Gói thầu: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Pò Chài, Nà Dẩn, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237437-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Pò Chài, Nà Dẩn, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200237385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 10:35:00 đến ngày 2020-03-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Các chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Bể đầu nguồn
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
10 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2666 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (măng sông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
23 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (măng sông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nước thô
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
2 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m2
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m
8 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (cút chếch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Bể lọc trọng lực + bể chứa 15m3
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,17 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
12 Làm tầng lọc cát (cát thạch anh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m3
14 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1342 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,59 m2
18 Tôn hoa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
19 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
23 Sản xuất kết cấu thép, nắp bình bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
24 Sản xuất thép lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3087 tấn
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (cút 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (măng sông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Khớp nối mềm BE DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Tuyến ống chính TC
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 621 m3
4 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m3
5 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp cuội sỏi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3964 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,415 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
29 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,415 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 100m
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt van ren, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt van xả khí, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
52 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm ( T thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm ( T thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm ( T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm ( T thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm ( T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút góc PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-80mm ( khâu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-75mm ( khâu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 65-50mm ( khâu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-40mm ( khâu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40-32mm ( khâu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32-25mm ( khâu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
77 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50-40mm ( măng sông thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =20mm (vào hộ dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
88 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
89 Khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
F Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,52 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T2
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T3
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,8 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,1 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,355 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,355 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
17 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
I Hạng mục 9: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T4
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,07 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,55 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,57 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,465 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
13 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,465 100m
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (măng sông thẳng HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
J Hạng mục 10: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T4-1
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K Hạng mục 11: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T5
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,15 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
17 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
L Hạng mục 12: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T6
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,31 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,72 m3
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m2
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
12 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
M Hạng mục 13: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T7
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,17 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (măng sông thẳng HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
N Hạng mục 14: Chi phí xây dựng – Tuyến ống nhánh T9
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m3
2 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (nối ren ngoài HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm (cút chếch HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren ngoài PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (nối ren trong PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (cút 90 độ PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK =20mm (van cửa đồng PPR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Hộp thép bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
O Hạng mục 15: Chi phí vận chuyển
1 Vận chuyển đường ống từ nhà máy đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->