Gói thầu: Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Khun Lỳ, Khun Đẩy, Cao Tiến, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cấp nước sinh hoạt thôn Khun Lỳ, Khun Đẩy, Cao Tiến, xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 10:20:00 đến ngày 2020-03-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,992,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Đập dâng đầu nguồn | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7916 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5385 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m2 |
| 11 | Quét 3 lớp sika chống thấm lòng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 12 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,97 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 21 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | m3 |
| 24 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2549 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2549 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2549 | m3 |
| 27 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 30 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | m3 |
| 33 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 36 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3507 | m3 |
| 39 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2549 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2549 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2549 | m3 |
| 42 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 45 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | m3 |
| 48 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Đoạn ống xả tràn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 54 | Đoạn ống xả tràn PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 55 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 1 (6m3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7882 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 20 | Quét 3 lớp sikatop chống thấm lòng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,43 | m2 |
| 21 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,45 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Nắp bể nước tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m2 |
| 27 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8446 | Kg |
| 28 | Móc khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống thép xả đáy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m |
| 32 | Ống thép vào bể D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 33 | Ống thép xả tràn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D32x1.1/4 mm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống thép 1 đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi đồng D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5284 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5284 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5284 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2791 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2791 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2791 | m3 |
| 49 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 52 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 55 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5846 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5846 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 2990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5846 | tấn |
| 58 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5284 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5284 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5284 | m3 |
| 61 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2791 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2791 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2791 | m3 |
| 64 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 70 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5846 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5846 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5846 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 8, 9 (10m3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7792 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4938 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7311 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0535 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3764 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,892 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m2 |
| 20 | Quét 3 nước sika chống thấm lòng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,516 | m2 |
| 21 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,548 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Nắp bể nước tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m2 |
| 27 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6891 | Kg |
| 28 | Móc khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống thép xả đáy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m |
| 32 | Ống thép vào bể D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 33 | Ống thép xả tràn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D32x1.1/4 mm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Ống thép 1 đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi đồng D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 3,6,7 (14m3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,516 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5597 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2128 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8215 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9057 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3646 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,22 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m2 |
| 20 | Quét 3 lớp sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,7 | m2 |
| 21 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,26 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Nắp bể nước tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m2 |
| 27 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5337 | Kg |
| 28 | Móc khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Ống thép xả đáy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m |
| 32 | Ống thép vào bể D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 33 | Ống thép xả tràn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D32x1.1/4 mm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Ống thép 1 đầu ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi đồng D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1184 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1184 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1184 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6821 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6821 | m3 |
| 48 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6821 | m3 |
| 49 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 52 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 55 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | tấn |
| 58 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1184 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1184 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1184 | m3 |
| 61 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6821 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6821 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6821 | m3 |
| 64 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 67 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 70 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 500m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9178 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 4,5,10,11,12,13 (20m3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,784 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0755 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1818 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7533 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8387 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6481 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9384 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,99 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3525 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8125 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,79 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm lòng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,13 | m2 |
| 21 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,6484 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4796 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Nắp bể nước tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m2 |
| 28 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0674 | Kg |
| 29 | Móc khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Ống thép xả đáy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Ống thép vào bể D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 34 | Ống thép xả tràn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D32x1.1/4 mm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Ống thép 1 đầu ren D25 ở vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi đồng D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 41 | Ống thép 1 đầu ren D25 ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 48 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 51 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 54 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 57 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 60 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 63 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 65 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 66 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 67 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 69 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 72 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 73 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 74 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 75 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 78 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 80 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 81 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 84 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 87 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 90 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,507 | m3 |
| 93 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 95 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1987 | m3 |
| 96 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 97 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7984 | tấn |
| 99 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2015 | m3 |
| 102 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 103 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| 104 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0687 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Bể chứa số 2 (36m3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7633 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0525 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9752 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9782 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7285 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4483 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0585 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5997 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,62 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,045 | m2 |
| 21 | Quét 3 lớp sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,47 | m2 |
| 22 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,08 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2076 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Nắp bể nước tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m2 |
| 29 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6891 | Kg |
| 30 | Móc khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống thép xả đáy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m |
| 34 | Ống thép vào bể D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 35 | Ống thép xả tràn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PE, D40x1.1/4, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống thép 1 đầu ren D25 ở vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi đồng D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Ống thép 1 đầu ren D25 ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5686 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5686 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5686 | m3 |
| 49 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,276 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,276 | m3 |
| 51 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,276 | m3 |
| 52 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7618 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7618 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7618 | tấn |
| 55 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7955 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7955 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7955 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8523 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8523 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8523 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,1176 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,254 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195,2556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Đai Treo Ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,278 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,496 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4336 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3959 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3735 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0203 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1115 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0077 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90x3mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50.1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép ren trong tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 90x3mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 32x1mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90x75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 63x2mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 75x2.1/2mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 50x2mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 40x1.1/2mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, ĐK 32x1mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x1.1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Lơ thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x1.1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 57 | Ống thép 1 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt van bi, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi