Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây lắp (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180547961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 15:28:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào, Máy ≤ 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9771 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8272 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 15x15, Lcọc > 4m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100M |
| 4 | Thử tĩnh cọc Ptk = 2,9T/cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 5 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7133 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5665 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4195 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2345 | 100M2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9549 | Tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép cột, cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100M2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ cao ≤ 4m, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ cao ≤ 4m, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3993 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250, cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6485 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép xà dầm, cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6986 | 100M2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng cao ≤ 4m, ĐK cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4164 | Tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng cao ≤ 4m, ĐK cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8563 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, LT liền mái hắt, tấm đan, đá 1x2 Mác 250, cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,847 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ LT, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9697 | 100M2 |
| 21 | Cốt thép LT liền mái hắt, máng nước cao ≤ 4m, ĐK cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5592 | Tấn |
| 22 | Cốt thép LT liền mái hắt, máng nước cao ≤ 4m, ĐK cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7673 | Tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4912 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100M2 |
| 25 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2774 | Tấn |
| 26 | Lắp đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100M3 |
| 29 | Rải tấm nilon làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5098 | 100M2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | M3 |
| 31 | Bê tông lót ram dốc, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | M3 |
| 32 | Láng nền ram dốc dày 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | M2 |
| 33 | Xoa phẳng nền, tạo gai nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | M2 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ đệm nắp hvs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,396 | M3 |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | M2 |
| 36 | Cung cấp tay vịn cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm và lambri sơn tĩnh điện (phụ kiện bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, sử dụng chốt gài, độ dày tất cả các loại đố nhôm sử dụng loại dày nhất trên thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700 kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | M2 |
| 39 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 và blamri sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | M2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | M2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | M2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 (mạ kẽm) a850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4171 | Tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7708 | 100M2 |
| 44 | Lắp đà trần thép hộp 30x60x1,4 (không tính NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | Tấn |
| 45 | Lắp găng trần thép hộp 20x20x1,2 (không tính NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | Tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,282 | M2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8 | M2 |
| 48 | Xây tường gạch 5x10x20, dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,056 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch 5x10x20, dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9296 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,813 | M2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,408 | M2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,408 | M2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh mầu dầy 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,76 | M2 |
| 54 | Xây tường gạch 5x10x20, dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,997 | M3 |
| 55 | Xây tường gạch 10x19x39cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,454 | M3 |
| 56 | Xây tường gạch 5x10x20, dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5228 | M3 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,08 | M2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,115 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,28 | M2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,79 | M2 |
| 61 | Ốp trang trí bằng đá bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | M2 |
| 62 | Trát trụ, cột nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | M2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,67 | M2 |
| 64 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,78 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu dầy 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | M2 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | M2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | Mét |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,41 | M2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | M2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,115 | M2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,944 | M2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,059 | M2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,28 | M2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,647 | M2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,927 | M2 |
| 76 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 77 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 400x400mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,33 | M2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0493 | 100M2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | 100M2 |
| B | Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp xí xổm + két nước + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi inox fi 15 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 4 | Lắp chậu rửa loại 1 vòi + kính tráng thủy + phụ kiện (loại âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox fi 21 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm (khu vs + sàn mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100M |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đk 200mm dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 19 | Lắp đặt co nhựa đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê 135 nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co chuyển đk 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Cái |
| 30 | Lắp đặt co chuyển đk 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co chuyển đk 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| C | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đèn HQ đơn 1,2m - 1 x 28w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn HQ đôi 0,6m - 1 x 14w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bảng |
| 5 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bảng |
| 6 | Lắp đặt ống điện cứng fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| D | CẢI TẠO 04 PHÒNG THÍ NGHIỆM | |||
| E | Tháo dỡ nền gạch xi măng hành lang tầng trệt do sụp lún - Nâng hành lang bị sụp lún 50mm và lát gạch hoàn thiện | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,736 | M2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | M3 |
| 3 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,72 | M2 |
| F | Tháo dỡ vách ngăn mở rộng diện tích sử dụng phòng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | M3 |
| G | Cạo lớp sơn tường cũ, bả matít + sơn lót chống kiềm, sơn 1 nước lót + 2 nước hoàn thiện trong, ngoài - Cạo lớp sơn cũ lam gió, lam chắn nắng, sơn mới hoàn thiện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,118 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | M2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,118 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,118 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,16 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,805 | M2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (cạo bỏ lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,16 | M2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,805 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cạo bỏ lớp sơn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,965 | M2 |
| H | Thay mới toàn bộ cửa đi, cửa sổ khung sắt kính thành khung nhôm kính (sơn tĩnh điện) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1 | M2 |
| 2 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,5 | M2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa trục 3' , 5' , D, B(1-5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,93 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung và đố cửa nhôm sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm hệ 700 + kính d5mm + khung bảo vệ thép đặc sơn tĩnh điện + phụ kiện: ray trượt, ron cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung và đố cửa nhôm sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + kính d8mm + khung bảo vệ thép đặc sơn tĩnh điện + phụ kiện: bản lề, chốt cửa, ron cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (sơn tĩnh điện) + đường ray kéo nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,35 | M2 |
| I | Vệ sinh kệ tủ + cửa tủ hiện trạng | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh kệ tủ + cửa tủ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| J | Tháo dỡ tam cấp hiện hữu tại trục 1, trục 8, xây mới tam cấp ốp gạch granít | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch tam cấp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | M3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch 5x10x19, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | M3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | M2 |
| 4 | Lát bậc tam cấp gạch 300x300, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | M2 |
| K | Tháo dỡ tam cấp hiện hữu tại trục 4-5, xây mới tam cấp ốp granít | |||
| 1 | Đục lớp đá mài tam cấp hiện hữu trục A(4-5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | M2 |
| 2 | Lát bậc tam cấp gach 300x300, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | M2 |
| L | Vệ sinh đá mài bậc thang + tay vịn + lan can hiện hữu | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh đá mài bậc thang + tay vịn + lan can hiện hữu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| M | Lắp mới hệ thống đèn, quạt, dây điện | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Công |
| 2 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2Px125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2Px60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1Px6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ngắt điện rò đất 2P-16A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vol kế + công tắc chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chính 500x300x150, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đèn HQ đôi 1,2m - 2x28w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 17 | Lắp đèn HQ đơn 0,6m - 1x14w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W + dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tròn huỳnh quang áp trần 14w, d = 300mm, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (đèn sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 21 | Lắp đèn thoát hiểm 1x10W (đèn EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bảng |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bảng |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 25 | Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 26 | Nẹp điện 4 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Mét |
| 27 | Nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây cáp CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây cáp CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | Mét |
| 32 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | Mét |
| 33 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cọc |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống điện cứng fi 25, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 36 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 37 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy ≤ 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100M3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0458 | 100M3 |
| N | Lắp đắt khung trần mới + đóng mới trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | M2 |
| 2 | Lắp dựng hệ khung trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7474 | Tấn |
| 3 | Nẹp nhôm U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,286 | Mét |
| 4 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | M2 |
| O | Vệ sinh kệ tủ (Phòng thí nghiệm hiện hữu) | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh kệ tủ (phòng thí nghiệm hiệu hữu). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6871 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3472 | 100M2 |
| P | Xây mới ram dốc cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào, Máy ≤ 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100M3 |
| 3 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2231 | 100M2 |
| 4 | Bê tông bó nền ram dốc, rộng ≤ 250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | 100M2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót nền nhà, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | M3 |
| 8 | Láng nền không đánh mầu dầy 3cm, vữa mác 75 + xoa phẳng, tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | M2 |
| 9 | Lắp lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | M2 |
| Q | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt còi tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Kéo rải dây tín hiệu (2Cx1mm2) - chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây nguồn chuông, còi, sự cố, CVV (2Cx1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt nẹp điện 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 10 | Cung cấp bình chữa cháy MZF8 - 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 11 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, nội quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| R | Xây mới tường ngăn trục A(1-4) | |||
| 1 | Xây tường gạch 10x19x39, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,76 | M2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,76 | M2 |
| 4 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,76 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,76 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,76 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,76 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi