Gói thầu: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Khun Lỳ, Khun Đẩy, Cao Tiến, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237459-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Khun Lỳ, Khun Đẩy, Cao Tiến, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200237450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 10:20:00 đến ngày 2020-03-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,992,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Các chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Đập dâng đầu nguồn
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7916 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5385 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m2
11 Quét 3 lớp sika chống thấm lòng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 m2
12 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,97 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
19 Sản xuất cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
21 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 m3
22 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 m3
23 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 m3
24 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2549 m3
25 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2549 m3
26 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2549 m3
27 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
28 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
29 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
30 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 m3
31 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 m3
32 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 m3
33 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
34 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
35 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
36 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 m3
37 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 m3
38 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3507 m3
39 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2549 m3
40 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2549 m3
41 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2549 m3
42 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
43 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
44 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
45 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 m3
46 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 m3
47 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 m3
48 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
49 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
50 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 tấn
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
53 Đoạn ống xả tràn PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m
54 Đoạn ống xả tràn PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
55 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van ren, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 1 (6m3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3045 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5188 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7882 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
20 Quét 3 lớp sikatop chống thấm lòng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,43 m2
21 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,45 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Nắp bể nước tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m2
27 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8446 Kg
28 Móc khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Ống thép xả đáy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m
32 Ống thép vào bể D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
33 Ống thép xả tràn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D32x1.1/4 mm, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Ống thép 1 đầu ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt vòi đồng D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5284 m3
44 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5284 m3
45 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5284 m3
46 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2791 m3
47 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2791 m3
48 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2791 m3
49 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
50 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
51 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
52 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
54 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
55 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 tấn
56 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 tấn
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 tấn
58 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5284 m3
59 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5284 m3
60 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5284 m3
61 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2791 m3
62 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2791 m3
63 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2791 m3
64 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 tấn
65 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 tấn
66 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,534 tấn
67 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
68 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
69 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
70 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 tấn
71 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 tấn
72 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 tấn
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 8, 9 (10m3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7792 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5154 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9754 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9048 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6231 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4938 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7311 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0535 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3764 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,892 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,572 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,548 m2
20 Quét 3 nước sika chống thấm lòng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,516 m2
21 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,548 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Nắp bể nước tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m2
27 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6891 Kg
28 Móc khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Ống thép xả đáy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m
32 Ống thép vào bể D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
33 Ống thép xả tràn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D32x1.1/4 mm, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Ống thép 1 đầu ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt vòi đồng D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 3,6,7 (14m3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,516 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0833 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5597 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2128 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8215 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3786 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,523 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9057 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3646 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,22 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,91 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 m2
20 Quét 3 lớp sika chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,7 m2
21 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,26 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Nắp bể nước tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m2
27 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5337 Kg
28 Móc khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Ống thép xả đáy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m
32 Ống thép vào bể D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
33 Ống thép xả tràn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D32x1.1/4 mm, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Ống thép 1 đầu ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Lắp đặt vòi đồng D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
40 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1184 m3
44 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1184 m3
45 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1184 m3
46 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6821 m3
47 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6821 m3
48 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6821 m3
49 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
50 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
51 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
52 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9429 m3
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9429 m3
54 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9429 m3
55 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9178 tấn
56 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9178 tấn
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9178 tấn
58 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1184 m3
59 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1184 m3
60 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1184 m3
61 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6821 m3
62 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6821 m3
63 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6821 m3
64 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
65 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
66 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
67 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9429 m3
68 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9429 m3
69 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9429 m3
70 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9178 tấn
71 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9178 tấn
72 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9178 tấn
F Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 4,5,10,11,12,13 (20m3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,784 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,166 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,576 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0755 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1818 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7533 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8387 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4644 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6481 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,9384 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,99 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3525 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8125 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,79 m2
20 Quét sika chống thấm lòng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,13 m2
21 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,6484 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4796 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Nắp bể nước tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m2
28 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0674 Kg
29 Móc khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Ống thép xả đáy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
33 Ống thép vào bể D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
34 Ống thép xả tràn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D32x1.1/4 mm, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Ống thép 1 đầu ren D25 ở vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
40 Lắp đặt vòi đồng D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
41 Ống thép 1 đầu ren D25 ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
42 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
43 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
46 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
47 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
48 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
49 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
50 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
51 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
52 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
54 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
55 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
56 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
57 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
58 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
59 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
60 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
61 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
62 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
63 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
64 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
65 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
66 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
67 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
68 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
69 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
70 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
71 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
72 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
73 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
74 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
75 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
76 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
77 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
78 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
79 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
80 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
81 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
82 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
83 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
84 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
85 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
86 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
87 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
88 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
89 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
90 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
91 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
92 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
93 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
94 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
95 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1987 m3
96 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
97 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
98 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7984 tấn
99 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
100 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
101 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2015 m3
102 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
103 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
104 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0687 tấn
G Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 2 (36m3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7633 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0525 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9752 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9782 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7285 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4483 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0585 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5997 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,62 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,87 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,045 m2
21 Quét 3 lớp sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,47 m2
22 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,08 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
25 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2076 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Nắp bể nước tôn dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m2
29 Thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6891 Kg
30 Móc khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Ống thép xả đáy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m
34 Ống thép vào bể D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
35 Ống thép xả tràn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
36 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D40x1.1/4, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Ống thép 1 đầu ren D25 ở vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
41 Lắp đặt vòi đồng D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
42 Ống thép 1 đầu ren D25 ngăn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
44 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5686 m3
47 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5686 m3
48 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5686 m3
49 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,276 m3
50 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,276 m3
51 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,276 m3
52 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7618 tấn
53 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7618 tấn
54 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7618 tấn
55 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7955 m3
56 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7955 m3
57 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7955 m3
58 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8523 tấn
59 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8523 tấn
60 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8523 tấn
H Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Tuyến ống
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,1176 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,254 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.195,2556 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
6 Đai Treo Ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,278 m3
8 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0304 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 tấn
14 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4336 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3959 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3735 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0203 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6058 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 150m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1115 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0077 100 m
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90x3mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50.1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 90x3mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 32x1mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90x75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 63x2mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 75x2.1/2mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
36 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 50x2mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 40x1.1/2mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 32x1mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
41 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Lắp đặt van ren, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt van ren, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x1.1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x1.1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
57 Ống thép 1 đầu ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt van bi, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Lắp đặt van xả khí, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Lắp đặt van giảm áp, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->