Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200236861-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200120818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã giao năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 09:20:00 đến ngày 2020-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,251,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (di chuyển máy móc, thiết bị, vệ sinh môi trường,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc khối ủy ban
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,697 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,068 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,255 m2
5 Phá dỡ ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,54 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,128 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1674 100m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1384 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7542 m3
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,53 m2
11 Phá dỡ tường xây bậc sân khấu chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 m3
12 Đào xúc đất để đắp mặt sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7453 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,452 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,816 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,349 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,102 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,76 m2
18 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 16mm chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 lỗ khoan
19 Công dỡ ống thoát nước và điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
20 Công dọn vệ sinh vách kính VK1,VK2,S2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
21 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3936 100m2
22 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7407 100m2
23 Vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0141 m3
24 Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô tự đổ, 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0141 m3
25 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
27 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6994 m3
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2685 m3
30 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,644 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m2
38 Công tác ốp chân tường bằng đá rối Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,443 m2
39 Công tác ốp tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,752 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,255 m2
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2565 tấn
42 Bu lông fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 cái
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,264 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1269 100m2
46 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 md
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,2516 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.469,349 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8104 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,28 m2
51 SX cửa đi chống cháy 120 phút khung sắt hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
52 SX cửa sổ chống cháy khung sắt hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện kính trong suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,944 m2
53 Khóa cửa có tay nắm cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 SX cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6,38nn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
55 SX cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,512 m2
56 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 tấn
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8203 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,424 m2
59 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,512 m2
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,936 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.258,76 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,252 m2
63 Sắt fi 12 cắm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 kg
64 Vách ngăn thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,498 m2
65 Sơn PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,76 m2
66 SX lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8523 kg
67 Công sửa chữa, làm vệ sinh vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
68 Lát gạch đất nung 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,68 m2
69 Tủ điện chính 400*300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Tủ điện các phòng 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Bảng điện phòng 220*180*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
72 Đèn tuýp đôi LED 1,2 m, 2x18W, có choá phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED, máng nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
74 Đèn LED Downlight 1x9W hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
76 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16,25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A điều hoà không khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+2.5E chờ điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+2.5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+4Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6+6Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x6+6Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x10+10Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
99 Cần đấu dây 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
101 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
102 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
105 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5.L=2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
108 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
110 Đai, vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
111 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm , cút 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C Hạng mục: Khối đảng ủy – HĐND 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,24 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0345 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8467 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8655 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0425 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3415 m3
7 Phá dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,048 m2
8 Công dỡ con tiện BT, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
9 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,6024 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,287 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,0546 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,7744 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7737 m3
14 Phá dỡ lớp Granitô bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8958 m3
15 Công dỡ điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2786 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5 tấn, 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2786 m3
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2197 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8767 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4934 100m3
21 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3753 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6201 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0262 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8982 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9111 100m2
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,613 m3
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2772 m3
29 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3559 m3
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6263 m3
32 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3692 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4587 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7388 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9931 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8064 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6623 100m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4761 100m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9074 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1249 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 100m3
48 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4623 m3
49 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8123 m3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3596 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 100m2
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8759 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,588 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,588 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m2
60 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m2
61 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,648 m2
62 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6962 m3
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,003 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,257 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,036 m2
66 Công tác ốp gạch Granit vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,056 m2
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 100m2
68 SX lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3997 kg
69 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1084 m3
70 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
71 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,108 m3
73 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
74 SX cửa sổ chống cháy khung sắt hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện kính trong suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,456 m2
75 SX vách kính chống cháy khung sắt hộp dày 1,2 mm, sơn tĩnh điện kính trong suốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
76 SX cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn 6,38nn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 m2
77 SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6,38nn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
78 SX cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính an toàn 6,38nn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
79 Đắp gờ phào đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Khoá vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Khóa cửa có tay nắm cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Sản xuất thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4959 tấn
83 Lắp dựng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4959 tấn
84 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
87 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,835 m2
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
90 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3832 m3
91 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 m3
92 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4175 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6865 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7526 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,904 m2
96 Cửa tấm COMPOSITE Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
97 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0266 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,84 m2
102 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2282 tấn
103 Bu lông fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,292 m2
105 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8241 100m2
106 Tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,24 md
107 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,248 m2
108 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,544 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,045 m2
110 Lớp chống thấm CT1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
112 SX cửa kỹ thuật Panô thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
113 Chân đế INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
114 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2755 100m2
115 Ngâm nước XM mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,27 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,0488 m2
117 Tủ điện chính 400*300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Tủ điện các phòng 300*200*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Bảng điện phòng 220*180*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Đèn tuýp đôi LED 1,2 m, 2x18W, có choá phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
121 Đèn LED Downlight 1x9W hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
122 Đèn LED Downlight 1x7W khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
124 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
126 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16,25,30,40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
132 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A điều hoà không khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+2.5E chờ điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2+2.5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+4Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6+6Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10+10E mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4x6+6Emm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 + 16E mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 từ van phao điện bồn nước mái xuống máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 m
148 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
149 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
150 Cần đấu dây 3 pha 63A, 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
154 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
155 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
156 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
157 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5.L=2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
159 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
161 Đai, vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
162 Máy bơm 2.5m3/h, H=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
163 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
165 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
166 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
169 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
174 Bộ xiphông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
175 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
177 Van điện - van phao fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, PN10, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, PN10, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn,PN10, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
182 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
186 Măng sông D25 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Măng sông D25 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Van D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Nút bịt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Nút bịt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
192 Tê nhựa PPR 40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Tê nhựa PPR 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
194 Tê nhựa PPR 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Côn nhựa PPR 50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
197 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
198 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
199 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
200 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
205 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60,42mm cút 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
206 Tê 45 PVC 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
207 Tê 45 PVC 90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
208 Tê 45 PVC 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Tê 45 PVC 60x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
210 Tê 45 PVC 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Tê 90 PVC 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
212 ống kiểm tra fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 ống kiểm tra fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Côn thu D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Côn thu D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
218 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
220 Nút bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
222 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
223 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm , cút 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
224 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Hạng mục: Phụ trợ
1 Công dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m3
3 Lát gạch 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,972 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1725 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7883 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1136 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9435 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2116 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1928 m3
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m2
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8024 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7367 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
29 Biển chữ bằng đồng - Trụ sở làm việc Đảng uỷ - HĐND-UBND xã Thanh Mỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,324 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2209 m2
32 Chụp bóng đèn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
35 Cổng INOX xếp có bánh xe trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
36 Mô tơ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8005 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5321 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 100m2
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2714 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2026 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7424 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2909 100m2
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0858 m3
47 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6337 m3
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9825 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,956 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,054 m
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,156 m2
52 Trát gờ phào đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
53 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0423 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,785 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0731 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,3218 m2
57 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4003 100m3
58 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4471 m3
59 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2944 m3
60 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6709 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2665 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4958 tấn
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,578 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 100m3
68 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8421 m3
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 tấn
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1531 100m2
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1898 m3
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m2
76 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4061 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 100m2
79 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5698 m3
80 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,969 m3
81 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3974 m3
82 Cửa đi 1cánh khung nhựa lõi thép , kính trắng dày 5 mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
83 Sản xuất cửa sổ trượt cửa nhựa lõi thép dày 5ly hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
84 Cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m2
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
88 Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2849 m3
89 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2448 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1424 m2
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,496 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8148 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 m2
95 Chống thấm máI, sê nô, WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1056 m2
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1056 m2
97 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3444 m2
98 Lát gạch lá nem chống nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6888 m2
99 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1424 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3708 m2
101 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5194 m3
102 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6678 m3
103 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,745 m2
104 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt hộp automat Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt bao gồm mặt hạt đế âm rạng đông hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
112 CU/PVC 2x2,5 + 2.5E mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
113 CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
114 CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
116 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm inox hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
118 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
120 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5408 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6881 m3
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 100m3
123 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3587 m3
124 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,614 m3
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3188 tấn
126 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 100m2
127 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7299 m3
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,8 m2
129 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
130 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4151 tấn
131 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 tấn
132 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8019 tấn
133 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1547 m2
134 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 100m2
135 Máng nước tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m3
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 100m3
139 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9155 m3
140 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4753 m3
141 Lát gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
142 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
143 Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Bóng đèn LED 125W hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Chóa đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Giá chân cột M24X300X300X675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Thái dương hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
150 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2+4E Thái dương hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
151 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Cọc tiếp địa 63x6x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
155 Bu lông M20+E cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Cáp CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 4x25+16E mm2 Thái dương hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
157 Tủ điện sinh hoạt 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 ống nhựa luồn cáp HDPE D50/40 Tiền phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
159 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=150A Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Cầu đấu dây 3pha 100A,63A,50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
164 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,288 m3
165 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
166 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
167 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
168 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
169 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Tê nhựa D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Chi phí đầu nối đường nước ( Cụm đồng hồ + cút + tê....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1497 m3
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 100m3
175 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
176 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
177 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8844 m3
178 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8441 m3
179 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 tấn
180 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
181 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 tấn
182 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
183 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3804 m3
184 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
185 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6464 m2
186 XM đánh màu bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,106 m2
187 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2728 m2
188 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 100m
189 Thuê cọc cừ larsen loại 4 thuê 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 m
190 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 100m
191 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hệ chống văng nép xung quanh tường cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6099 tấn
192 Thuê hệ văng chống nẹp xung quanh cừ thuê 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
193 Tháo dỡ kết cấu hệ chống văng nẹp xung quanh cừ H300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6099 tấn
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2621 100m3
195 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9768 m3
196 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 100m3
197 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1655 100m3
198 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4312 m3
199 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5993 m3
200 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5975 m3
201 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6235 m3
202 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0241 m3
203 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
204 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6779 tấn
205 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1631 tấn
206 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4822 tấn
207 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
208 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8501 tấn
209 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
210 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
211 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
212 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m2
213 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4629 100m2
214 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5208 100m2
215 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
216 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,98 m2
217 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0824 m2
218 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 m2
219 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5404 m2
220 Chống thấm mặt trong bể bằng chất chống quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2544 m2
221 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,172 m2
222 Băng cản nước WATERBAR V20 Sika hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 md
223 Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,338 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->