Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251866-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200231857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 12:31:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,829,717,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7488 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,354 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4124 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4923 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1946 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0471 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9674 m3
10 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9761 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1181 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1989 m3
13 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2001 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4261 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0303 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3569 tấn
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0871 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2348 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3266 m3
C Phần thân nhà
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6691 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4905 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6279 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8547 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,619 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8207 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3973 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3899 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9143 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9621 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7608 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0008 tấn
14 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5135 m3
15 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 100m2
16 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2499 tấn
18 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 tấn
19 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 tấn
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7762 m3
21 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7762 m3
22 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8072 m2
23 Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
24 Trụ inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
25 Lưới thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 m2
26 Tay vịn cho trẻ D60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7784 kg
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0803 m3
28 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6785 100m2
29 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6746 tấn
30 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4817 m3
31 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0292 100m2
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 tấn
34 Xây gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8179 m3
35 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8067 m3
36 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2984 m3
37 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6654 m3
D Phần mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3814 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 tấn
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 100m2
5 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m
6 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 kg
7 Bậc thang lên mái thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6672 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,9154 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,9154 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,016 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,016 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,1648 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 908,1648 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7308 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7308 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9124 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9124 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6968 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6968 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5296 m2
15 Lan can i nox Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,034 kg
16 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,76 m
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2753 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4451 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8902 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,593 m3
23 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,118 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,62 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,048 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0124 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,996 m2
28 Trần thạch cao tấm thả 600x600 + khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4416 m2
29 Vách ngăn vệ sinh composite (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,294 m2
30 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5156 m3
31 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,204 m3
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9203 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,376 m2
F Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ, cửa pa nô thép kính, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,12 m2
2 Thép L50x50x5 khuôn cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,4 m
3 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,12 m2
4 Bản lề cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 bộ
5 Chốt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
6 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
7 Gia công lắp dựng cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
8 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,7407 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,7407 m2
11 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
12 Sx vách kính, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
14 Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,1744 kg
G Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Rọ 2 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
10 Rọ 6+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
11 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
12 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H Phần điện thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m3
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
I Cấp nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Lắp đăt cút nhựa C3, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa C3, đường kính d=27x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Van khóa C3, D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Van khóa C3, D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Van khóa C3, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt (cho trẻ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
18 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Máy bơm hàn quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van khóa (van cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa C2, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đăt tê nhựa 135 độ C2, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Lắp đăt tê nhựa 135 độ C2, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp đăt cút nhựa 135 độ C2, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đăt cút nhựa 135 độ C2, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đăt cút nhựa 90 độ C2, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Mũ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
12 Keo nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
K Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
L Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1955 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6641 m3
8 Trát tường trong, trát dày 1 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,936 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,936 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
19 Tê 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đăt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. Cấp nước cứu hỏa
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cuộn vòi chữa cháy D50 (30md/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
10 Đầu nối ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đầu nối ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Đầu lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Bình bột chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Bình khí C02 MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Tủ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Tủ báo cháy trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đầu báo nhiệt địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Hộp nút ấn, chuông, đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Modul điều khiển có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Modul giám sát địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Dây lõi đồng chống cháy, chống nhiễu vỏ cách điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
23 Dây lõi đồng chống cháy vỏ cách điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Ống nhựa chịu lửa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
N Bể nước cứu hỏa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8526 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3138 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0657 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0657 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0576 m2
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2863 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9662 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9662 m2
13 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 m3
14 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7879 m3
17 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7816 m3
21 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2047 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
O Nhà trạm máy bơm
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7811 m2
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5848 m3
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,568 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,568 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,084 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,206 m2
7 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,29 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 m3
9 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
12 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0931 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9464 m2
15 Ống thoát nước D42 nhựa, tính cả công chèn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Khuôn cửa thép L50X50X5 khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
P Vật liệu điện trạm bơm
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->