Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình đường thôn Nà Đình, xã Ngọc Chấn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình đường thôn Nà Đình, xã Ngọc Chấn, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững + các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 17:06:00 đến ngày 2020-03-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,769,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | XÂY LẮP. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1482 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3672 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn, tính đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0629 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5169 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6911 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4383 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6367 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6665 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,82 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5294 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC. Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3348 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ, tính đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6047 | 100m3 |
| G | Móng, tường thân | |||
| 1 | Đệm đá cấp phối D<=4cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống đá 2x4 . Vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| H | Đấu nối mương | |||
| 1 | Bê tông mương, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4424 | m3 |
| 2 | Đệm bản bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2442 | m2 |
| I | Cống bản | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 2 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Đệm bản bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| J | Cống tròn thủy lợi HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 d = 315mm PN10 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| K | Ống cống BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống cống |
| L | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo tròn cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi