Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215297-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bà Rịa VũngTàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200214233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 10:47:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,708,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công và Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thực tế 3,5 Phần trăm (%) hạng mục Xây lắp
B HẠNG MỤC 2: Xây lắp
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2304 m3
2 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3618 m3
3 Đắp nền móng công trình K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8203 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,284 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1393 100m2
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4588 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7536 m3
9 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2586 100m2
10 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0573 tấn
11 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3315 tấn
12 Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,586 m3
13 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
14 Cốt thép cột đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 tấn
15 Cốt thép cột đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3754 tấn
16 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
17 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
18 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0916 tấn
19 Bê tông cầu thang, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5598 m3
20 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4188 100m2
21 Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2755 tấn
22 Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2119 tấn
23 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,419 100m2
24 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3812 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,19 m3
26 Đào móng bể tự hoại rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9008 m3
27 Bê tông lót bể tự hoại chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 m3
28 Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
29 Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,804 m3
30 Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=10cm, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
31 Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 2,0 cm,vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,54 m2
32 Láng nền đáy bể tự hoại có đánh mầu chiều dầy 2,0 cm,vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
33 Ván khuôn nắp bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
34 Cốt thép nắp bể tự hoại đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
35 Bê tông nắp bể tự hoại, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
36 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=30cm, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,91 m3
37 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,587 m3
38 Ván khuôn giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m2
39 Cốt thép giằng lan can đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
40 Cốt thép giằng lan can đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 tấn
41 Bê tông giằng lan can, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9952 m3
42 Ván khuôn trụ cột lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
43 Cốt thép cột, trụ lan can đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
44 Cốt thép cột, trụ lan can đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
45 Bê tông cột trụ lan can đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
46 Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4,5x9x19, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3164 m3
47 Bê tông nền nhà, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
48 Láng nền chiều dầy3,0 cm,vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0 cm,vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,0838 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 2,0 cm,vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,9238 m2
51 Trát xà dầm, trần Trần,vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,12 m2
52 Trát gờ chỉ,vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,25 m
53 Xây tường gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
54 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 bóng kính,vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
55 Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400 nhám,vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4 m2
56 Ốp đá hoa cương đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
57 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,786 m2
58 Quét Flincôte chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,58 m2
59 Lát gạch chống nóng kích thước gạch 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
60 Bả ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,0076 m2
61 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,595 m2
62 Sơn tường ngoài nhà sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,5588 m2
63 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà 1 lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,0438 m2
64 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2221 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
67 SX các kết cấu thép cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7536 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,825 m2
69 Sản xuất và lắp dựng chắn song cửa sổ nhôm lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
70 Sản xuất cửa sổ khung nhôm vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
71 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
73 Khóa cửa đi loại khóa gạt + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
74 Khóa cửa sổ loại khóa gạt + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
75 Khóa cửa D2, D3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
76 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
77 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
D PHẦN LẮP ĐẶT
E LẮP ĐẶT ĐIỆN:
1 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 LĐ Aptomat loại 2P-60A-40kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 LĐ Aptomat loại 1P-20A-4.0kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt loại đèn chiếu sáng bảo vệ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
16 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
F CẤP THOÁT NƯỚC:
1 LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
2 LĐ ống nhựa uPVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
3 Lắp đặt phễu thu sàn, D=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt hệ thống đường điện điều khiển máy nâng phần đập tràn (Dây điện 3 pha, lõi đồng bọc nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
5 Tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
6 Hệ thống điều khiển (Cầu dao đóng cắt, Atomat 3 pha, Cầu chì tự ngắt, Công tắc điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
G SỬA CHỮA ĐẬP TRÀN
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,25 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
3 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913,43 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.178,93 m2
5 Quét Sika chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,485 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,485 m2
7 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913,43 m2
8 Sơn Tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913,43 m2
9 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
10 Lắp đặt cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,282 m2
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m2
18 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước (cửa nâng, máy nâng phai đập tràn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0692 tấn
19 Sửa và bảo dưỡng điện máy nâng cánh phai đập tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Công
H NỘI THẤT VĂN PHÒNG
1 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Giường ngủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Máy vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Quạt đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->