Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200120818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 09:20:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,251,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (di chuyển máy móc, thiết bị, vệ sinh môi trường,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc khối ủy ban | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,697 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,068 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,255 | m2 |
| 5 | Phá dỡ ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,54 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,128 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1674 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1384 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7542 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây bậc sân khấu chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp mặt sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7453 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,452 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,816 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,349 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,102 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,76 | m2 |
| 18 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | lỗ khoan |
| 19 | Công dỡ ống thoát nước và điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 20 | Công dọn vệ sinh vách kính VK1,VK2,S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 21 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3936 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7407 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0141 | m3 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô tự đổ, 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0141 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2685 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,644 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 38 | Công tác ốp chân tường bằng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,443 | m2 |
| 39 | Công tác ốp tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,752 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,255 | m2 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2565 | tấn |
| 42 | Bu lông fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,264 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1269 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8 | md |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,2516 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,349 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8104 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 51 | SX cửa đi chống cháy 120 phút khung sắt hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ chống cháy khung sắt hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện kính trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,944 | m2 |
| 53 | Khóa cửa có tay nắm cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | SX cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6,38nn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 55 | SX cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8203 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,424 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,936 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.258,76 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,252 | m2 |
| 63 | Sắt fi 12 cắm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | kg |
| 64 | Vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,498 | m2 |
| 65 | Sơn PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,76 | m2 |
| 66 | SX lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8523 | kg |
| 67 | Công sửa chữa, làm vệ sinh vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 68 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 69 | Tủ điện chính 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện các phòng 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bảng điện phòng 220*180*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Đèn tuýp đôi LED 1,2 m, 2x18W, có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED, máng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 74 | Đèn LED Downlight 1x9W hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 76 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16,25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A điều hoà không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+2.5E chờ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+2.5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+4Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6+6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x6+6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x10+10Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 99 | Cần đấu dây 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 105 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5.L=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 108 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 110 | Đai, vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm , cút 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Khối đảng ủy – HĐND 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0345 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8467 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8655 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0425 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3415 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,048 | m2 |
| 8 | Công dỡ con tiện BT, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6024 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,287 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,0546 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,7744 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp Granitô bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8958 | m3 |
| 15 | Công dỡ điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2786 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5 tấn, 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2786 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2197 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8767 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3753 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0262 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8982 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9111 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,613 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2772 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3559 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6263 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7388 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9931 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4761 | 100m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9074 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1249 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8123 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8759 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,588 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,588 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 61 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6962 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,003 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,257 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,036 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch Granit vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,056 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 68 | SX lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3997 | kg |
| 69 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1084 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ chống cháy khung sắt hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện kính trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,456 | m2 |
| 75 | SX vách kính chống cháy khung sắt hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện kính trong suốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 76 | SX cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6,38nn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m2 |
| 77 | SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6,38nn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 78 | SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6,38nn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 79 | Đắp gờ phào đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Khoá vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Khóa cửa có tay nắm cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Sản xuất thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4959 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4959 | tấn |
| 84 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 87 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,835 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3832 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6865 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7526 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,904 | m2 |
| 96 | Cửa tấm COMPOSITE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0266 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,84 | m2 |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2282 | tấn |
| 103 | Bu lông fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,292 | m2 |
| 105 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8241 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | md |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,248 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,544 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,045 | m2 |
| 110 | Lớp chống thấm CT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 112 | SX cửa kỹ thuật Panô thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 113 | Chân đế INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2755 | 100m2 |
| 115 | Ngâm nước XM mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,27 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,0488 | m2 |
| 117 | Tủ điện chính 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện các phòng 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Bảng điện phòng 220*180*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Đèn tuýp đôi LED 1,2 m, 2x18W, có choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 121 | Đèn LED Downlight 1x9W hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 122 | Đèn LED Downlight 1x7W khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 124 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16,25,30,40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A điều hoà không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+2.5E chờ điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+2.5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+4Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6+6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10+10E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x6+6Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 + 16E mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 từ van phao điện bồn nước mái xuống máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 149 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 150 | Cần đấu dây 3 pha 63A, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5.L=2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 159 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 161 | Đai, vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 162 | Máy bơm 2.5m3/h, H=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 165 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Bộ xiphông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Van điện - van phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, PN10, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, PN10, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn,PN10, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 186 | Măng sông D25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Măng sông D25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Nút bịt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 194 | Tê nhựa PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Côn nhựa PPR 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60,42mm cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Tê 45 PVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 207 | Tê 45 PVC 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Tê 45 PVC 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Tê 45 PVC 60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Tê 45 PVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Tê 90 PVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | ống kiểm tra fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | ống kiểm tra fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Côn thu D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Côn thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm , cút 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 224 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | Công dọn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m3 |
| 3 | Lát gạch 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,972 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1725 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7883 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1136 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9435 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2116 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1928 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8024 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7367 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 29 | Biển chữ bằng đồng - Trụ sở làm việc Đảng uỷ - HĐND-UBND xã Thanh Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,324 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2209 | m2 |
| 32 | Chụp bóng đèn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 35 | Cổng INOX xếp có bánh xe trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 36 | Mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8005 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2714 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2026 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2909 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0858 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6337 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9825 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,956 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,054 | m |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,156 | m2 |
| 52 | Trát gờ phào đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0423 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,785 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0731 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,3218 | m2 |
| 57 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4471 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2944 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6709 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,578 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | 100m3 |
| 68 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8421 | m3 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1898 | m3 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | 100m2 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5698 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,969 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3974 | m3 |
| 82 | Cửa đi 1cánh khung nhựa lõi thép , kính trắng dày 5 mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép dày 5ly hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 84 | Cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2849 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2448 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1424 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,496 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8148 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 95 | Chống thấm máI, sê nô, WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1056 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1056 | m2 |
| 97 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3444 | m2 |
| 98 | Lát gạch lá nem chống nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6888 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1424 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3708 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5194 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | m3 |
| 103 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m2 |
| 104 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp automat Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt bao gồm mặt hạt đế âm rạng đông hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 112 | CU/PVC 2x2,5 + 2.5E mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 113 | CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 114 | CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm inox hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 118 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5408 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6881 | m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3587 | m3 |
| 124 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,614 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | tấn |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7299 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 130 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | tấn |
| 131 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | tấn |
| 132 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8019 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1547 | m2 |
| 134 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 135 | Máng nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9155 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4753 | m3 |
| 141 | Lát gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 142 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 143 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Bóng đèn LED 125W hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Giá chân cột M24X300X300X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thái dương hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 150 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+4E Thái dương hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 151 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Cọc tiếp địa 63x6x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 155 | Bu lông M20+E cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Cáp CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 4x25+16E mm2 Thái dương hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 157 | Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Tiền phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=150A Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Cầu đấu dây 3pha 100A,63A,50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | m3 |
| 165 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Tê nhựa D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Chi phí đầu nối đường nước ( Cụm đồng hồ + cút + tê....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1497 | m3 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8844 | m3 |
| 178 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8441 | m3 |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | tấn |
| 180 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 181 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | tấn |
| 182 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 183 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3804 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 185 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6464 | m2 |
| 186 | XM đánh màu bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,106 | m2 |
| 187 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2728 | m2 |
| 188 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m |
| 189 | Thuê cọc cừ larsen loại 4 thuê 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 190 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m |
| 191 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hệ chống văng nép xung quanh tường cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6099 | tấn |
| 192 | Thuê hệ văng chống nẹp xung quanh cừ thuê 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 193 | Tháo dỡ kết cấu hệ chống văng nẹp xung quanh cừ H300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6099 | tấn |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2621 | 100m3 |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9768 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4312 | m3 |
| 199 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5993 | m3 |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5975 | m3 |
| 201 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6235 | m3 |
| 202 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0241 | m3 |
| 203 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6779 | tấn |
| 205 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4822 | tấn |
| 207 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 208 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | tấn |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 210 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 211 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 212 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 213 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4629 | 100m2 |
| 214 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5208 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,98 | m2 |
| 217 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0824 | m2 |
| 218 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | m2 |
| 219 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5404 | m2 |
| 220 | Chống thấm mặt trong bể bằng chất chống quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2544 | m2 |
| 221 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,172 | m2 |
| 222 | Băng cản nước WATERBAR V20 Sika hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | md |
| 223 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,338 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi