Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện khi có nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 11:21:00 đến ngày 2020-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,061,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỒ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hút nước hồ để thi công nạo vét lòng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1349 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2669 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1778 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6719 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5815 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0904 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6891 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,718 | 100m |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1795 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,0635 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,5675 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3083 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4182 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,364 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7291 | 100m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2215 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,146 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,948 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x53x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | m3 |
| 40 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | m2 |
| 42 | Quả cầu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 44 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 47 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 48 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m3 |
| 54 | Mua đất san nền, đạt độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,898 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,344 | 100m |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thang, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7039 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1616 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1472 | m2 |
| 65 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,935 | m |
| 68 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,875 | m |
| 69 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 72 | Đào mương đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7025 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m3 |
| 74 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | 100m |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 76 | Lát gạch không nung xếp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.727,2727 | viên |
| 77 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | md |
| 78 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | viên |
| 79 | Cột đèn tứ cầu cao 4.9m, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 80 | Bóng đèn 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 81 | Bộ tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 82 | Cung cấp dây 2x2,5mm2 cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,655 | m |
| 83 | Cung cấp bảng điện cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cột đèn - cột gang cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 88 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 89 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 92 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.175,5 | m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1519 | m3 |
| 94 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,3988 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6896 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9514 | m3 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,096 | m2 |
| 98 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,6104 | m3 |
| 99 | Cây Bàng Đài Loan, đường kính 15-20cm; H=5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 100 | Cây chuông vàng, đường kính 15-20cm; H=5-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 101 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cây |
| 102 | Cây dứa Agao cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cây |
| 103 | Cây trang thái cắt tỉa rộng 40cm, cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,2 | m |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | m3 |
| 106 | Láng Granito bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4832 | m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO VÀ LAN CAN QUANH HỒ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9396 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m2 |
| 4 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8412 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3625 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3481 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,498 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,498 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5736 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6294 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6294 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6337 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1132 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1226 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,886 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,886 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.577,0708 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,177 | m2 |
| 24 | Quả cầu Inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi