Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200252843-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200249584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 10:26:00 đến ngày 2020-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,187,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC LẦU
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3001 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5868 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7867 m3
4 Mua đất cấp 3 về đắp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4595 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,917 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3146 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8818 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7777 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,462 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,382 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,194 m3
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7457 m3
14 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2376 m3
15 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9395 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9139 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5068 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3347 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5996 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9004 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3957 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,042 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9408 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1457 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2735 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3723 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1402 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2404 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2752 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,322 m3
42 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,896 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3834 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5465 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,193 m3
46 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,983 m3
47 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9412 m3
48 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,285 m3
49 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8409 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,424 m3
51 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7963 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,188 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,1978 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,705 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,54 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,492 m2
57 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.053,6858 m2
58 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,667 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.729,8868 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,188 m2
61 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,275 m2
62 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,24 m
63 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,82 m
64 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,96 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,437 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,36 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,77 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8108 m2
69 SXLD cửa đi và kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
70 SXLD vách nhôm kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
71 SXLD cửa sổ nhôm + kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 m2
72 SXLD cửa đi khung nhôm + kính mờ 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
73 SXLD khung bao vệ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8128 m2
74 Sơn cửa kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5368 m2
75 SXLD lan can sắt+tay vịn cầu thang sắt : Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2168 m2
76 SXLD lan lan can ram dốc bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9838 m2
77 SXLD lan can sắt hành lang +sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9 m
78 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1474 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1474 tấn
80 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8369 100m2
81 Trừ li tô có trong định mức Mô tả kỹ thuật theo chương V -1,1138 m3
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
83 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
84 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Tủ điện sắt STĐ 350x500x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
C PHẦN ĐIỆN THOẠI, INTERNET:
1 Hộp MDF điện thoại (10 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Hộp IDF (05 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Dây điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Dây điện thoại 6 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
6 Chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 ROUTER Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 SWITCH 24x10/100TX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Cáp mạng CAT 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
D CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 vòi xả + phụ kiện lavabo sứ tráng men trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Làm vách bằng tấm MDF chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5675 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
12 Nối trơn PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
13 Nối trơn PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
14 Cút (co) 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
15 Cút (co) 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
16 Tê 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
17 Tê 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
18 Lơi PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
19 Lơi PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
20 Van đồng 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 SXLD nối trơn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
4 SXLD nối trơn D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 SXLD cút (co) 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
6 SXLD cút (co) 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 SXLD tê 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 SXLD tê 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
9 SXLD lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 SXLD lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
F HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8745 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0474 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
14 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
18 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
20 Co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt kim chống sét tia tiên đạo BK R=85m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Bulông Inox D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Cáp đồng bện 70mm2 thốt sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Chân trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
25 Nở nhựa D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
26 Phụ kiện kẹp định vị cáp thốt sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
27 Đai cố định cáp vào kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
28 Lắp đầu cáp thốt sét vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
31 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
32 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Hố chất làm giảm điện trở đất GEM25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
35 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
36 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->