Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học tiểu học bản Pa Đi, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200244177-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học tiểu học bản Pa Đi, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200135917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 09:08:00 đến ngày 2020-03-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,084,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,847 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6392 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0718 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9975 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4543 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7711 tấn
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,91 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,392 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,08 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5805 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7656 m3
17 Xây bậc tam cấp(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7226 m3
18 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5182 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1672 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1676 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5716 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6838 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0123 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5508 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3016 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2177 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5094 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3451 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1107 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6804 100m2
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5525 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5525 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,112 m2
17 Sản xuất lan can thép hộp (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,4809 KG
18 Phụ kiện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,896 m2
20 Sản xuất hoa sắt trang trí (Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,9928 Kg
21 Vít nở sắt D12, l=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7636 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5423 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1483 100m2
27 Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3764 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7098 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0922 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,071 m3
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5084 100m2
32 Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,42 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ngâm nước xi măng 5kg/m2 sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,604 M
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,604 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,325 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,242 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,5196 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,1556 m2
7 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7904 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,0852 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,8976 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,325 m2
12 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,2344 kg
13 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,448 m2
14 Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng (tôn dày 2.5mm, KT250x50x10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,6 m
15 Cửa đi thép hộp pano kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
16 Cửa sổ thép hộp pano kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m2
17 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Giá đón điện thép góc L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Ống sứ qua tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Bu lông ĐK6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Bu lông ĐK8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Tấm thép bản 200x200x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
26 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
27 Đế âm Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Tủ điện tổng KT 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
29 Bảng điện KT 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
30 Đế âm bảng điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Nội qui +Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
33 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
34 Bình C02 MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,4 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
6 Quả hồi lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
7 Miếng lót thép góc 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
8 Miếng lót bằng chì 30x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
10 Bật thép d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
4 Đai giữ ống, giữ hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
H BỒN HOA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4124 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,581 m3
3 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1701 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9624 m2
I BỤC GIẢNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
2 Xây bục giảng gạch bê tông (10,5x6x22)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6896 m3
3 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,19 10m3/km
4 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,0475 10m3/km
5 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,346 10m3/km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,82 10m3/km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,455 10m3/km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,182 10m3/km
9 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8294 10tấn/km
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9415 10tấn/km
11 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2553 10tấn/km
12 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2765 tấn
13 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,3518 10tấn/km
14 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3676 10tấn/km
15 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4901 10tấn/km
16 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4506 tấn
17 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5444 10tấn/km
18 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5444 10tấn/km
19 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0592 10tấn/km
20 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,03 1000v
21 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3285 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->