Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213250-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 14:56:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,159,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thi công | Kỹ thuật theo chương V | 33,8244 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 4,8487 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 3,3224 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 9,1949 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100M3 |
| 6 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 33,7924 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Kỹ thuật theo chương V | 7,975 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 1,0757 | 100M2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 270,3392 | M3 |
| 10 | Cắt bê tông khe co giãn mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 84 | 10m |
| 11 | Đào đất để xây bó nền | Kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | 100M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 14,12 | M3 |
| 13 | Xây bó nền bằng gạch không nung Block bê tông 4x8x18, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 31,77 | M3 |
| 14 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 211,8 | M2 |
| 15 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện hữu để đổ bê tông vuốt nối | Kỹ thuật theo chương V | 0,56 | M3 |
| B | II. PHẦN GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo buộc, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc tràm gia cố đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc L=4,5m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 30,875 | 100M |
| 3 | Đóng trụ đá tiết diện 10x10cm, L=1m | Kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100M |
| 4 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật (TS20) gia cố | Kỹ thuật theo chương V | 0,7315 | 100M2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | 100M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,537 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc tràm gia cố đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc L=4,5m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 101,4 | 100M |
| 8 | Đóng trụ đá tiết diện 10x10cm, L=1m | Kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M |
| 9 | Đóng cọc bạch đàn L=6m, đ.kính ngọn > 10cm, vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100M |
| 10 | Lắp đặt vải địa kỹ thuật (TS20) gia cố ao mương | Kỹ thuật theo chương V | 2,9531 | 100M2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | 100M3 |
| C | III. PHẦN LẮP ĐẶT CỐNG BÊ TÔNG D600 | |||
| 1 | Phá dỡ cầu bê tông hiện hữu | Kỹ thuật theo chương V | 2,2949 | M3 |
| 2 | Đào đất gối cống | Kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,2cm, gối cống mật độ 20 cây/1m2, chiều dài cọc L=4,5m Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | M3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,288 | M3 |
| 8 | Bê tông gối cống, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,512 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | Tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm dài 6m nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 13 | Đắp cát lưng cống bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100M3 |
| 14 | Đắp vữa mối nối cống, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 2,2608 | Mét |
| D | IV. PHẦN TẤM ĐAN TRÊN RÃNH BƠM NƯỚC DÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,384 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | Tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi