Gói thầu: Xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200222378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191269861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu (CIF) dự án AMD Bến Tre và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-15 11:13:00 đến ngày 2020-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,103,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường Giồng Ông Độ đến bến đò Rạch Mây ấp Bình Lộc | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá Sâu <=15 cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,93 | M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3869 | 100M |
| 3 | Cung cấp cừ tràm gia cố, L= 4.00m (Dgốc10cm, Dngọn 3,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | 100MD |
| 4 | Cung cấp thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | Kg |
| 5 | Đắp ao mương độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2763 | 100M3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2938 | 100M3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7928 | 100M3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,37 | M3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2843 | 100M2 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7853 | 100M3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2843 | 100M2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2843 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90,L=3,30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90,L=3,70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 17 | Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | M2 |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 19 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9909 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi