Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp Nền và mặt đường đan BTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 07:27:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,978,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,575 | 100m2 |
| 2 | Đào san phẳng đất nền đường, tận dụng đất đắp nền và lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất lòng kênh tận dụng đất đắp lấp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,037 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,296 | 100m3 |
| 5 | Đất mua (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.813,422 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương, đóng ngập đất 3,5m, mật độ 14 cây/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 66,395 | 100m |
| 7 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây)+Nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9.186,9 | m |
| 8 | Cốt thép buột hai hàng cừ gia cố D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 9 | Đắp đất lấp mương K=0,85 (đất khai thác lòng kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,904 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,783 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,053 | tấn |
| 12 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,479 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 269,744 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông tạo khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,41 | 100 m |
| 15 | Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 16 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 17 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | biển |
| 18 | Biển báo chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| B | Chi phí xây dựng láng trại | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| C | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi