Gói thầu: Gói thầu số 01 XL SCL 2020- Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng các xã miền Đông, Đông Anh; Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng các xã miền Tây, Đông Anh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230040-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL SCL 2020- Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng các xã miền Đông, Đông Anh; Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng các xã miền Tây, Đông Anh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 08:30:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,009,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN KIẾN TRÚC CÁC TBA CÁC XÃ MIỀN ĐÔNG, ĐÔNG ANH | |||
| B | TBA ĐẢN MỖ 1 | |||
| C | Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m3 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | kg |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 7 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | kg |
| 8 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | viên |
| 9 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 11 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 13 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,52 | m2 |
| 14 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419 | lít |
| 15 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | kg |
| 16 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | kg |
| 17 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | kg |
| 18 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | kg |
| 19 | Thép tròn d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,46 | kg |
| 20 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.358,95 | kg |
| D | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát trong và ngoài nhà hạ thế | 70,68 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,68 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,68 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,32 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 16,38 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,23 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,34 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 3,95 | m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,06 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,49 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,5 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,5 | m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,82 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,15 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,39 | tấn | |
| E | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | 0,16 | ca | |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | 0,26 | ca | |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,21 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 KW | 0,3 | ca | |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1,39 | ca | |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | 0,4 | ca | |
| 7 | Máy trộn bê tông 500l | 0,05 | ca | |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | 0,34 | ca | |
| 9 | Máy vận thăng 0,8T | 0,2 | ca | |
| F | TBA ĐỒI CHÈ | |||
| G | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng trạm pano sắt 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,21 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | viên |
| 8 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,16 | m2 |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.569 | lít |
| 11 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | kg |
| 12 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,63 | kg |
| 13 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,47 | kg |
| 14 | Xi măng PCB30 | 4.102,9 | kg | |
| H | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ cổng trong và ngoài , và nhà hạ thế | 299,2 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 299,2 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 299,2 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 22,62 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,45 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,52 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 8,7 | m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,174 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 1,74 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,92 | m3 | |
| I | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,56 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,15 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,43 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,17 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 0,93 | ca | |
| J | TBA ĐƯỜNG YÊN 1 | |||
| K | Vật liệu | |||
| 1 | Làm lại cổng KT 1,6x2 cửa pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,89 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,14 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.605 | viên |
| 8 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,66 | m2 |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.031 | lít |
| 11 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | kg |
| 12 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,46 | kg |
| 13 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | kg |
| 15 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | lít |
| 16 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.661,47 | kg |
| L | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ trong và ngoài và nhà hạ thế | 312,32 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 312,32 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 312,32 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 14,84 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,49 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,95 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 2,21 | m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,07 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 0,74 | m3 | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,05 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,66 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 2,52 | m2 | |
| M | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,51 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,07 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,47 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,07 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 1,3 | ca | |
| N | TBA LỘC HÀ 1 | |||
| O | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cổng pano sắt 1,7x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | m3 |
| 7 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m2 |
| 8 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049 | lít |
| 9 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | kg |
| 10 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,55 | kg |
| 11 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,66 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.457,69 | kg |
| P | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ cổng trong và ngoài , và nhà hạ thế | 201,6 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 201,6 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,6 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,43 | m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,99 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,03 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| Q | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,03 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,03 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 500l | 0,03 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 0,65 | ca | |
| R | TBA LỰC CANH 1 | |||
| S | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cổng pano sắt 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772 | viên |
| 8 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 9 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 905 | lít |
| 10 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,47 | kg |
| 11 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.378,14 | kg |
| T | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ trong và ngoài | 122,56 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 122,56 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,56 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,53 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,15 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,53 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,2 | m3 | |
| U | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,14 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,15 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,41 | ca | |
| V | TBA NHẠN TÁI 1 | |||
| W | Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 5 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | m3 |
| 6 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,54 | m2 |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | lít |
| 8 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | kg |
| 9 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,57 | kg |
| 10 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,18 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | kg |
| 12 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | lít |
| 13 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.823,1 | kg |
| X | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ trong và ngoài | 62,84 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,84 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,84 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 3,6 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,36 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 0,2 | m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,02 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,29 | m3 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 3,24 | m2 | |
| Y | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,34 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,04 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,37 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,02 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 0,19 | ca | |
| Z | TBA TẬP THỂ IN SÁCH | |||
| AA | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái 0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 2 | ô văng bê tông cốt thép dày kt 1800x500x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 3 | Làm cổng pano sắt 1,6x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Lắp mới khung thép chữ V 3,1x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 5 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543 | viên |
| 8 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.437 | lít |
| 9 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,76 | kg |
| 10 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,82 | kg |
| 11 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.982,36 | kg |
| AB | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào,trụ,nhà hạ thế trong và ngoài | 313,72 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 3,84 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,84 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,84 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 313,72 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 313,72 | m2 | |
| AC | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy trộn vữa 80l | 0,97 | ca | |
| AD | TBA BƠM VĂN THƯỢNG | |||
| AE | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng trạm pano sắt kt 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 2 | Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái 0,7x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 6 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.191 | lít |
| 7 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,74 | kg |
| 8 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,05 | kg |
| 9 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.577,27 | kg |
| AF | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá trát tường | 216,38 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 216,38 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 216,38 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,26 | m3 | |
| 5 | Đục 3 lỗ nhà hạ thế luồn cáp phi 90 cách nền 200 | 3 | lỗ | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,68 | m2 | |
| AG | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,56 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,59 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,67 | ca | |
| AH | TBA VIỆT HÙNG 5 | |||
| AI | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cửa sắt kt 1,6x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,09 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.537 | viên |
| 8 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,12 | m2 |
| 9 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.751 | lít |
| 10 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | kg |
| 11 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.779,48 | kg |
| AJ | Phần Nhân công | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,5 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 11,55 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,39 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,55 | m3 | |
| AK | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1,03 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 1,09 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,35 | ca | |
| AL | TBA VIỆT HÙNG 6 | |||
| AM | Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.321 | viên |
| 7 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,04 | m2 |
| 8 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.898 | lít |
| 9 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,99 | kg |
| 10 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,25 | kg |
| 11 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.867,52 | kg |
| AN | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát | 244,8 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 244,8 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 244,8 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 3,04 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,3 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,04 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,45 | m3 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,8 | m2 | |
| AO | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,27 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,29 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,84 | ca | |
| AP | TBA CẦU ĐÔI 1 | |||
| AQ | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng trạm pano sắt 1,6x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.164 | lít |
| 5 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | kg |
| 6 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,23 | kg |
| 7 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.474,16 | kg |
| AR | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào, trụ trong và ngoài | 137,2 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 137,2 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,2 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 61,23 | m2 | |
| AS | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy trộn vữa 80l | 0,66 | ca | |
| AT | TBA CẦU ĐÔI 2 | |||
| AU | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng trạm pano sắt 1,6x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,65 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | viên |
| 8 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,64 | m2 |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.043 | lít |
| 11 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | kg |
| 12 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,99 | kg |
| 13 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | kg |
| 14 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.387,88 | kg |
| AV | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ trong và ngoài | 148 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 148 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 2,88 | m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 21,78 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,54 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,45 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 4,16 | m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 1,04 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,54 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14 | m2 | |
| AW | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,58 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,09 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,52 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,1 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 0,54 | ca | |
| AX | TBA BỜ DƯA 1 | |||
| AY | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng trạm pano sắt kt 2,4x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 6 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.606 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,47 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.497,19 | kg |
| AZ | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào,trụ,nhà hạ thế trong và ngoài | 192 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 5,6 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 192 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192 | m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 3,4 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,34 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,4 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| BA | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,3 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,32 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,62 | ca | |
| BB | TBA GIA LƯƠNG 1 | |||
| BC | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m2 |
| 2 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,59 | m3 |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 8 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,77 | m2 |
| 9 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.325 | lít |
| 10 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | kg |
| 11 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,74 | kg |
| 12 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | kg |
| 13 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.864,48 | kg |
| BD | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hảng rào phía trước | 211,74 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 211,74 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,74 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 8,09 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,54 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,39 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 1,91 | m3 | |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,19 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 1,91 | m3 | |
| BE | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,65 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,17 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,51 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,18 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 0,64 | ca | |
| BF | TBA GIA LƯƠNG 2 | |||
| BG | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m2 |
| 2 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m3 |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.319 | viên |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,13 | m2 |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.833,73 | lít |
| 11 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,58 | kg |
| 12 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,94 | kg |
| 13 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.836,04 | kg |
| BH | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá lớp trát tường | 193,86 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 193,86 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,86 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ dỡ tường rào phía sau và bên trái trạm | 2,4 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,4 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 21,8 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,8 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 9,18 | m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,37 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,67 | m3 | |
| BI | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,33 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,35 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,73 | ca | |
| 4 | Máy vận thăng 0,8T | 0,1 | ca | |
| BJ | TBA THÁI BÌNH 2 | |||
| BK | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.136 | lít |
| 6 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,48 | kg |
| 7 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | kg |
| 8 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.971,33 | kg |
| BL | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường trạm | 62,4 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 62,4 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,4 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,19 | m3 | |
| BM | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,4 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,43 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,19 | ca | |
| BN | TBA THIẾT ÚNG 3 | |||
| BO | Vật liệu | |||
| 1 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.527 | viên |
| 6 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959 | lít |
| 7 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | kg |
| 8 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | kg |
| 9 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.317,13 | kg |
| BP | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá lớp trát tường | 64 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 64 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 7,04 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32 | m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| BQ | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,05 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,06 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,54 | ca | |
| BR | TBA VẠN LỘC 2 | |||
| BS | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Làm tấm đan bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,78 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 5 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.852 | viên |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,94 | kg |
| BT | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 2,75 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,99 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 50 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50 | m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 7,2 | m3 | |
| BU | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy trộn vữa 80l | 0,37 | ca | |
| BV | TBA VĂN TINH 1 | |||
| BW | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,79 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | viên |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.994 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.167,57 | kg |
| BX | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường rào | 96 | m2 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,53 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 96 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,75 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,82 | m3 | |
| BY | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1,65 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 1,76 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,31 | ca | |
| BZ | TBA XÓM TRONG | |||
| CA | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 5 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883 | lít |
| 6 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,39 | kg |
| 7 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,54 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | kg |
| 9 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | lít |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.038,23 | kg |
| CB | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá trát tường nhà hạ thế | 163,24 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 163,24 | m2 | |
| 3 | Trát trần nhà hạ thế, vữa XM mác 75 | 37,62 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,86 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 2,4 | m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,64 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,34 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,96 | m2 | |
| CC | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,44 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,47 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,62 | ca | |
| CD | TBA XUÂN NỘN 1 | |||
| CE | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m3 |
| 5 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.947 | lít |
| 6 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,14 | kg |
| 7 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,61 | kg |
| 8 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.426,62 | kg |
| CF | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá lớp trát tường cũ | 84 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 6 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 84 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,27 | m3 | |
| CG | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,74 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,79 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,25 | ca | |
| CH | TBA BƠM PHƯƠNG TRẠCH | |||
| CI | Vật liệu | |||
| 1 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | lít |
| 4 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,81 | kg |
| 5 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | kg |
| 7 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | lít |
| 8 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.658,77 | kg |
| CJ | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá trát tường | 114,84 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 114,84 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,84 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,66 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 144,84 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 6,12 | m2 | |
| CK | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy trộn vữa 80l | 0,79 | ca | |
| CL | TBA CỔ LOA | |||
| CM | Vật liệu | |||
| 1 | Mua đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,1 | m3 |
| 2 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49.768 | viên |
| 8 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.446 | lít |
| 9 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,97 | kg |
| 10 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,98 | kg |
| 11 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.768,11 | kg |
| CN | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá trát tường | 178,4 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 178,4 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,4 | m2 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,71 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 22,8 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 77,4 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 154,8 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,8 | m2 | |
| CO | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 2,03 | ca | |
| 2 | Máy đầm cóc | 7,56 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 2,17 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 3,79 | ca | |
| CP | TBA ĐỒNG DẦU | |||
| CQ | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 2 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 3 | Bóng đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,59 | m3 |
| 5 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | m3 |
| 8 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 10 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 11 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.617 | viên |
| 12 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,21 | m2 |
| 13 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.822 | lít |
| 15 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,37 | kg |
| 17 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,53 | kg |
| 18 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.409,25 | kg |
| CR | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá bỏ lớp vữa đã bong tróc | 252 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 252 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 19,34 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,64 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,89 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,51 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,86 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,86 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 10 | m | |
| CS | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1,15 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 1,22 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,92 | ca | |
| CT | TBA DU NỘI | |||
| CU | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,71 | m2 |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,67 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.347,9 | kg |
| CV | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa bong tróc | 67,9 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,9 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,9 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 3,97 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,22 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,65 | m3 | |
| CW | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,24 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,25 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,2 | ca | |
| CX | TBA HÀ LÂM 1 | |||
| CY | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 2 | Bóng đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 8 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | viên |
| 10 | Gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m2 |
| 11 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.879 | lít |
| 13 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,05 | kg |
| 15 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,54 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | kg |
| 17 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | lít |
| 18 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,14 | kg |
| 19 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.560,46 | kg |
| CZ | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá trát tường | 247,52 | m2 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 250,22 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,22 | m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,02 | m3 | |
| 7 | Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 7,04 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 10 | m | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 5,6 | m2 | |
| DA | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1,16 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,11 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 1,35 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 0,76 | ca | |
| 5 | Máy vận thăng 0,8T | 0,13 | ca | |
| DB | TBA HÀ LÂM 2 | |||
| DC | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m2 |
| 2 | Làm giá tủ hạ thế KT(0.45x0.65)m cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giá |
| 3 | Bóng đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 9 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 10 | Gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,63 | m2 |
| 11 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042 | lít |
| 13 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,58 | kg |
| 15 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | kg |
| 17 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | lít |
| 18 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3 | kg |
| 19 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.511,52 | kg |
| DD | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá lớp trát tường | 150,84 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 150,84 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,84 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,67 | m3 | |
| 5 | Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 8,38 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 10 | m | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 3,2 | m2 | |
| 11 | Làm giá tủ hạ thế KT(0.45x0.65)m cao 0.5m | 1 | giá | |
| DE | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,15 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,16 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,45 | ca | |
| DF | TBA HƯƠNG TRẦM 1 | |||
| DG | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 2 | Bóng đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 8 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.754 | viên |
| 10 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.028 | lít |
| 12 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,64 | kg |
| 14 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,73 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | kg |
| 16 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | lít |
| 17 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.186,84 | kg |
| DH | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá lớp trát tường | 128,16 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 128,16 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,24 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,77 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 10 | m | |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,36 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 61,2 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,2 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 2,4 | m2 | |
| DI | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,42 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,45 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,69 | ca | |
| DJ | TBA LỖ GIAO 1 | |||
| DK | Vật liệu | |||
| 1 | Bóng đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 5 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739 | viên |
| 8 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213 | lít |
| 10 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,86 | kg |
| 12 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4 | kg |
| 13 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.597,95 | kg |
| DL | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 1,15 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa bong tróc | 193,8 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 193,8 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 193,8 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 44,2 | m2 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,15 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 10 | m | |
| DM | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy trộn vữa 80l | 0,76 | ca | |
| DN | TBA NGỌC LÔI 1 | |||
| DO | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Bóng đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,06 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | m3 |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 8 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,04 | m2 |
| 10 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.958 | lít |
| 12 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,93 | kg |
| 14 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,69 | kg |
| 15 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.701,06 | kg |
| DP | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát đã bong tróc | 300,6 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 300,6 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 300,6 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 23 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,92 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,8 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 10 | m | |
| DQ | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1,23 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 1,31 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,9 | ca | |
| DR | TBA VIỆT HÙNG | |||
| DS | Vật liệu | |||
| 1 | Làm 4 cửa sổ lưới chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m2 |
| 2 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,78 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.669 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,56 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.762,12 | kg |
| DT | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát đã bong tróc | 157,76 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 157,76 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,76 | m2 | |
| 4 | Đắp cát tôn nền | 3,92 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,1 | m3 | |
| DU | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,45 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,48 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,47 | ca | |
| DV | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN KIẾN TRÚC CÁC TBA CÁC XÃ MIỀN TÂY, ĐÔNG ANH | |||
| DW | TBA CỔ ĐIỂN 2 | |||
| DX | Vật liệu | |||
| 1 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.362 | lít |
| 3 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,54 | kg |
| 4 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9 | kg |
| 5 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | kg |
| 6 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | lít |
| 7 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.885,41 | kg |
| DY | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào,trụ và nhà trạm | 308,04 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 0,93 | m2 | |
| 3 | Trát tường nhà trạm, hàng rào nhà trạm | 308,04 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,04 | m2 | |
| 5 | Sơn cổng các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 6,4 | m2 | |
| DZ | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy trộn vữa 80l | 0,92 | ca | |
| EA | TBA CỔ ĐIỂN 5 | |||
| EB | Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,78 | m3 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.549 | viên |
| 7 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,27 | m2 |
| 8 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.892 | lít |
| 9 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,55 | kg |
| 10 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,17 | kg |
| 11 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.765,8 | kg |
| EC | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát hàng rào,trụ và nhà trạm | 145,54 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 3,5 | m2 | |
| 3 | Trát tường nhà trạm, hàng rào nhà trạm | 145,54 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,54 | m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 16,22 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,27 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 10,18 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 28,32 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,32 | m2 | |
| ED | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,24 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,26 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,89 | ca | |
| EE | TBA BẦU TÂY | |||
| EF | Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 5 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,5 | lít |
| 6 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,03 | kg |
| EG | Phần Nhân công | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 2,7 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,09 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| EH | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,08 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,09 | ca | |
| EI | TBA BẾN TRUNG 1 | |||
| EJ | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng trạm pano sắt kt 2,4x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m2 |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,51 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,85 | kg |
| EK | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường rào và nhà hạ thế | 138,98 | m2 | |
| 2 | Trát tường rào và nhà hạ thế, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 138,98 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,98 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,18 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,08 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,79 | m3 | |
| EL | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,07 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,08 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,42 | ca | |
| EM | TBA HẢI BỐI 1 | |||
| EN | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái 0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275 | viên |
| 8 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,46 | m2 |
| 9 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 921 | lít |
| 10 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | kg |
| 11 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | kg |
| 13 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | lít |
| 14 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.591,69 | kg |
| EO | Phần Nhân công | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,98 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,02 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,02 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 3,79 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,38 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,79 | m3 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 5,66 | m2 | |
| EP | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,34 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,36 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,13 | ca | |
| EQ | TBA BỆNH VIỆN MIỀN TÂY | |||
| ER | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái 0,8x0,62 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | viên |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.603 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.759,49 | kg |
| ES | Phần Nhân công | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,72 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,09 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,09 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,13 | m3 | |
| ET | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1,17 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 1,25 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,07 | ca | |
| EU | TBA HẬU DƯỠNG 2 | |||
| EV | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng trạm pano sắt kt 0,88x1,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| 5 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,42 | m2 |
| 6 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,81 | lít |
| 7 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240,1 | kg |
| EW | Phần Nhân công | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 3,52 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,35 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,52 | m3 | |
| EX | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,31 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,33 | ca | |
| EY | TBA NHUẾ 2 | |||
| EZ | Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m3 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 5 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,36 | m2 |
| 6 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.882 | lít |
| 7 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,41 | kg |
| 8 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,56 | kg |
| 9 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.877,26 | kg |
| FA | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường hàng rào , nhà trạm | 219,48 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 219,48 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,48 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 30,1 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,03 | m3 | |
| FB | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,89 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,95 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,66 | ca | |
| FC | TBA QUAN ÂM 1 | |||
| FD | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cửa cổng 1600x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,73 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775 | viên |
| 8 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,19 | m2 |
| 9 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974 | lít |
| 10 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | kg |
| 11 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | kg |
| 12 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | kg |
| 13 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.734,15 | kg |
| FE | Phần Nhân công | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa 900x200 | 1,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ mái kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 1,29 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 7,69 | m3 | |
| 4 | Làm mới cửa cổng 1600x2000 | 3,2 | m2 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 35,84 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,45 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,48 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,21 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,96 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,96 | m2 | |
| FF | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,4 | ca | |
| 2 | Máy hàn 23 KW | 0,3 | ca | |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1,35 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | 0,43 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 0,08 | ca | |
| FG | TBA THƯỢNG PHÚC 1 | |||
| FH | Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775 | viên |
| 7 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | m2 |
| 9 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874 | lít |
| 10 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | kg |
| 11 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | kg |
| 12 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | kg |
| 13 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,38 | kg |
| FI | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát trong và ngoài hàng rào | 67,18 | m2 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 2,09 | m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,21 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,09 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,21 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,54 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,54 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 0,76 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| FJ | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,25 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,07 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,2 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,07 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 0,22 | ca | |
| FK | TBA BẮC HÀ - NAM HỒNG | |||
| FL | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cổng pano sắt 1,2x2,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.881 | viên |
| 8 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,69 | m2 |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.588 | lít |
| 11 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | kg |
| 12 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,39 | kg |
| 13 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | kg |
| 14 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.582,67 | kg |
| FM | Phần Nhân công | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 2,46 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường rào trụ cổng | 3,42 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ lớp trát nhà hạ thế | 58,58 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,58 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,58 | m2 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 3,42 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,42 | m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 3,44 | m3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,34 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,44 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,17 | m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 1,62 | m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,16 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 1,62 | m3 | |
| FN | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,45 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,14 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,33 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,15 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 0,35 | ca | |
| 6 | Máy vận thăng 0,8T | 0,14 | ca | |
| FO | TBA ĐẠI ĐỒNG 1 | |||
| FP | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 6 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,67 | m2 |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.772 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,47 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.939,76 | kg |
| FQ | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ trát tường | 163,4 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 163,4 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,4 | m2 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 8,26 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,55 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,51 | m3 | |
| FR | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,49 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,52 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,49 | ca | |
| FS | TBA ĐÌA 1 | |||
| FT | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m2 |
| 2 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.189 | viên |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6 | m2 |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.822 | lít |
| 11 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,96 | kg |
| 12 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,97 | kg |
| 13 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.871,36 | kg |
| FU | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát nhà hạ thế | 58,24 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,24 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,24 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 5,8 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 7,04 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,47 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,7 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 5,8 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,71 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,71 | m2 | |
| FV | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,42 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,45 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,54 | ca | |
| 4 | Máy vận thăng 0,8T | 0,23 | ca | |
| FW | TBA MẠCH LŨNG | |||
| FX | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.273 | viên |
| 8 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,18 | m2 |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.548 | lít |
| 11 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | kg |
| 12 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | kg |
| 13 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | kg |
| 14 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | kg |
| 15 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.325,51 | kg |
| FY | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 11,01 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,75 | m3 | |
| 3 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 9,59 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 43,58 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,58 | m2 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,3 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3 | m3 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 1,28 | m3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,03 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| FZ | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,3 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,03 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,17 | ca | |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5kW | 0,79 | ca | |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | 0,29 | ca | |
| 6 | Máy trộn bê tông 500l | 0,03 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | 0,48 | ca | |
| 8 | Máy vận thăng 0,8T | 0,38 | ca | |
| GA | TBA THỌ ĐA | |||
| GB | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m2 |
| 2 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953 | lít |
| 7 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,79 | kg |
| 8 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | kg |
| 9 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.611,17 | kg |
| GC | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát nhà hạ thế trong và ngoài | 73,08 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,08 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,08 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,3 | m3 | |
| GD | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,29 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,31 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,22 | ca | |
| GE | TBA ĐỒNG NHÂN 1 | |||
| GF | Vật liệu | |||
| 1 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | m3 |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m3 |
| 4 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,24 | m2 |
| 6 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.657 | lít |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | kg |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | kg |
| 9 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | kg |
| 11 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | lít |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.063,19 | kg |
| GG | Phần Nhân công | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,6 | m2 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 16,24 | m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,58 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,96 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 4,07 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,15 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 1,74 | m3 | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 6,37 | m2 | |
| GH | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,77 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,16 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,66 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,17 | ca | |
| GI | TBA LƯƠNG NỖ 1 | |||
| GJ | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,45 | m3 |
| 5 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.597 | lít |
| 6 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,28 | kg |
| 7 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,96 | kg |
| 8 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.651,66 | kg |
| GK | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường | 339,24 | m2 | |
| 2 | Trát tường nhà trạm, hàng rào nhà trạm | 339,24 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,24 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,81 | m3 | |
| GL | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1,91 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 2,04 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 1,02 | ca | |
| GM | TBA BẦU 4 KIM CHUNG | |||
| GN | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m2 |
| 2 | Bóng đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 5 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 8 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 9 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 457 | lít |
| 11 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | kg |
| 13 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | kg |
| 15 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | lít |
| 16 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,42 | kg |
| GO | Phần Nhân công | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,58 | m2 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 3,6 | m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,2 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,4 | m3 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 8,33 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 2 | cái | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 20 | m | |
| GP | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,21 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,23 | ca | |
| GQ | TBA MỸ NỘI | |||
| GR | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m2 |
| 2 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Bóng đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m |
| 8 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,41 | m3 |
| 9 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.998 | lít |
| 11 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,85 | kg |
| 13 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,38 | kg |
| 14 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.651,41 | kg |
| GS | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa đã bong tróc | 360,4 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 360,4 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 360,4 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,62 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 10 | m | |
| GT | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 1,12 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 1,2 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 1,08 | ca | |
| GU | TBA SỐ 5 | |||
| GV | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m2 |
| GW | Phần Nhân công | |||
| GX | Phần Máy thi công | |||
| GY | TBA SỐ 6 | |||
| GZ | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cửa sổ lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | lít |
| 7 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | kg |
| 8 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,7 | kg |
| HA | Phần Nhân công | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 1,91 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 1,28 | m3 | |
| HB | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,11 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,11 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 500l | 0,12 | ca | |
| HC | TBA TRUNG OAI 1 | |||
| HD | Vật liệu | |||
| 1 | Làm mới cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501 | viên |
| 6 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,52 | lít |
| 7 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,38 | kg |
| 8 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | kg |
| 9 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 983,9 | kg |
| HE | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường | 145,28 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 145,28 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,28 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,78 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| HF | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy trộn vữa 80l | 0,48 | ca | |
| HG | TBA TÀM XÁ 2 | |||
| HH | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803 | lít |
| 5 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,81 | kg |
| 6 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | kg |
| 8 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | lít |
| 9 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,16 | kg |
| HI | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường | 170,4 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 170,4 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,4 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 2,4 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,52 | m2 | |
| HJ | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy trộn vữa 80l | 0,53 | ca | |
| HK | TBA TIÊN KHA 1 | |||
| HL | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | viên |
| 8 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | m2 |
| 9 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.765 | lít |
| 10 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,68 | kg |
| 11 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,01 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.821,84 | kg |
| HM | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường | 197,6 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 197,6 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,6 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,98 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 4,37 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,44 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,37 | m3 | |
| HN | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,39 | ca | |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | 0,42 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,63 | ca | |
| HO | TBA XÓM CỜI | |||
| HP | Vật liệu | |||
| 1 | Làm cổng pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 4 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | viên |
| 8 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 10 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.619 | lít |
| 11 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | kg |
| 12 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | kg |
| 13 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | kg |
| 15 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | lít |
| 16 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.596,93 | kg |
| HQ | Phần Nhân công | |||
| 1 | Phá dỡ dỡ lưới chống chim chuột 2 cái và lớp trát tường | 186,56 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 186,56 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,56 | m2 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,24 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,16 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 2,4 | m2 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 5,4 | m3 | |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,27 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 1,35 | m3 | |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,14 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 1,35 | m3 | |
| HR | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | 0,36 | ca | |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | 0,12 | ca | |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 0,26 | ca | |
| 4 | Máy trộn bê tông 500l | 0,13 | ca | |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | 0,57 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi