Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Láy, xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Láy, xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:55:00 đến ngày 2020-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,03 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,29 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4364 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt CREPIN d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | SỮA CHỮA BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Thau rửa, vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CÔNG |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| D | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 9 | Cáp lụa f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,16 | m |
| 10 | Bu lông f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | bu ly f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | tăng đơ f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | cóc cáp f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| E | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Măng sông ren trong HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sông ren trong HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | 100m |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0275 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 100m |
| G | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II (trừ phần dân góp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,3 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (trừ phần dân góp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,725 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV (trừ phần dân góp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,725 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,71 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (trừ phần dân góp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,59 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1225 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4052 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8591 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3506 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,639 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0142 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1736 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi