Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 10:26:00 đến ngày 2020-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,187,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3001 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5868 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7867 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 về đắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4595 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,917 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3146 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8818 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7777 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,462 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,382 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7457 | m3 |
| 14 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2376 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9395 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9139 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5068 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3347 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5996 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9004 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9408 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2735 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3723 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2752 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,322 | m3 |
| 42 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3834 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5465 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,193 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,983 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9412 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,285 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8409 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,424 | m3 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,188 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,1978 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,705 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,54 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,492 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.053,6858 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,667 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,8868 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,188 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,275 | m2 |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,24 | m |
| 63 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,82 | m |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,96 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,437 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,36 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8108 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi và kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 70 | SXLD vách nhôm kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ nhôm + kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi khung nhôm + kính mờ 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 73 | SXLD khung bao vệ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8128 | m2 |
| 74 | Sơn cửa kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5368 | m2 |
| 75 | SXLD lan can sắt+tay vịn cầu thang sắt : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2168 | m2 |
| 76 | SXLD lan lan can ram dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9838 | m2 |
| 77 | SXLD lan can sắt hành lang +sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1474 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1474 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8369 | 100m2 |
| 81 | Trừ li tô có trong định mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -1,1138 | m3 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tủ điện sắt STĐ 350x500x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| C | PHẦN ĐIỆN THOẠI, INTERNET: | |||
| 1 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (05 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Dây điện thoại 6 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | ROUTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | SWITCH 24x10/100TX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cáp mạng CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| D | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | vòi xả + phụ kiện lavabo sứ tráng men trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Làm vách bằng tấm MDF chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5675 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Nối trơn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Nối trơn PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 14 | Cút (co) 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 15 | Cút (co) 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Tê 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 17 | Tê 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lơi PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 19 | Lơi PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Van đồng 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | SXLD nối trơn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | SXLD nối trơn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | SXLD cút (co) 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 6 | SXLD cút (co) 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | SXLD tê 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | SXLD tê 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 9 | SXLD lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | SXLD lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| F | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 01) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8745 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0474 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 14 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 18 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim chống sét tia tiên đạo BK R=85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bulông Inox D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Cáp đồng bện 70mm2 thốt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 25 | Nở nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 26 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thốt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 27 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đầu cáp thốt sét vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 32 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Hố chất làm giảm điện trở đất GEM25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 35 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi