Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trụ sở xã Mường Lai, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trụ sở xã Mường Lai, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 15:42:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,034,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | Phần nền móng | |||
| 1 | Vét bùn, phá dỡ nhà vệ sinh cũ, đổ thải | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoán gọn |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2714 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,7866 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 16,2104 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 45,1408 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2305 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,4862 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V. E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,4748 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,9574 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 3,1881 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7131 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2753 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 36,8354 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,7107 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7671 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 10,0909 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,7118 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,5168 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,304 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 74,304 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8171 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 112 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,3129 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0977 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0977 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 4,705 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 12,5451 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 241,8625 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,919 | m2 |
| 38 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,5328 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm | Chương V. E-HSMT | 9,4824 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,224 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,2223 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,9304 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn | Chương V. E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,0431 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 1,5999 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 1,3194 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 8,6747 | tấn |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,1426 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2853 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,4829 | tấn |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,5371 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,5371 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 85,4013 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 8,2321 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 7,4877 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V. E-HSMT | 679,326 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 679,3261 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. E-HSMT | 165,0156 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 83,9272 | m2 |
| 24 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 98,74 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 97,02 | m |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,3777 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4873 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,3601 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,3186 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,2281 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,4957 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,5455 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 154,3268 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 154,3268 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 quay lên | Chương V. E-HSMT | 49,5412 | m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 40,8225 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,1889 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 16m. Vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 88,3948 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,0945 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 102,027 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x300mm | Chương V. E-HSMT | 5,358 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, trát dầy 2 cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 538,381 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 538,381 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, trát dày 2 cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 619,891 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 619,891 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,954 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,954 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,1388 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 75,9264 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 75,9264 | m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,6543 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát dày 2 cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 137,9036 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 137,9036 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,96 | m |
| 24 | Nhân công trang trí mặt đứng khác | Chương V. E-HSMT | 8 | công |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 402,5568 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,838 | m2 |
| 27 | Lát đá chân cửa khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 28 | Bậc thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Gia công và chèn bậc thang | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
| 30 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 109,8326 | m2 |
| 32 | Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 54,9163 | kg |
| 33 | Lợp mái che tường tôn LD dày 0,35mm | Chương V. E-HSMT | 2,3349 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + diềm mái, máng xối | Chương V. E-HSMT | 48,8 | m |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.1 | Chương V. E-HSMT | 0,4621 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,4621 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 15,1817 | m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,2283 | m3 |
| 41 | Quốc huy bằng alumium | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 42 | Chữ trụ sở làm bằng alumium | Chương V. E-HSMT | 15 | chữ |
| 43 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,6728 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,2266 | m2 |
| 45 | Lan can cầu thang inox (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 28,5 | M |
| 46 | Trụ lan can đón tay vịn lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Nan nhôm trang trí mặt đứng tầng 2+3 | Chương V. E-HSMT | 248,2799 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 49 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 101 | cái |
| 53 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 6 | tuýp |
| 54 | Ống thoát nước mái sảnh | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 55 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5368 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,2033 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,2824 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 29,2824 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2717 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 63 | Trát granitô tay vịn lan can hành lang, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0 | m2 |
| 64 | Làm trần hợp kim nhôm + khung xương thép | Chương V. E-HSMT | 32,757 | m2 |
| 65 | Vách ngăn khu wc comfosite dày 12 (đã bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 39,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ ( Dàn giáo ngoài ) chiều cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 8,0364 | 100m2 |
| 67 | Dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 4,7472 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính an toàn (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (kính an toàn) | Chương V. E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 7 | Sản xuất hoa thép inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 919,8254 | kg |
| 8 | Trát má cửa, trát dày 2 cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 97,767 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 97,767 | m2 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 26,6112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,4352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,7899 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 46,6109 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa d=150mm | Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa d=42mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê d=150mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa d=150mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút D=42mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 21 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 100x100mm | Chương V. E-HSMT | 21 | hộp |
| 9 | Triết áp quạt | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 700 | m |
| 16 | Mặt + rọ ( B1) | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Mặt + rọ ( B2) | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Mặt + rọ ( B3) | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 20 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.500 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha 15A -220 dùng cho từng phòng | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha 20A -220 dùng cho từng phòng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt + aptomat loại 1 pha 125A -220 tổng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ đựng thiết bị điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| H | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái dây xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 190 | cái |
| 7 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 117 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 5 | điểm |
| 11 | Ống nhựa D20 luôn dây | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 42,0956 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 2,145 | m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 56,16 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 56,16 | m3 |
| I | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn ) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| J | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D48mm, ống C3 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D32mm, ống C3 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D25mm, ống C3 | Chương V. E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20mm, ống C3 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D25mm, ống PPR | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | LĐ cút nhựa D 25 PPR | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | LĐ rắc co nhựa D25 PPR | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | LĐ rắc co D25 PPR | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa D 27 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa D 21 | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa D48x48 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | LĐ tê nhựa D48x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | LĐ tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | LĐ tê nhựa D 27x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa D 27x21 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa D 21x21 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Van khoá D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Van xả téc D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | LĐ côn nhựa D48x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | LĐ côn nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | LĐ côn nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương đơn | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Xịt xí | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 38 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 14 | Cái |
| 41 | tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Côn nhựa D110x48 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 45 | keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | Tuýp |
| 46 | Đai ốp giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 100 | Cái |
| 47 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 200 | Cái |
| 48 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Giếng khoan | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 53 | Đắp cát đường ống | Chương V. E-HSMT | 17,25 | m3 |
| K | Cổng xếp tự động | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 2 | San lấp KL đất đào | Chương V. E-HSMT | 0,2257 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0462 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3703 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,0302 | m3 |
| 6 | Thép 2L75x75x5 làm lõi trụ cổng | Chương V. E-HSMT | 60,552 | kg |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 9,6274 | m2 |
| 8 | Cổng xếp tự động | Chương V. E-HSMT | 5 | M |
| 9 | Mô tơ cổng xếp | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Biển đề tên cơ quan L=2.5m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8775 | m3 |
| 2 | San lấp KL đất đào | Chương V. E-HSMT | 0,8775 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0563 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2363 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2565 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,0825 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4125 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,35 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,35 | m2 |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Bộ chữ alunium gương biển cơ quan | Chương V. E-HSMT | 1 | BỘ |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1238 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| M | Sân bê tông 1432 m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 42,96 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 100,24 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 196 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi