Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 12:31:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,829,717,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7488 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,354 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4124 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4923 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1946 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0471 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9674 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1181 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1989 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2001 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4261 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0303 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3569 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0871 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2348 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3266 | m3 |
| C | Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6691 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4905 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6279 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8547 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,619 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8207 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3973 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3899 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9143 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9621 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7608 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5135 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8072 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 24 | Trụ inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 25 | Lưới thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | m2 |
| 26 | Tay vịn cho trẻ D60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7784 | kg |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0803 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6785 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6746 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4817 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0292 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | tấn |
| 34 | Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8179 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8067 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2984 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6654 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3814 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m |
| 6 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | kg |
| 7 | Bậc thang lên mái thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6672 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,9154 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,9154 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,016 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,016 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,1648 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,1648 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7308 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7308 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9124 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9124 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6968 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6968 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5296 | m2 |
| 15 | Lan can i nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,034 | kg |
| 16 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,76 | m |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2753 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4451 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8902 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,593 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,118 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,62 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,048 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0124 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,996 | m2 |
| 28 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 + khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4416 | m2 |
| 29 | Vách ngăn vệ sinh composite (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,294 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5156 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9203 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,376 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ, cửa pa nô thép kính, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | m2 |
| 2 | Thép L50x50x5 khuôn cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,12 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | bộ |
| 5 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 6 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 8 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,7407 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,7407 | m2 |
| 11 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 12 | Sx vách kính, kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,1744 | kg |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Rọ 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 10 | Rọ 6+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 12 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Bóng điện cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Phần điện thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| I | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=27x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Van khóa C3, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Van khóa C3, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Van khóa C3, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Máy bơm hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van khóa (van cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đăt tê nhựa 135 độ C2, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đăt tê nhựa 135 độ C2, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa 135 độ C2, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa 135 độ C2, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Mũ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 12 | Keo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| K | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| L | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1955 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6641 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, trát dày 1 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,936 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,936 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5914 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Tê 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. Cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (30md/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Đầu nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đầu lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bình bột chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Bình khí C02 MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Tủ báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Hộp nút ấn, chuông, đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Modul điều khiển có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Modul giám sát địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Dây lõi đồng chống cháy, chống nhiễu vỏ cách điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 23 | Dây lõi đồng chống cháy vỏ cách điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Ống nhựa chịu lửa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| N | Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3138 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0657 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0657 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0576 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2863 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9662 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9662 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7879 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7816 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| O | Nhà trạm máy bơm | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7811 | m2 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5848 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,568 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,568 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,084 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,206 | m2 |
| 7 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,29 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9464 | m2 |
| 15 | Ống thoát nước D42 nhựa, tính cả công chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Khuôn cửa thép L50X50X5 khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| P | Vật liệu điện trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi