Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 14:53:00 đến ngày 2020-03-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | 100m3 |
| 3 | Đất đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,524 | m3 |
| 4 | Tủ điện KT 300x200x150mm, tủ tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện treo cột có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực loại 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,155 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 11 | gạch không nung 220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005 | viên |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 17 | Khung móng 4M16x340x340(650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Ê cu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 20 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 21 | Kéo rải Thép dẹt 40x4mm chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Bộ cột đèn banian 4 bóng H=3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400, bóng 8w/220v/E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| C | PHẦN CẢNH QUAN, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,556 | m3 |
| 2 | Vữa XM lót mác 75# dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,828 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,4 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 22x35x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,5 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 7 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,5 | m2 |
| 8 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,7 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,67 | m3 |
| 10 | Lát sân bằng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,7 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m3 |
| 13 | Xây gạch không BT 6x10,5x22,, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m3 |
| 14 | Ốp đá Granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,624 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,481 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,382 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,528 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, láng tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,996 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,102 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 26 | Lát gạch mosaic thủy tinh MST48082 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,756 | m2 |
| 27 | Ốp đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,235 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Khung móng M16x160x160(500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Cột thép D90x2mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,126 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 33 | Sản xuất giàn hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,324 | m2 |
| 35 | Lắp dựng giàn hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 36 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,75 | m3 |
| 37 | Cây sấu đường kính thân 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 38 | Cây bụi cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | khóm |
| 39 | Cây trang thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cây |
| 40 | Cây tường vy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 41 | Hoa tóc tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m2 |
| 42 | Hoa dâm bụt thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m2 |
| 43 | Hoa cúc mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 44 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,8 | m2 |
| 45 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi