Gói thầu: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Pò Chài, Nà Dẩn, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Pò Chài, Nà Dẩn, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 10:35:00 đến ngày 2020-03-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Bể đầu nguồn | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nước thô | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (cút chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Bể lọc trọng lực + bể chứa 15m3 | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc cát (cát thạch anh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 14 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1342 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,59 | m2 |
| 18 | Tôn hoa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 19 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép, nắp bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (măng sông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm BE DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Tuyến ống chính TC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp cuội sỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3964 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,415 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,415 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm (măng sông thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (măng sông thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (măng sông thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (măng sông thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm ( T thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm ( T thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm ( T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm ( T thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm ( T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút góc PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-80mm ( khâu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-75mm ( khâu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-50mm ( khâu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-40mm ( khâu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40-32mm ( khâu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32-25mm ( khâu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 77 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-40mm ( măng sông thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm (vào hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T1 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T2 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T3 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| I | Hạng mục 9: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T4 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,07 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (măng sông thẳng HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| J | Hạng mục 10: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T4-1 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | Hạng mục 11: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T5 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 17 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| L | Hạng mục 12: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T6 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,31 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| M | Hạng mục 13: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T7 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| N | Hạng mục 14: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T9 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Hộp thép bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | Hạng mục 15: Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đường ống từ nhà máy đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi