Gói thầu: Thi công xây dựng 02 dự án: (1). Cải tạo trạm ngắt Đông Tăng Long 2 và xây dựng mới các phát tuyến sau trạm ngắt, (2). Cải tạo trạm phòng Nhà Binh thành trạm ngắt phục vụ dự án ngầm hóa”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 02 dự án: (1). Cải tạo trạm ngắt Đông Tăng Long 2 và xây dựng mới các phát tuyến sau trạm ngắt, (2). Cải tạo trạm phòng Nhà Binh thành trạm ngắt phục vụ dự án ngầm hóa” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 10:04:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,024,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dự án 1: Cải tạo trạm ngắt Đông Tăng Long 2 và xây dựng mới các phát tuyến sau trạm ngắt | |||
| B | Cung cấp Vật liệu phần trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 2 | collier scell/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cuộn |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tấm |
| 7 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Tấm |
| C | Cung cấp Vật liệu phần trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,601 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hũ |
| 3 | Trụ BTLT 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Đà thép L75*75*8*2m (lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | thanh chống thép L50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6 | Kg |
| 9 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,275 | Kg |
| 10 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 11 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm + yếm cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 19 | cosse ép cu 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 21 | uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 22 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | Mét |
| 23 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,95 | Cuộn |
| 24 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,271 | M3 |
| 25 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,153 | M3 |
| 26 | Ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,059 | Kg |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 29 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 30 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 31 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 32 | Bảng đánh số trụ. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| D | Cung cấp Vật liệu phần trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | ống nhựa phẳng PVC 168mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 3 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 4 | Biển Cấm lại gần có điện nguy hiểm chết người | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Tấm |
| E | Cung cấp thiết bị phần trạm ngắt (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ Charge Accu 220-380VAC/110VDC 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Hệ thống Accu Nikel 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| F | Cung cấp vật liệu phần trạm ngắt (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Đồng bản 40*6. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,84 | Kg |
| 3 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,3366 | Kg |
| 4 | cáp đồng bọc 2*1mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 5 | cáp đồng bọc 2*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Mét |
| 7 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 8 | Cosse ép cu 2,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 9 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 10 | cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 11 | Công tắc 10A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 12 | Fuse link 1k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 13 | control s/w off-on | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 14 | CB hạ thế 2 cực 30(32)A (nắp, vis, đế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Contactor 1P 110VDC 10A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | relay trung gian 10a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 17 | relay thời gian | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | relay quá nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 19 | máng đèn neon 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | máng đèn neon đôi 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 21 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 22 | Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 23 | Đèn LED 1,2m 220V 18W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 25 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| 26 | Máy điều hòa nhiệt độ 1,5 hp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 27 | Biển Cấm lại gần có điện nguy hiểm chết người | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 28 | bình co2 6,8-24kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bình |
| 29 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Tấm |
| 30 | Hệ thống báo cháy (bao gồm tủ báo cháy, đầu báo khói, đầu báo nhiệt,…) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| G | Lắp vật liệu hạng mục trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm TT 3x240-24kV màn chắn băng đồng trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.125 | Mét |
| 2 | Lắp đặt ống STK D150 đơn đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi đầu cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV (đi kèm chung với sợi cáp thu hồi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi đầu cáp ngầm T-plug đôi 3M240mm2 (đi kèm chung với sợi cáp thu hồi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| H | Lắp thiết bị hạng mục trung thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp DS 3p 630A -24kV - OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp máy cắt phụ tải (LBS-loại kín) 24KV 630A 3P OD có chức năng giao tiếp SCADA và cảm biến dòng điện, điện áp tích hợp chân sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| I | Lắp vật liệu hạng mục trung thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 2 | Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 3 | Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp Trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 5 | Móng trụ BTLT 14m đơn M14bt (1.2x1.2x0.6)- bê tông mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | móng |
| 6 | Bộ đà lệch đôi L75x75x8-2m (đà một mạch Đ.lG1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T/bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo polymer 24kV+giáp níu cỡ dây 240mm2 (CN-X240-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 10 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| J | Lắp thiết bị hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 2L+1T (ID) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 2 | Lắp Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-750kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 3 | Tháo thu hồi DS 3p 630A -24kV - ID | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Tháo thu hồi DS 3p 630A -24kV - ID+ chì ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 5 | Tháo thu hồi máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 6 | Tháo lắp lại tủ MCCB 0,4kV - 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Tháo lắp lại tủ tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| K | Lắp vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo rải cáp 3M50mm2-24kV (từ Tủ RMU sang MBA 750kVA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Kéo rải cáp 3M240mm2-24kV (Bổ sung cho Tuyến trạm T24 khi tháo chuyển đấu nối) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 3 | Rải kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 (Bổ sung khi tháo di chuyển) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | mét |
| 4 | Làm đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Làm hộp nối cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Cáp đồng 24kV - CXV50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 8 | Lắp cáp đồng hạ thế M300m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 9 | Lắp cáp đồng hạ thế M240m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| L | Lắp thiết bị hạng mục trạm ngắt (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ CB 24kV - 630A 25k/1s hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | tủ |
| 2 | Lắp tủ CB 24kV - 1250A 25k/1s hợp bộ - Lộ đến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 3 | Lắp tủ Tủ nâng thanh cái 24kV -1250A-loại cách điện khí SF6 (bus riser) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ máy cắt phân đoạn24kV - 1250A-loại cách điện khí SF6 (bus coupler) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ biến điện áp hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 6 | Lắp tủ sạc accu 220-380VAC/110VDC 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 7 | Lắp tủ điện 110 VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 8 | Lắp hệ thống Accu 150Ah | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hệ thống |
| 9 | Lắp tủ điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| M | Lắp vật liệu hạng mục trạm ngắt (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy lạnh 1,5HP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp mạch điều khiển máy lạnh chạy luân phiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn led đơn 1.2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn led đôi 1.2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp công tắc đèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Lắp ống PVC luồn cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 7 | Kéo rải cáp 2x1,0mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 8 | Kéo rải cáp 2x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Mét |
| 9 | Kéo rải cáp 24kV - 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 10 | Làm đầu cáp ngầm T-plug đôi M300mm2 màn chắn băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 11 | Tiếp địa nhà trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 - 24kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố, đèn chống nổ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| N | Xây dựng gối đỡ cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,93 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2765 | 100m2 |
| 3 | GCLD cốt thép gối đơ Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4904 | tấn |
| O | Xây dựng đan betong hộp nối (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,034 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,007 | tấn |
| P | Đào mương cáp, hố nối cáp, hố kéo cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,546 | 100m2 |
| 2 | Cắt đường 02 mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,8 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,552 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,02 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,4845 | m2 |
| 6 | Đào đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252,8035 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,98 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,49 | 100m |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,322 | m3 |
| 10 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9797 | 100m3 |
| 11 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1148 | 100m2 |
| Q | Tái lập mương cáp, hố nối cáp, hố kéo cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 203,35 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,94 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3132 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3132 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,312 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,078 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0936 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,312 | 100m2 |
| R | Xây dựng nhà trạm ngắt (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,515 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,2875 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,84 | m2 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,6723 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0736 | 100m3 |
| 6 | Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3408 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,116 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2745 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,038 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,54 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,5892 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,861 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0511 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,625 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6 | m |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,48 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0456 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,16 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,61 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,375 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,52 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,16 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,16 | m2 |
| 27 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,25 | 10m |
| 28 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,28 | m3 |
| 29 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6908 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0263 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,2 | m2 |
| 32 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | m2 |
| 33 | Sơn tường 2 nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135,3 | m2 |
| S | Tính toán trị số chỉnh định relay LBS (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 3 | Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| T | Tính toán và cài đặt chỉ số rơle trạm ngắt bộ đầu tiên (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện (Cho 2 hệ thống tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 9 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| U | Tính toán và cài đặt chỉ số rơle trạm ngắt bộ thứ hai (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 9 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| V | Tính toán và cài đặt chỉ số rơle trạm ngắt 4 bộ còn lại (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | hệ thống |
| 4 | Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Chức năng |
| 8 | Tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Chức năng |
| 9 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Chức năng |
| W | Cài đặt trị số relay (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cài đặt trị số re lay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ |
| X | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án 1 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 7.950.786.600 đồng | 1 | Khoán |
| Y | Dự án 2: Cải tạo trạm phòng Nhà Binh thành trạm ngắt phục vụ dự án ngầm hóa | |||
| Z | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| AA | Cung cấp Vật liệu hạng mục trạm ngắt (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bảng chỉ tên tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 2 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Cái |
| 3 | BẢNG TÊN TRẠM 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp đấu nối lên tủ MC (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bình |
| 8 | Cáp đồng bọc 2*1mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc 4*10mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 4*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 2x25mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Mét |
| 13 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,52 | Kg |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,33 | Kg |
| 15 | Đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 16 | Đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 17 | Kẹp C 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 18 | Kẹp C 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 19 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | Kg |
| 20 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 21 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | lọ |
| 22 | Thùng điện kế composite 450*350*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 23 | Trunking thép luồn cáp 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 24 | Trunking nhựa luồn cáp 60x20mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 25 | Cút nối L 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 26 | Cút nối T 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 27 | Cosse ép 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 28 | Cosse ép 6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 29 | Cosse ép 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| AB | Cung cấp Thiết bị hạng mục trạm ngắt (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Bảng điện tự dùng 400x200x150mm (MCB-1P-50A+5MCB-1P-16A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Bảng điện điều khiển máy lạnh (MCB-1P-50A+2MCB-1P-20A+2 timer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Máy điều hoà nhiệt độ 2Hp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Hệ thống báo cháy tự động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng 24W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Giàn bình Accu Nikel 110VDC - 150Ah (92 bình 1.2VDC + Gi đỡ + Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ chuyển nguồn hạ thế tự động ATS (2xMCCB-3P-100A+MCB-3P-50A+2xMCB-1P-50A+MCB-1P-15A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| AC | Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| AD | Lắp vật liệu hạng mục trạm ngắt (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x1mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 4x10mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x6mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc 4x6mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x25mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Mét |
| 7 | Lắp cáp ngầm hạ thế cấp điện ATS tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 8 | Lắp tiếp địa cho trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo hộp đầu cáp 22kV <=240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Đầu |
| 12 | Tháo dỡ thanh cái loại dẹt các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | 10m |
| 13 | Tháo sứ đứng cấp điện áp 6-35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | 1 Cái |
| 14 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =50kg, cột đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 15 | Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi < = 8 bát sứ lắp ở cột < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 Cái |
| 16 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | Km |
| 17 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 50mm2 bằng t/c | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | Km |
| 18 | Tháo sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông <=12m (cẩu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| AE | Lắp thiết bị hạng mục trạm ngắt (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ sạc accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp bảng điện tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp bảng điện điều khiển máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp máy điều hoà nhiệt độ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Lắp hệ thống báo cháy tự động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp bộ đèn trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sự cố trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn chiếu sáng chống cháy nổ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp tủ hạ thế tổng xoay chiều | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tủ |
| 12 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 13 | Lắp tủ máy cắt phân đoạn 1250A "Bus copuler" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp tủ dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 17 | Tháo cầu dao cách ly 3 pha <= 35 KV ,lắp đặt cầu dao trong mọi điều kiện, trên giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 18 | Tháo chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3P |
| 19 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 20 | Tháo LBS 3 pha <= 35 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 21 | Tháo Recloser 3 pha <= 35 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| AF | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,315 | Kg |
| 3 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 4 | Hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| 5 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Bảng Sơ đồ nguyên lý tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 8 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| AG | Cung cấp Vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,315 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 3 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 4 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Cosse nhị thứ 3,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 6 | Cosse ép cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 7 | Bảng địện hạthế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bảng |
| 8 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | Bảng tên trạm biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Hộp bảo vệ điện kế 3P (0,63*0,45*0,42m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Nắp chụp PBE cho máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| AH | Lắp thiết bị hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU ID (2 modules: 1 Ngăn thanh cái + 1 ngăn MBA+Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| AI | Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x95 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Mét |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| AJ | Lắp thiết bị hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 400kVA 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| AK | Lắp vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 2 | Lắp bảng điện máy biến áp thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bảng |
| 3 | Lắp thân trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| 4 | Lắp tiếp địa trạm biến áp cột thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trạm |
| 5 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 6 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 7 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| AL | Đào, tái lập móng tủ (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,486 | m3 |
| 3 | Đào lớp đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,698 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | 100m |
| 5 | Lấp cát tưới nước mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,022 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 móng (độ sụt 2-4 cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đá 4x6 M150 xung quanh móng (độ sụt 6-8 cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,203 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 4 x 6 xung quanh, độ sụt 6-8cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,203 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 móng tủ (độ sụt 2-4cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,024 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột 1x2 M250, (độ sụt 2-4 cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5113 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng trụ đk 12mm ( <= 18mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1507 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng trụ đk 8mm (<= 10mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0146 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0328 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,055 | 100m2 |
| AM | Cải tạo trạm ngắt (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,64 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,25 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,96 | m2 |
| 7 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,52 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,52 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,52 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,68 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,68 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,28 | m2 |
| 14 | Sản xuất khung thép lắp mái tôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,111 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,682 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,336 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp phụ kiện thoát nước mưa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| AN | Đào mương cáp, tái lập sân BTXM trạm ngắt (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,88 | m3 |
| 3 | Đào lớp đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,36 | m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,07 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1657 | 100m3 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | m |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,24 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính = 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,013 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalle | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | 100m2 |
| AO | Xây dựng móng tủ hạ thế, mương cáp trung, hạ thế (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bê tông bốn mép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM nền trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,239 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,478 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,343 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0698 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,298 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,743 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,149 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,742 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,221 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,758 | 100m2 |
| 13 | Ốp đá vào tường kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,07 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,07 | m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m2 |
| 18 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,526 | tấn |
| AP | Tính toán chỉnh định Rơle bảo vệ bộ đầu tiên (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện (Cho 2 hệ thống tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 9 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| AQ | Tính toán chỉnh định Rơle bảo vệ bộ thứ 2 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 9 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| AR | Tính toán chỉnh định Rơle bảo vệ 6 bộ còn lại (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 3 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 4 | Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ so lệch máy biến áp (87T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 8 | Tự đóng lại (79) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 9 | Chống từ chối máy cắt (50BF) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| AS | Cài đặt trị số relay (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cài đặt trị số re lay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| AT | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án 2 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 7.363.275.180 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi