Gói thầu: Gói thầu số 01 XL SCL 2020- Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng các xã miền Đông, Đông Anh; Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng các xã miền Tây, Đông Anh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200230040-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL SCL 2020- Thi công công trình: Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng các xã miền Đông, Đông Anh; Đại tu phần kiến trúc các TBA công cộng các xã miền Tây, Đông Anh.
Số hiệu KHLCNT 20200222089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 08:30:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,009,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN KIẾN TRÚC CÁC TBA CÁC XÃ MIỀN ĐÔNG, ĐÔNG ANH
B TBA ĐẢN MỖ 1
C Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m3
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
5 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,39 kg
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,26 m3
7 Đinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 kg
8 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 viên
9 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
10 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
11 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
12 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
13 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,52 m2
14 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.419 lít
15 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 kg
16 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 kg
17 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 kg
18 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 kg
19 Thép tròn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,46 kg
20 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.358,95 kg
D Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát trong và ngoài nhà hạ thế 70,68 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,68 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,68 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,32 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 16,38 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,23 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,34 m3
8 Đắp cát nền móng công trình 3,95 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,06 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 0,56 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,49 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,5 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,5 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,82 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,15 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,39 tấn
E Phần Máy thi công
1 Máy cắt uốn cắt thép 5kW 0,16 ca
2 Máy đầm bàn 1kW 0,26 ca
3 Máy đầm dùi 1,5kW 0,21 ca
4 Máy hàn 23 KW 0,3 ca
5 Máy khoan bê tông 1,5kW 1,39 ca
6 Máy trộn bê tông 250l 0,4 ca
7 Máy trộn bê tông 500l 0,05 ca
8 Máy trộn vữa 80l 0,34 ca
9 Máy vận thăng 0,8T 0,2 ca
F TBA ĐỒI CHÈ
G Phần Vật liệu
1 Làm mới cổng trạm pano sắt 2x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,21 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,34 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,66 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594 viên
8 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,16 m2
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.569 lít
11 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,09 kg
12 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,63 kg
13 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,47 kg
14 Xi măng PCB30 4.102,9 kg
H Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ cổng trong và ngoài , và nhà hạ thế 299,2 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 299,2 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 299,2 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 22,62 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,45 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,52 m3
7 Đắp cát nền móng công trình 8,7 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,174 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 1,74 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,92 m3
I Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,56 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,15 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,43 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,17 ca
5 Máy trộn vữa 80l 0,93 ca
J TBA ĐƯỜNG YÊN 1
K Vật liệu
1 Làm lại cổng KT 1,6x2 cửa pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,89 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.605 viên
8 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,66 m2
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.031 lít
11 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 kg
12 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,46 kg
13 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6 kg
14 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 kg
15 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 lít
16 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.661,47 kg
L Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ trong và ngoài và nhà hạ thế 312,32 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 312,32 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 312,32 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 14,84 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,49 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,95 m3
7 Đắp cát nền móng công trình 2,21 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,07 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 0,74 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,05 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,66 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,52 m2
M Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,51 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,07 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,47 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,07 ca
5 Máy trộn vữa 80l 1,3 ca
N TBA LỘC HÀ 1
O Vật liệu
1 Làm cổng pano sắt 1,7x1,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
6 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 m3
7 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 m2
8 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.049 lít
9 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 kg
10 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,55 kg
11 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,66 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.457,69 kg
P Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ cổng trong và ngoài , và nhà hạ thế 201,6 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 201,6 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 201,6 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 10,43 m2
5 Đắp cát nền móng công trình 0,99 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,03 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 0,33 m3
Q Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,03 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,03 ca
3 Máy trộn bê tông 500l 0,03 ca
4 Máy trộn vữa 80l 0,65 ca
R TBA LỰC CANH 1
S Vật liệu
1 Làm cổng pano sắt 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,39 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772 viên
8 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m2
9 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905 lít
10 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,47 kg
11 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,85 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.378,14 kg
T Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ trong và ngoài 122,56 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 122,56 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 122,56 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 1,53 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,15 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,53 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,2 m3
U Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,14 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,15 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,41 ca
V TBA NHẠN TÁI 1
W Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m3
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
5 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 m3
6 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,54 m2
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.056 lít
8 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 kg
9 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,57 kg
10 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,18 kg
11 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 kg
12 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 lít
13 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.823,1 kg
X Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ trong và ngoài 62,84 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,84 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,84 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 3,6 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,36 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,6 m3
7 Đắp cát nền móng công trình 0,2 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,02 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 0,2 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,29 m3
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,24 m2
Y Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,34 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,04 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,37 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,02 ca
5 Máy trộn vữa 80l 0,19 ca
Z TBA TẬP THỂ IN SÁCH
AA Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái 0,8x0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
2 ô văng bê tông cốt thép dày kt 1800x500x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
3 Làm cổng pano sắt 1,6x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
4 Lắp mới khung thép chữ V 3,1x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
5 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
6 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543 viên
8 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.437 lít
9 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,76 kg
10 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,82 kg
11 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.982,36 kg
AB Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào,trụ,nhà hạ thế trong và ngoài 313,72 m2
2 Tháo dỡ cửa 3,84 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,84 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,84 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 313,72 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 313,72 m2
AC Phần Máy thi công
1 Máy trộn vữa 80l 0,97 ca
AD TBA BƠM VĂN THƯỢNG
AE Vật liệu
1 Làm mới cổng trạm pano sắt kt 2x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
2 Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái 0,7x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m2
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,21 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,66 m3
6 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.191 lít
7 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,74 kg
8 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,05 kg
9 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.577,27 kg
AF Phần Nhân công
1 Phá trát tường 216,38 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 216,38 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 216,38 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,26 m3
5 Đục 3 lỗ nhà hạ thế luồn cáp phi 90 cách nền 200 3 lỗ
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 4,68 m2
AG Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,56 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,59 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,67 ca
AH TBA VIỆT HÙNG 5
AI Vật liệu
1 Làm mới cửa sắt kt 1,6x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,09 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,45 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.537 viên
8 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,12 m2
9 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.751 lít
10 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 kg
11 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.779,48 kg
AJ Phần Nhân công
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,5 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 50 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 50 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 11,55 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,39 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,55 m3
AK Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 1,03 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 1,09 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,35 ca
AL TBA VIỆT HÙNG 6
AM Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m3
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m3
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
6 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.321 viên
7 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,04 m2
8 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.898 lít
9 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,99 kg
10 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,25 kg
11 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.867,52 kg
AN Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát 244,8 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 244,8 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 244,8 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 3,04 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,3 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,04 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,45 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,8 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,8 m2
AO Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,27 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,29 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,84 ca
AP TBA CẦU ĐÔI 1
AQ Vật liệu
1 Làm mới cổng trạm pano sắt 1,6x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
4 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.164 lít
5 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,64 kg
6 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,23 kg
7 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.474,16 kg
AR Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào, trụ trong và ngoài 137,2 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 137,2 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 137,2 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 61,23 m2
AS Phần Máy thi công
1 Máy trộn vữa 80l 0,66 ca
AT TBA CẦU ĐÔI 2
AU Vật liệu
1 Làm mới cổng trạm pano sắt 1,6x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,65 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,86 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990 viên
8 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,64 m2
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.043 lít
11 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 kg
12 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,99 kg
13 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,24 kg
14 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.387,88 kg
AV Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào , trụ trong và ngoài 148 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 148 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 148 m2
4 Tháo dỡ cửa 2,88 m2
5 Đắp cát nền móng công trình 21,78 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,54 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,45 m3
8 Đắp cát nền móng công trình 4,16 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,1 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 1,04 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,54 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 14 m2
AW Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,58 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,09 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,52 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,1 ca
5 Máy trộn vữa 80l 0,54 ca
AX TBA BỜ DƯA 1
AY Vật liệu
1 Làm mới cổng trạm pano sắt kt 2,4x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,15 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m3
6 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.606 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,47 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.497,19 kg
AZ Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào,trụ,nhà hạ thế trong và ngoài 192 m2
2 Tháo dỡ cửa 5,6 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 192 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 192 m2
5 Đắp cát nền móng công trình 3,4 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,34 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,4 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 12 m2
BA Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,3 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,32 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,62 ca
BB TBA GIA LƯƠNG 1
BC Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m2
2 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m3
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,59 m3
7 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
8 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,77 m2
9 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.325 lít
10 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67 kg
11 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,74 kg
12 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 kg
13 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.864,48 kg
BD Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hảng rào phía trước 211,74 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 211,74 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 211,74 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 8,09 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,54 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,39 m3
7 Đắp cát nền móng công trình 1,91 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,19 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 1,91 m3
BE Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,65 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,17 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,51 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,18 ca
5 Máy trộn vữa 80l 0,64 ca
BF TBA GIA LƯƠNG 2
BG Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m2
2 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m2
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
5 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 m3
7 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m3
8 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.319 viên
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,13 m2
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.833,73 lít
11 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,58 kg
12 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,94 kg
13 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.836,04 kg
BH Phần Nhân công
1 Phá lớp trát tường 193,86 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 193,86 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 193,86 m2
4 Phá dỡ dỡ tường rào phía sau và bên trái trạm 2,4 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,4 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 21,8 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,8 m2
8 Đắp cát nền móng công trình 9,18 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,37 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,67 m3
BI Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,33 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,35 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,73 ca
4 Máy vận thăng 0,8T 0,1 ca
BJ TBA THÁI BÌNH 2
BK Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m3
5 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.136 lít
6 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,48 kg
7 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,11 kg
8 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.971,33 kg
BL Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát tường trạm 62,4 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 62,4 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,4 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,32 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,19 m3
BM Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,4 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,43 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,19 ca
BN TBA THIẾT ÚNG 3
BO Vật liệu
1 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
2 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
5 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.527 viên
6 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 959 lít
7 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,74 kg
8 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 kg
9 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.317,13 kg
BP Phần Nhân công
1 Phá lớp trát tường 64 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 64 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 64 m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 7,04 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 32 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 32 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
BQ Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,05 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,06 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,54 ca
BR TBA VẠN LỘC 2
BS Vật liệu
1 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Làm tấm đan bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,78 m3
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
5 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
6 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.852 viên
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746,94 kg
BT Phần Nhân công
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 2,75 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,99 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 50 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 50 m2
5 Đắp cát nền móng công trình 7,2 m3
BU Phần Máy thi công
1 Máy trộn vữa 80l 0,37 ca
BV TBA VĂN TINH 1
BW Vật liệu
1 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,79 m3
6 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 viên
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.994 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,74 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.167,57 kg
BX Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát tường rào 96 m2
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,53 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 96 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 96 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,75 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,82 m3
BY Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 1,65 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 1,76 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,31 ca
BZ TBA XÓM TRONG
CA Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,62 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
5 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.883 lít
6 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,39 kg
7 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,54 kg
8 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 kg
9 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 lít
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.038,23 kg
CB Phần Nhân công
1 Phá trát tường nhà hạ thế 163,24 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 163,24 m2
3 Trát trần nhà hạ thế, vữa XM mác 75 37,62 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 200,86 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,4 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,64 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,34 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 3,96 m2
CC Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,44 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,47 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,62 ca
CD TBA XUÂN NỘN 1
CE Vật liệu
1 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m3
5 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.947 lít
6 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,14 kg
7 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,61 kg
8 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.426,62 kg
CF Phần Nhân công
1 Phá lớp trát tường cũ 84 m2
2 Tháo dỡ cửa 6 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 84 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 84 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,27 m3
CG Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,74 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,79 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,25 ca
CH TBA BƠM PHƯƠNG TRẠCH
CI Vật liệu
1 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,79 m3
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
3 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 lít
4 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,81 kg
5 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 kg
6 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 kg
7 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 lít
8 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.658,77 kg
CJ Phần Nhân công
1 Phá trát tường 114,84 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,84 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,84 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 1,66 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 144,84 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 6,12 m2
CK Phần Máy thi công
1 Máy trộn vữa 80l 0,79 ca
CL TBA CỔ LOA
CM Vật liệu
1 Mua đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,1 m3
2 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,01 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,62 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49.768 viên
8 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.446 lít
9 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,97 kg
10 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,98 kg
11 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.768,11 kg
CN Phần Nhân công
1 Phá trát tường 178,4 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 178,4 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,4 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,71 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 22,8 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 77,4 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 154,8 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 154,8 m2
CO Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 2,03 ca
2 Máy đầm cóc 7,56 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 2,17 ca
4 Máy trộn vữa 80l 3,79 ca
CP TBA ĐỒNG DẦU
CQ Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
2 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
3 Bóng đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,59 m3
5 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91 m3
6 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
7 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,23 m3
8 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
10 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,66 m3
11 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.617 viên
12 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,21 m2
13 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.822 lít
15 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,37 kg
17 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,53 kg
18 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.409,25 kg
CR Phần Nhân công
1 Phá bỏ lớp vữa đã bong tróc 252 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 252 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 252 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 19,34 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,64 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,89 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,51 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,86 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,86 m2
10 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 10 m
CS Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 1,15 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 1,22 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,92 ca
CT TBA DU NỘI
CU Vật liệu
1 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,39 m3
6 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,71 m2
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 804 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,67 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,99 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.347,9 kg
CV Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp vữa bong tróc 67,9 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 67,9 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,9 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 3,97 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,22 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,65 m3
CW Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,24 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,25 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,2 ca
CX TBA HÀ LÂM 1
CY Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
2 Bóng đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,47 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,87 m3
6 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
8 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,85 m3
9 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 viên
10 Gạch đất nung 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 m2
11 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.879 lít
13 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,05 kg
15 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,54 kg
16 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 kg
17 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 lít
18 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,14 kg
19 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.560,46 kg
CZ Phần Nhân công
1 Phá trát tường 247,52 m2
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,3 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 250,22 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 250,22 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,2 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,02 m3
7 Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 7,04 m2
8 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 10 m
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 5,6 m2
DA Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 1,16 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,11 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 1,35 ca
4 Máy trộn vữa 80l 0,76 ca
5 Máy vận thăng 0,8T 0,13 ca
DB TBA HÀ LÂM 2
DC Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m2
2 Làm giá tủ hạ thế KT(0.45x0.65)m cao 0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giá
3 Bóng đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
5 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
7 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
9 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
10 Gạch đất nung 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,63 m2
11 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042 lít
13 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,58 kg
15 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,44 kg
16 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 kg
17 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 lít
18 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,3 kg
19 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.511,52 kg
DD Phần Nhân công
1 Phá lớp trát tường 150,84 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 150,84 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 150,84 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,67 m3
5 Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 8,38 m2
6 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 10 m
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,2 m2
11 Làm giá tủ hạ thế KT(0.45x0.65)m cao 0.5m 1 giá
DE Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,15 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,16 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,45 ca
DF TBA HƯƠNG TRẦM 1
DG Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m2
2 Bóng đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
6 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
8 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,31 m3
9 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.754 viên
10 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.028 lít
12 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,64 kg
14 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,73 kg
15 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 kg
16 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 lít
17 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.186,84 kg
DH Phần Nhân công
1 Phá lớp trát tường 128,16 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 128,16 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,24 m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,08 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,77 m3
6 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 10 m
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,36 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 61,2 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 61,2 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,4 m2
DI Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,42 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,45 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,69 ca
DJ TBA LỖ GIAO 1
DK Vật liệu
1 Bóng đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,46 m3
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
5 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739 viên
8 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.213 lít
10 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,86 kg
12 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4 kg
13 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.597,95 kg
DL Phần Nhân công
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 1,15 m3
2 Phá dỡ lớp vữa bong tróc 193,8 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 193,8 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 193,8 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 44,2 m2
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,15 m3
7 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 10 m
DM Phần Máy thi công
1 Máy trộn vữa 80l 0,76 ca
DN TBA NGỌC LÔI 1
DO Vật liệu
1 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
2 Bóng đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,06 m3
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,67 m3
6 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
8 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m3
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,04 m2
10 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.958 lít
12 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,93 kg
14 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,69 kg
15 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.701,06 kg
DP Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp vữa trát đã bong tróc 300,6 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 300,6 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 300,6 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 23 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,92 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,8 m3
7 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 10 m
DQ Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 1,23 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 1,31 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,9 ca
DR TBA VIỆT HÙNG
DS Vật liệu
1 Làm 4 cửa sổ lưới chống chim chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m2
2 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,78 m3
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.669 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,08 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,56 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.762,12 kg
DT Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp vữa trát đã bong tróc 157,76 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 157,76 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 157,76 m2
4 Đắp cát tôn nền 3,92 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,1 m3
DU Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,45 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,48 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,47 ca
DV CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU PHẦN KIẾN TRÚC CÁC TBA CÁC XÃ MIỀN TÂY, ĐÔNG ANH
DW TBA CỔ ĐIỂN 2
DX Vật liệu
1 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
2 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.362 lít
3 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,54 kg
4 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9 kg
5 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 kg
6 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 lít
7 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.885,41 kg
DY Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào,trụ và nhà trạm 308,04 m2
2 Tháo dỡ cửa 0,93 m2
3 Trát tường nhà trạm, hàng rào nhà trạm 308,04 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 308,04 m2
5 Sơn cổng các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 6,4 m2
DZ Phần Máy thi công
1 Máy trộn vữa 80l 0,92 ca
EA TBA CỔ ĐIỂN 5
EB Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,78 m3
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 m3
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
6 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.549 viên
7 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,27 m2
8 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.892 lít
9 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,55 kg
10 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,17 kg
11 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.765,8 kg
EC Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát hàng rào,trụ và nhà trạm 145,54 m2
2 Tháo dỡ cửa 3,5 m2
3 Trát tường nhà trạm, hàng rào nhà trạm 145,54 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,54 m2
5 Đắp cát nền móng công trình 16,22 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,27 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,7 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 10,18 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 28,32 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,32 m2
ED Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,24 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,26 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,89 ca
EE TBA BẦU TÂY
EF Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 m3
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
3 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
4 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
5 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,5 lít
6 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,03 kg
EG Phần Nhân công
1 Đắp cát nền móng công trình 2,7 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,09 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
EH Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,08 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,09 ca
EI TBA BẾN TRUNG 1
EJ Vật liệu
1 Làm mới cổng trạm pano sắt kt 2,4x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
6 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m2
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,02 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,51 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.128,85 kg
EK Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát tường rào và nhà hạ thế 138,98 m2
2 Trát tường rào và nhà hạ thế, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 138,98 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 138,98 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 1,18 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,08 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,79 m3
EL Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,07 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,08 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,42 ca
EM TBA HẢI BỐI 1
EN Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái 0,8x0,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,63 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,43 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275 viên
8 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,46 m2
9 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 921 lít
10 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 kg
11 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 kg
12 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 kg
13 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 lít
14 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.591,69 kg
EO Phần Nhân công
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,98 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,02 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,02 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 3,79 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,38 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,79 m3
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 5,66 m2
EP Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,34 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,36 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,13 ca
EQ TBA BỆNH VIỆN MIỀN TÂY
ER Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái 0,8x0,62 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m3
6 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463 viên
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.603 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,83 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.759,49 kg
ES Phần Nhân công
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,72 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,09 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,09 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,13 m3
ET Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 1,17 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 1,25 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,07 ca
EU TBA HẬU DƯỠNG 2
EV Vật liệu
1 Làm mới cổng trạm pano sắt kt 0,88x1,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m3
5 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,42 m2
6 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,81 lít
7 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.240,1 kg
EW Phần Nhân công
1 Đắp cát nền móng công trình 3,52 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,35 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,52 m3
EX Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,31 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,33 ca
EY TBA NHUẾ 2
EZ Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m3
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 m3
5 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,36 m2
6 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.882 lít
7 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,41 kg
8 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,56 kg
9 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.877,26 kg
FA Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát tường hàng rào , nhà trạm 219,48 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 219,48 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 219,48 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 30,1 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 1 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10,03 m3
FB Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,89 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,95 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,66 ca
FC TBA QUAN ÂM 1
FD Vật liệu
1 Làm mới cửa cổng 1600x2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,73 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775 viên
8 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,19 m2
9 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 974 lít
10 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 kg
11 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 kg
12 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 kg
13 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.734,15 kg
FE Phần Nhân công
1 Tháo dỡ cửa 900x200 1,8 m2
2 Phá dỡ mái kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 1,29 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 7,69 m3
4 Làm mới cửa cổng 1600x2000 3,2 m2
5 Đắp cát nền móng công trình 35,84 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,45 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,48 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,21 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,96 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,96 m2
FF Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,4 ca
2 Máy hàn 23 KW 0,3 ca
3 Máy khoan bê tông 1,5kW 1,35 ca
4 Máy trộn bê tông 250l 0,43 ca
5 Máy trộn vữa 80l 0,08 ca
FG TBA THƯỢNG PHÚC 1
FH Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
6 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775 viên
7 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
8 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,43 m2
9 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 874 lít
10 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 kg
11 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,64 kg
12 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 kg
13 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.450,38 kg
FI Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát trong và ngoài hàng rào 67,18 m2
2 Đắp cát nền móng công trình 2,09 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,21 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,09 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,21 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,54 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,54 m2
8 Đắp cát nền móng công trình 0,76 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 0,76 m3
FJ Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,25 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,07 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,2 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,07 ca
5 Máy trộn vữa 80l 0,22 ca
FK TBA BẮC HÀ - NAM HỒNG
FL Vật liệu
1 Làm cổng pano sắt 1,2x2,05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,57 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.881 viên
8 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,69 m2
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.588 lít
11 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,69 kg
12 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,39 kg
13 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 kg
14 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.582,67 kg
FM Phần Nhân công
1 Tháo dỡ cửa 2,46 m2
2 Phá dỡ tường rào trụ cổng 3,42 m3
3 Phá dỡ lớp trát nhà hạ thế 58,58 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,58 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,58 m2
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 3,42 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,42 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,42 m2
9 Đắp cát nền móng công trình 3,44 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,34 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,44 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 10,17 m2
13 Đắp cát nền móng công trình 1,62 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,16 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 1,62 m3
FN Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,45 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,14 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,33 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,15 ca
5 Máy trộn vữa 80l 0,35 ca
6 Máy vận thăng 0,8T 0,14 ca
FO TBA ĐẠI ĐỒNG 1
FP Vật liệu
1 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 m3
6 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,67 m2
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.772 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,47 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.939,76 kg
FQ Phần Nhân công
1 Phá dỡ trát tường 163,4 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 163,4 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 163,4 m2
4 Đắp cát nền móng công trình 8,26 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,55 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,51 m3
FR Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,49 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,52 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,49 ca
FS TBA ĐÌA 1
FT Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m2
2 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,59 m3
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
5 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
7 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 m3
8 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.189 viên
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,6 m2
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.822 lít
11 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,96 kg
12 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,97 kg
13 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.871,36 kg
FU Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát nhà hạ thế 58,24 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,24 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,24 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 5,8 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 7,04 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,47 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,7 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 5,8 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 52,71 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,71 m2
FV Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,42 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,45 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,54 ca
4 Máy vận thăng 0,8T 0,23 ca
FW TBA MẠCH LŨNG
FX Vật liệu
1 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.273 viên
8 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,18 m2
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.548 lít
11 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 kg
12 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 kg
13 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,41 kg
14 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,06 kg
15 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.325,51 kg
FY Phần Nhân công
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 11,01 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,75 m3
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 9,59 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 43,58 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,58 m2
6 Đắp cát nền móng công trình 12 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,3 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3 m3
9 Đắp cát nền móng công trình 1,28 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,03 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 0,32 m3
FZ Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,3 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,03 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,17 ca
4 Máy khoan bê tông 1,5kW 0,79 ca
5 Máy trộn bê tông 250l 0,29 ca
6 Máy trộn bê tông 500l 0,03 ca
7 Máy trộn vữa 80l 0,48 ca
8 Máy vận thăng 0,8T 0,38 ca
GA TBA THỌ ĐA
GB Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột 2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m2
2 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
5 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
6 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 953 lít
7 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,79 kg
8 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 kg
9 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.611,17 kg
GC Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát nhà hạ thế trong và ngoài 73,08 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,08 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,08 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,3 m3
GD Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,29 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,31 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,22 ca
GE TBA ĐỒNG NHÂN 1
GF Vật liệu
1 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,78 m3
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
3 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 m3
4 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
5 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,24 m2
6 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.657 lít
7 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,11 kg
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,61 kg
9 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 kg
10 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 kg
11 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 lít
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.063,19 kg
GG Phần Nhân công
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,6 m2
2 Đắp cát nền móng công trình 16,24 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,58 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,96 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 4,07 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,15 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 1,74 m3
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 6,37 m2
GH Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,77 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,16 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,66 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,17 ca
GI TBA LƯƠNG NỖ 1
GJ Vật liệu
1 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,39 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,45 m3
5 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.597 lít
6 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,28 kg
7 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,96 kg
8 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.651,66 kg
GK Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát tường 339,24 m2
2 Trát tường nhà trạm, hàng rào nhà trạm 339,24 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 339,24 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,7 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,81 m3
GL Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 1,91 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 2,04 ca
3 Máy trộn vữa 80l 1,02 ca
GM TBA BẦU 4 KIM CHUNG
GN Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m2
2 Bóng đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,39 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
5 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m
7 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17 m3
8 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
9 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457 lít
11 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,69 kg
13 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 kg
14 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 kg
15 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 lít
16 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 845,42 kg
GO Phần Nhân công
1 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,58 m2
2 Đắp cát nền móng công trình 3,6 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,2 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,4 m3
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 8,33 m2
6 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 20 m
GP Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,21 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,23 ca
GQ TBA MỸ NỘI
GR Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m2
2 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
3 Bóng đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
6 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m
8 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,41 m3
9 Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.998 lít
11 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,85 kg
13 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,38 kg
14 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.651,41 kg
GS Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp vữa đã bong tróc 360,4 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 360,4 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 360,4 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,62 m3
5 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 10 m
GT Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 1,12 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 1,2 ca
3 Máy trộn vữa 80l 1,08 ca
GU TBA SỐ 5
GV Vật liệu
1 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44 m2
GW Phần Nhân công
GX Phần Máy thi công
GY TBA SỐ 6
GZ Vật liệu
1 Làm cửa sổ lưới chống chuột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
4 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
5 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
6 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 lít
7 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 kg
8 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,7 kg
HA Phần Nhân công
1 Đắp cát nền móng công trình 1,91 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 1,28 m3
HB Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,11 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,11 ca
3 Máy trộn bê tông 500l 0,12 ca
HC TBA TRUNG OAI 1
HD Vật liệu
1 Làm mới cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
5 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501 viên
6 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,52 lít
7 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,38 kg
8 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,54 kg
9 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 983,9 kg
HE Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát tường 145,28 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 145,28 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 145,28 m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,78 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 3,6 m2
HF Phần Máy thi công
1 Máy trộn vữa 80l 0,48 ca
HG TBA TÀM XÁ 2
HH Vật liệu
1 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
4 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803 lít
5 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,81 kg
6 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 kg
7 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 kg
8 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 lít
9 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100,16 kg
HI Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát tường 170,4 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 170,4 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 170,4 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,4 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 5,52 m2
HJ Phần Máy thi công
1 Máy trộn vữa 80l 0,53 ca
HK TBA TIÊN KHA 1
HL Vật liệu
1 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,33 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,53 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 viên
8 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m2
9 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.765 lít
10 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,68 kg
11 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,01 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.821,84 kg
HM Phần Nhân công
1 Phá dỡ lớp trát tường 197,6 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 197,6 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 197,6 m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,98 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 4,37 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,44 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,37 m3
HN Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,39 ca
2 Máy trộn bê tông 250l 0,42 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,63 ca
HO TBA XÓM CỜI
HP Vật liệu
1 Làm cổng pano sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m3
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,37 m3
4 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
5 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
6 Đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m3
7 Gạch chỉ 6x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 viên
8 Gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
9 Giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
10 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.619 lít
11 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 kg
12 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,31 kg
13 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,73 kg
14 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 kg
15 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 lít
16 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.596,93 kg
HQ Phần Nhân công
1 Phá dỡ dỡ lưới chống chim chuột 2 cái và lớp trát tường 186,56 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 186,56 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,56 m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,24 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,16 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,16 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,4 m2
8 Đắp cát nền móng công trình 5,4 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,27 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,7 m3
11 Đắp cát nền móng công trình 1,35 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,14 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 1,35 m3
HR Phần Máy thi công
1 Máy đầm bàn 1kW 0,36 ca
2 Máy đầm dùi 1,5kW 0,12 ca
3 Máy trộn bê tông 250l 0,26 ca
4 Máy trộn bê tông 500l 0,13 ca
5 Máy trộn vữa 80l 0,57 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->