Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Kè đường Sín Chéng - Thào Chư Phìn; Đường trung tâm xã đi thôn Cẩu Pì Chải xã Thào Chư Phìn; Kè ốp mái đường N7 trung tâm huyện Si Ma Cai; Kè đường liên thôn Sín Chải - chính Chư Phìn, xã Quan Thần Sán, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Kè đường Sín Chéng - Thào Chư Phìn; Đường trung tâm xã đi thôn Cẩu Pì Chải xã Thào Chư Phìn; Kè ốp mái đường N7 trung tâm huyện Si Ma Cai; Kè đường liên thôn Sín Chải - chính Chư Phìn, xã Quan Thần Sán, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:01:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,990,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | Khoản |
| B | KÈ ĐƯỜNG SÍN CHÉNG- THÀO CHƯ PHÌN ĐOẠN ĐIỂM XỬ LÝ SỐ 1 KM1+750 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,279 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,228 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,031 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 79 | rọ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,502 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,627 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,201 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,201 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG SÍN CHÉNG- THÀO CHƯ PHÌN ĐOẠN ĐIỂM XỬ LÝ SỐ 2 KM3+100 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,977 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,977 | 100m3 |
| 3 | Phá bê tông bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,299 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,533 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36,424 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,821 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,106 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,821 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,741 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,86 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,159 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,755 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 177,66 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 196,98 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 12,463 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,879 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,231 | 100m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 46,23 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,159 | 100m2 |
| 21 | Ống nhự UPVC D110 thoát nước sau kè | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 191,52 | m |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 27,78 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 41,12 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,327 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,37 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,205 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,706 | tấn |
| 28 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 202,61 | m3 |
| 29 | Ống nhự UPVC D60 thoát nước sau kè | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36 | m |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 29,14 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,363 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,036 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24,46 | m3 |
| 34 | Đệm vữa dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 65,2 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,012 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,88 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,222 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,1 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,18 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,12 | m3 |
| 43 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,33 | m3 |
| 44 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | ống cống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,7 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,076 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 49 | Sơn phản quang hộ lan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 13,2 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,509 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,509 | 100m3 |
| D | ĐƯƠNG TRUNG TÂM XÃ ĐI THÔN CẨU PÌ CHẢI, XÃ THÀO CHƯ PHÌN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 105,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,137 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,215 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,127 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 110,29 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,127 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30,636 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14,827 | 10m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,397 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,411 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,978 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 36,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,654 | 100m2 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,31 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,903 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,31 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,587 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 10,1 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,185 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,75 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 40,15 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,12 | m3 |
| 27 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | ống cống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,589 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,652 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 50,02 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,72 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 110,247 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 110,247 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG N7 TRUNG TÂM HUYỆN SI MA CAI | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,396 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,268 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 86 | rọ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,291 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,877 | tấn |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 68,38 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 178,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,41 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 47,43 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,292 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,019 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 170,18 | m3 |
| 14 | Ống nhựa UPVC D 60 thoát nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 84 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 21,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,054 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,054 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG LIÊN THÔN SÍN CHẢI-CHÍNH CHƯ PHÌN XÃ QUAN THẦN SÁN LÀM LẠI MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,602 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,578 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,392 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 153,455 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,525 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,525 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 42,627 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,852 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,571 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,343 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,282 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 52,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,379 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,995 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,18 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,18 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,18 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG LIÊN THÔN SÍN CHẢI-CHÍNH CHƯ PHÌN XÃ QUAN THẦN SÁN ( CÁC ĐIỂM LÀM KÈ RỌ ĐÁ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,253 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,131 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,452 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 62 | rọ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,482 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,326 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,555 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,747 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,382 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,153 | 100m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 169 | rọ |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,956 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,062 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,717 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,09 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,721 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,753 | 100m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 76 | rọ | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,576 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,061 | 100m3 |
| 32 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,512 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 52 | rọ |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,432 | m3 |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,292 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,6 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,048 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,174 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,869 | 100m3 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 74 | rọ |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,848 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,247 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 15,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,693 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,007 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,889 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 26,895 | 100m3 |
| H | VẬN CHUYỂN CÁT KM1+750 | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=20km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,55 | 10m3/1km |
| I | VẬN CHUYỂN CÁT KM3+100 | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=20km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,85 | 10m3/1km |
| J | VẬN CHUYỂN CÁT ĐƯỜNG N7 | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=15km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,65 | 10m3/1km |
| K | VẬN CHUYỂN CÁT ĐƯỜNG LIÊN THÔN SIN CHẢI (RỌ ĐÁ+ RÃNH) | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=15km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,875 | 10m3/1km |
| L | VẬN CHUYỂN CÁT ĐƯỜNG LIÊN THÔN SIN CHẢI (LÀM LẠI MẶT ĐƯỜNG KM1+600) | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=15km | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,025 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi