Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học tiểu học bản Pa Đi, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học tiểu học bản Pa Đi, xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 09:08:00 đến ngày 2020-03-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,084,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6392 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4543 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7711 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,392 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5805 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp(10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7226 | m3 |
| 18 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5182 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1672 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5716 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6838 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0123 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5508 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3016 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2177 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5094 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3451 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6804 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,112 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan can thép hộp (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,4809 | KG |
| 18 | Phụ kiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa sắt trang trí (Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,9928 | Kg |
| 21 | Vít nở sắt D12, l=120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7636 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5423 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1483 | 100m2 |
| 27 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3764 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7098 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0922 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,071 | m3 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5084 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,42 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,604 | M |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,604 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,325 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,242 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5196 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,1556 | m2 |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7904 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,0852 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,8976 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,325 | m2 |
| 12 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,2344 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,448 | m2 |
| 14 | Khuôn cửa thép khuôn kép bao gồm cả công lắp dựng (tôn dày 2.5mm, KT250x50x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6 | m |
| 15 | Cửa đi thép hộp pano kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 16 | Cửa sổ thép hộp pano kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống sứ qua tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Bu lông ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bu lông ĐK8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tấm thép bản 200x200x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 26 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Tủ điện tổng KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Bảng điện KT 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 30 | Đế âm bảng điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 34 | Bình C02 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 6 | Quả hồi lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 7 | Miếng lót thép góc 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 8 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Bật thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống, giữ hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4124 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,581 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1701 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9624 | m2 |
| I | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 2 | Xây bục giảng gạch bê tông (10,5x6x22)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,19 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0475 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,346 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,82 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,455 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,182 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8294 | 10tấn/km |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9415 | 10tấn/km |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2553 | 10tấn/km |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2765 | tấn |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,3518 | 10tấn/km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3676 | 10tấn/km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4901 | 10tấn/km |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4506 | tấn |
| 17 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5444 | 10tấn/km |
| 18 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5444 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 5T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM1047/2019, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0592 | 10tấn/km |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | 1000v |
| 21 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3285 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi