 TGPN từ cột 1 đến cột 35 và nhánh rẽ Thống Nhất, ĐZ 10kV lộ 974 TGPN từ cột 1 đến cột 43 | |||
| F | Phần móng cột và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| G | Phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Xà đỡ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn AC-50/8 (buộc cổ sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | Mét |
| 5 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | Quả |
| 6 | Sứ đứng 24KV + ty sứ (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo đơn 24kV+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn 24kV+phụ kiện (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 9 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122 | Cái |
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột li tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Xà X3-10kV+tôm thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà X1-10kV+tôm thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Quả |
| 5 | Chuỗi néo gốm 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Chuỗi |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mẫu |
| 5 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| J | Đường dây 6kV lộ 674TG Phú Thọ: NR Thanh Vinh 6, Đỗ Sơn 2, Hà Xá, Phương Nhuế, Đỗ Xuyên 1 | |||
| K | Phần Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà đỡ lệch sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ đứng 3 pha bằng cột đôi 22kV ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ đứng 3 pha bằng cột đôi 22kV dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Xà néo đúp lệch chuỗi 3 pha bằng cột đúp 22kV ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo đúp lệch chuỗi 3 pha bằng cột đúp 22kV dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến XRN-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng gốm 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Quả |
| 10 | Sứ đứng gốm 22kV + ty (Thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Quả |
| 11 | Ghíp nhôm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| L | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ lệch sứ đứng 3 pha bằng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ Δ 3 pha bằng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng Δ 3 pha bằng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ đứng 3 pha bằng cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ đứng 3 pha bằng cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà néo đúp lệch chuỗi 3 pha bằng cột đúp ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo đúp lệch chuỗi 3 pha bằng cột đúp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh 3 pha bằng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | Quả |
| M | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | Quả |
| 2 | TN điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi