Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây lắp (bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251889-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây lắp (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20180547961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 15:28:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng bằng máy đào, Máy ≤ 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9771 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8272 100M3
3 Ép trước cọc BTCT 15x15, Lcọc > 4m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 100M
4 Thử tĩnh cọc Ptk = 2,9T/cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Vị trí
5 Rải tấm nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7133 100M2
6 Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5665 M3
7 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 100M2
8 Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4195 M3
9 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2345 100M2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9549 Tấn
11 Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, cao ≤ 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 M3
12 Ván khuôn thép cột, cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 100M2
13 Cốt thép cột, trụ cao ≤ 4m, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0679 Tấn
14 Cốt thép cột, trụ cao ≤ 4m, đường kính cốt thép ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3993 Tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250, cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6485 M3
16 Ván khuôn thép xà dầm, cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6986 100M2
17 Cốt thép xà dầm, giằng cao ≤ 4m, ĐK cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4164 Tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng cao ≤ 4m, ĐK cốt thép ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8563 Tấn
19 Bê tông lanh tô, LT liền mái hắt, tấm đan, đá 1x2 Mác 250, cao ≤ 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,847 M3
20 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ LT, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9697 100M2
21 Cốt thép LT liền mái hắt, máng nước cao ≤ 4m, ĐK cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5592 Tấn
22 Cốt thép LT liền mái hắt, máng nước cao ≤ 4m, ĐK cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7673 Tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4912 M3
24 Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1194 100M2
25 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 Tấn
26 Lắp đan nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1356 100M3
29 Rải tấm nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5098 100M2
30 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,549 M3
31 Bê tông lót ram dốc, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 M3
32 Láng nền ram dốc dày 3cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 M2
33 Xoa phẳng nền, tạo gai nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 M2
34 Bê tông gạch vỡ đệm nắp hvs Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,396 M3
35 Lắp dựng lan can Inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 M2
36 Cung cấp tay vịn cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
37 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm và lambri sơn tĩnh điện (phụ kiện bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, sử dụng chốt gài, độ dày tất cả các loại đố nhôm sử dụng loại dày nhất trên thị trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 M2
38 Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700 kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 M2
39 Lắp dựng vách ngăn khung nhôm hệ 700 và blamri sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 M2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 M2
41 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 M2
42 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 (mạ kẽm) a850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4171 Tấn
43 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7708 100M2
44 Lắp đà trần thép hộp 30x60x1,4 (không tính NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 Tấn
45 Lắp găng trần thép hộp 20x20x1,2 (không tính NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1353 Tấn
46 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,282 M2
47 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8 M2
48 Xây tường gạch 5x10x20, dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,056 M3
49 Xây tường gạch 5x10x20, dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9296 M3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,813 M2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,408 M2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,408 M2
53 Láng nền, sàn có đánh mầu dầy 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,76 M2
54 Xây tường gạch 5x10x20, dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,997 M3
55 Xây tường gạch 10x19x39cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,454 M3
56 Xây tường gạch 5x10x20, dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5228 M3
57 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,08 M2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,115 M2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,28 M2
60 Ốp tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,79 M2
61 Ốp trang trí bằng đá bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,46 M2
62 Trát trụ, cột nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 M2
63 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,67 M2
64 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,78 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu dầy 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 M2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 M2
67 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 Mét
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,41 M2
69 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 M2
70 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,115 M2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,944 M2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,059 M2
73 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,28 M2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,647 M2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,927 M2
76 Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 M2
77 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75, gạch 400x400mm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,33 M2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0493 100M2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,688 100M2
B Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt
1 Lắp bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Lắp xí xổm + két nước + phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
3 Lắp đặt vòi inox fi 15 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
4 Lắp chậu rửa loại 1 vòi + kính tráng thủy + phụ kiện (loại âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
5 Lắp đặt vòi inox fi 21 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
7 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm (khu vs + sàn mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
8 Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
10 Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100M
12 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100M
13 Lắp đặt ống nhựa đk 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100M
14 Lắp đặt ống nhựa đk 42mm dày 2,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100M
15 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
16 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100M
17 Lắp đặt ống nhựa đk 114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
18 Lắp đặt ống nhựa đk 200mm dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
19 Lắp đặt co nhựa đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Cái
20 Lắp đặt co nhựa đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
21 Lắp đặt co nhựa đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
22 Lắp đặt co nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Cái
23 Lắp đặt co nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
27 Lắp đặt co 135 nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
28 Lắp đặt tê 135 nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
29 Lắp đặt co chuyển đk 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 Cái
30 Lắp đặt co chuyển đk 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
31 Lắp đặt co chuyển đk 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
C Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đèn HQ đơn 1,2m - 1 x 28w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
3 Lắp đèn HQ đôi 0,6m - 1 x 14w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bảng
5 Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bảng
6 Lắp đặt ống điện cứng fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Mét
7 Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
9 Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
10 Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
D CẢI TẠO 04 PHÒNG THÍ NGHIỆM
E Tháo dỡ nền gạch xi măng hành lang tầng trệt do sụp lún - Nâng hành lang bị sụp lún 50mm và lát gạch hoàn thiện
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,736 M2
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 M3
3 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,72 M2
F Tháo dỡ vách ngăn mở rộng diện tích sử dụng phòng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,89 M3
G Cạo lớp sơn tường cũ, bả matít + sơn lót chống kiềm, sơn 1 nước lót + 2 nước hoàn thiện trong, ngoài - Cạo lớp sơn cũ lam gió, lam chắn nắng, sơn mới hoàn thiện
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,118 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 M2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,118 M2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 711,118 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,16 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,805 M2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (cạo bỏ lớp sơn cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,16 M2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (cạo bỏ lớp sơn cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,805 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cạo bỏ lớp sơn cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933,965 M2
H Thay mới toàn bộ cửa đi, cửa sổ khung sắt kính thành khung nhôm kính (sơn tĩnh điện)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,1 M2
2 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,5 M2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 M3
4 Tháo dỡ cửa trục 3' , 5' , D, B(1-5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,93 M2
5 Tháo dỡ khung bảo vệ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 M2
6 Lắp dựng cửa sổ khung và đố cửa nhôm sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm hệ 700 + kính d5mm + khung bảo vệ thép đặc sơn tĩnh điện + phụ kiện: ray trượt, ron cao su) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 M2
7 Lắp dựng cửa đi khung và đố cửa nhôm sơn tĩnh điện (cấu tạo: nhôm hệ 1000 + kính d8mm + khung bảo vệ thép đặc sơn tĩnh điện + phụ kiện: bản lề, chốt cửa, ron cao su) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 M2
9 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá (sơn tĩnh điện) + đường ray kéo nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,35 M2
I Vệ sinh kệ tủ + cửa tủ hiện trạng
1 Nhân công vệ sinh kệ tủ + cửa tủ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
J Tháo dỡ tam cấp hiện hữu tại trục 1, trục 8, xây mới tam cấp ốp gạch granít
1 Phá dỡ móng xây gạch tam cấp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5616 M3
2 Xây tam cấp bằng gạch 5x10x19, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 M3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 M2
4 Lát bậc tam cấp gạch 300x300, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 M2
K Tháo dỡ tam cấp hiện hữu tại trục 4-5, xây mới tam cấp ốp granít
1 Đục lớp đá mài tam cấp hiện hữu trục A(4-5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 M2
2 Lát bậc tam cấp gach 300x300, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 M2
L Vệ sinh đá mài bậc thang + tay vịn + lan can hiện hữu
1 Nhân công vệ sinh đá mài bậc thang + tay vịn + lan can hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Công
M Lắp mới hệ thống đèn, quạt, dây điện
1 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Công
2 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2Px125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 2Px60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2Px6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 1Px6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt ngắt điện rò đất 2P-16A/30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
9 Lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạch ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt vol kế + công tắc chuyển mạch vol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Lắp đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 Lắp đặt tủ điện chính 500x300x150, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Lắp tủ điện phòng, vỏ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (6 module) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
16 Lắp đèn HQ đôi 1,2m - 2x28w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
17 Lắp đèn HQ đơn 0,6m - 1x14w kiểu batten không chụp lắp nổi, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
18 Lắp đặt quạt trần đảo 55W + dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
19 Lắp đặt đèn tròn huỳnh quang áp trần 14w, d = 300mm, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
20 Lắp đèn EMERGENCY 2x4W (đèn sự cố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
21 Lắp đèn thoát hiểm 1x10W (đèn EXIT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
22 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bảng
23 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bảng
24 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
25 Lắp đặt máng điện nhựa 60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
26 Nẹp điện 4 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Mét
27 Nẹp điện 2 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Mét
28 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263 Mét
29 Kéo rải dây cáp CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Mét
30 Kéo rải dây cáp CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Mét
31 Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 Mét
32 Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.850 Mét
33 Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cọc
34 Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
35 Lắp đặt ống điện cứng fi 25, dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mét
36 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
37 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy ≤ 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100M3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0458 100M3
N Lắp đắt khung trần mới + đóng mới trần
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 M2
2 Lắp dựng hệ khung trần thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7474 Tấn
3 Nẹp nhôm U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,286 Mét
4 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 M2
O Vệ sinh kệ tủ (Phòng thí nghiệm hiện hữu)
1 Nhân công vệ sinh kệ tủ (phòng thí nghiệm hiệu hữu). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Công
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6871 100M2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3472 100M2
P Xây mới ram dốc cho người khuyết tật
1 Đào đất móng bằng máy đào, Máy ≤ 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100M3
3 Rải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2231 100M2
4 Bê tông bó nền ram dốc, rộng ≤ 250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 100M2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt K= 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100M3
7 Bê tông lót nền nhà, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 M3
8 Láng nền không đánh mầu dầy 3cm, vữa mác 75 + xoa phẳng, tạo gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 M2
9 Lắp lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 M2
Q Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
3 Lắp đặt còi tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Kéo rải dây tín hiệu (2Cx1mm2) - chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
7 Kéo rải dây nguồn chuông, còi, sự cố, CVV (2Cx1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
8 Lắp đặt nẹp điện 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Mét
9 Lắp đặt ống ruột gà fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
10 Cung cấp bình chữa cháy MZF8 - 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
11 Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
12 Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
13 Cung cấp tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, nội quy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
R Xây mới tường ngăn trục A(1-4)
1 Xây tường gạch 10x19x39, cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47 M3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,76 M2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,76 M2
4 Bả matit vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,76 M2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,76 M2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,76 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,76 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->