Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Kè đường Sín Chéng - Thào Chư Phìn; Đường trung tâm xã đi thôn Cẩu Pì Chải xã Thào Chư Phìn; Kè ốp mái đường N7 trung tâm huyện Si Ma Cai; Kè đường liên thôn Sín Chải - chính Chư Phìn, xã Quan Thần Sán, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251696-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Kè đường Sín Chéng - Thào Chư Phìn; Đường trung tâm xã đi thôn Cẩu Pì Chải xã Thào Chư Phìn; Kè ốp mái đường N7 trung tâm huyện Si Ma Cai; Kè đường liên thôn Sín Chải - chính Chư Phìn, xã Quan Thần Sán, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai.
Số hiệu KHLCNT 20200200469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 16:01:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,990,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1 Khoản
B KÈ ĐƯỜNG SÍN CHÉNG- THÀO CHƯ PHÌN ĐOẠN ĐIỂM XỬ LÝ SỐ 1 KM1+750
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,279 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,228 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,031 100m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 79 rọ
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,502 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,304 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,627 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,1 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,342 100m2
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,72 m3
11 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,62 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,16 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,201 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,201 100m3
C ĐƯỜNG SÍN CHÉNG- THÀO CHƯ PHÌN ĐOẠN ĐIỂM XỬ LÝ SỐ 2 KM3+100
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,977 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,977 100m3
3 Phá bê tông bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,299 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,191 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,533 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 36,424 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,821 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9,106 m3
9 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,821 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,741 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 13,86 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,159 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,755 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 177,66 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 196,98 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 12,463 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,879 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,231 100m3
19 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 46,23 m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,159 100m2
21 Ống nhự UPVC D110 thoát nước sau kè Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 191,52 m
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 27,78 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 41,12 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,327 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 45,37 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,205 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,706 tấn
28 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 202,61 m3
29 Ống nhự UPVC D60 thoát nước sau kè Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 36 m
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 29,14 m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,363 100m3
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,036 m3
33 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 24,46 m3
34 Đệm vữa dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 65,2 m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,012 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,207 100m3
37 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,88 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,414 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,222 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,1 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 16,18 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9,12 m3
43 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,33 m3
44 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 ống cống
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6 1 đoạn ống
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,7 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,076 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,46 100m2
49 Sơn phản quang hộ lan Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 13,2 m2
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,509 100m3
51 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,509 100m3
D ĐƯƠNG TRUNG TÂM XÃ ĐI THÔN CẨU PÌ CHẢI, XÃ THÀO CHƯ PHÌN
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 105,055 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,7 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,137 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,215 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,127 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 110,29 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,127 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 30,636 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,735 100m2
10 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 14,827 10m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,397 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,411 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,978 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 36,76 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,654 100m2
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,31 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,903 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,31 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,587 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,174 100m3
21 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 10,1 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,345 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,185 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,75 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 40,15 m3
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9,12 m3
27 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4 ống cống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5 1 đoạn ống
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,589 100m3
30 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 17,652 m3
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 50,02 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,72 m2
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 110,247 100m3
34 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 110,247 100m3
E ĐƯỜNG N7 TRUNG TÂM HUYỆN SI MA CAI
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,396 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,48 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,268 100m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 86 rọ
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,291 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,877 tấn
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 68,38 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 178,8 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,41 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 47,43 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,292 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,019 tấn
13 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 170,18 m3
14 Ống nhựa UPVC D 60 thoát nước Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 84 m
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 21,6 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,054 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,054 100m3
F ĐƯỜNG LIÊN THÔN SÍN CHẢI-CHÍNH CHƯ PHÌN XÃ QUAN THẦN SÁN LÀM LẠI MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,178 100m3
2 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,602 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,033 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,296 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,175 100m3
6 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 76 mm, đá cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,578 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,192 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,392 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 153,455 m3
10 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,525 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,525 100m2
12 Đắp cát nền móng công trình Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 42,627 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,852 100m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,571 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 6,343 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,282 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 52,86 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,379 100m2
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,995 100m3
20 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,18 100m3
21 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,18 100m3
22 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,18 100m3
G ĐƯỜNG LIÊN THÔN SÍN CHẢI-CHÍNH CHƯ PHÌN XÃ QUAN THẦN SÁN ( CÁC ĐIỂM LÀM KÈ RỌ ĐÁ)
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,253 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,131 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,05 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,452 100m3
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 62 rọ
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,043 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,482 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,326 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,02 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,181 100m2
11 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 7,555 100m3
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,747 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,067 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,382 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,153 100m3
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 169 rọ
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,956 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,062 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,717 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 8,85 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,398 100m2
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,09 100m3
23 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,721 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,753 100m3
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn 76 rọ
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,052 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,576 m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,389 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,8 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,216 100m2
31 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,061 100m3
32 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,512 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,434 100m3
34 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 52 rọ
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,039 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,432 m3
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,292 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 3,6 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,162 100m2
40 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 5,048 100m3
41 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 4,174 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,869 100m3
43 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 74 rọ
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,166 100m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,848 m3
46 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,247 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 15,4 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 0,693 100m2
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 17,007 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 9,889 100m3
51 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 26,895 100m3
H VẬN CHUYỂN CÁT KM1+750
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=20km Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,55 10m3/1km
I VẬN CHUYỂN CÁT KM3+100
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=20km Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,85 10m3/1km
J VẬN CHUYỂN CÁT ĐƯỜNG N7
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=15km Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,65 10m3/1km
K VẬN CHUYỂN CÁT ĐƯỜNG LIÊN THÔN SIN CHẢI (RỌ ĐÁ+ RÃNH)
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=15km Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 1,875 10m3/1km
L VẬN CHUYỂN CÁT ĐƯỜNG LIÊN THÔN SIN CHẢI (LÀM LẠI MẶT ĐƯỜNG KM1+600)
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=15km Đáp ứng yêu cầu về thiết kế 2,025 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->