Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 1, 2, 3 Bình Sơn thuộc xã Bình Sơn và TBA số 4 Hội Sơn thuộc xã Hội Sơn, huyện Anh Sơn do Điện lực Anh Sơn quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA số 1, 2, 3 Bình Sơn thuộc xã Bình Sơn và TBA số 4 Hội Sơn thuộc xã Hội Sơn, huyện Anh Sơn do Điện lực Anh Sơn quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 08:35:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,434,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thay thế | |||
| 1 | Cột bê tông BH8,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông BH7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | Cột |
| 3 | Móng cột đơn M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 4*50 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*50 | 698 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX4*35 | 91 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2*35 (Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 3.468 | M |
| 7 | Khóa hãm CVX KH4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KH4x50 | 15 | Cái |
| 8 | Khóa đỡ CVX KĐ4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x50 | 9 | Cái |
| 9 | Khóa hãm CVX KH4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KH4x35 | 20 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ CVX KĐ4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4x35 | 39 | Cái |
| 11 | Khóa hãm CVX KH2x35 (Vật tư PCNA cấp) | KH2x35 | 81 | Cái |
| 12 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | Bộ |
| 13 | Cổ dề 4 néo cột vuông đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo kép cột vuông đôi Ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 142 | Cái |
| 16 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 118 | Cái |
| B | Phần tháo lắp hộp công tơ | |||
| 1 | Hộp công tơ H1 trọn bộ | H1 | 27 | Hộp |
| 2 | Hộp công tơ H2 trọn bộ | H2 | 44 | Hộp |
| 3 | Hộp công tơ H4 trọn bộ | H4 | 14 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H6 trọn bộ | H6 | 1 | Hộp |
| 5 | Hộp công tơ H3f trọn bộ | H3f | 4 | Hộp |
| 6 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ VX2*16 (5m/1 hộp) | TL.VX2*16 | 430 | M |
| 7 | Tháo lắp dây nguồn xuống hộp công tơ VX4*25 (5m/1 hộp) | TL.VX4*25 | 20 | M |
| 8 | Đai + Khóa đai (làm mới) | 90 | Bộ | |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xương cột bê tông TĐ7m (Cắt gốc còn 6m) | TĐ7m | 95 | Bộ |
| 2 | Xương cột bê tông BH8,5m (Cắt gốc còn 7,5m) | BH8,5m | 1 | Bộ |
| 3 | Dây A8 | A8 | 764 | m |
| 4 | Dây AV16 | AV16 | 4.999 | m |
| 5 | Dây AV25 | AV25 | 2.563 | m |
| 6 | Dây AV35 | AV35 | 2.094 | m |
| 7 | Xà sắt 2 sứ X1T1v-2 | X1T1v-2 | 94 | bộ |
| 8 | Xà sắt 4 sứ X1T1v | X1T1v | 19 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi