Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210061-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200203804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:55:00 đến ngày 2020-03-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,622,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU BẾP THÀNH HAI PHÒNG HỌC MỚI)
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 39,6 m2
2 Vệ sinh cạo sủi tường sơn nước cũ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 88,833 m2
3 Vệ sinh cạo sủi dầm, trần sơn nước cũ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 190,26 m2
4 Vệ sinh cạo sủi tường sơn nước ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 54,42 m2
5 Đập phá tường gạch <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 2,496 m3
6 Đục gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 89,015 m2
7 Đục gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế 224,62 m2
8 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 8,19 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 8,19 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 8,19 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 8,19 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 8,19 m3
13 Xây tường dày <=30cm, gạch xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch 40x80x180, VXM M75, H <=4m Theo hồ sơ thiết kế 9,302 m3
14 Trát tường trong dày 15mm, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 177,5 m2
15 Láng vữa trước khi lát nền dày 30mm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 221,58 m2
16 Lát gạch ceramic KT:400x400 VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 221,58 m2
17 Ốp len chân tường gạch ceramic KT: 400x100 Theo hồ sơ thiết kế 9,1 m2
18 Bả matic tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 192,68 m2
19 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm, trần trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 387,293 m2
20 Sơn nước 3 lớp tường ngoài nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 41,82 m2
21 Sơn dầu 3 lớp (chân tường cao 1m)- trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 69,3 m2
22 Sơn dầu 3 lớp (chân tường cao 1m)- ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 12,6 m2
23 CCLĐ cửa đi trên lá sách nhôm, dưới lambris nhôm + cửa sổ lá sách nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 Theo hồ sơ thiết kế 22,8 m2
24 CCLĐ cửa sổ lá sách nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m2
25 CCLĐ khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
26 LD dàn giáo phục vụ thi công bên trong công trình, chiều cao chuẩn 3.6m Theo hồ sơ thiết kế 2,3 100m2
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI NHÀ BẾP)
1 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 127,59 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,953 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế 0,323 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế 0,323 100m3
5 Đắp cát nâng nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
6 Bê tông lót móng, giằng móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,051 m3
7 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 16,643 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 12,368 m3
9 Bê tông đá 1x2 M250 cột ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 5,478 m3
10 BT đá 1x2 M250 dầm tầng 1, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 12,639 m3
11 BT đá 1x2 M250 dầm mái, ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 23,191 m3
12 BT đá 1x2 M250 sàn tầng 1, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 19,942 m3
13 BT đá 1x2 M250 sàn mái ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 24,59 m3
14 BT đá 1x2 M200 lanh tô, giằng tường, đan ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 1,683 m3
15 SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
16 SXLD tháo dỡ Ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,894 100m2
17 SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm tầng 1, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 1,075 100m2
18 SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm sàn, ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 2,639 100m2
19 SXLD tháo dỡ Ván khuôn sàn, sênô ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 2,459 100m2
20 Ván khuôn lanh tô, tấm đan ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,254 100m2
21 GCLD cốt thép Ф < 10 - móng Theo hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
22 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - móng Theo hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
23 GCLD cốt thép Ф < 10 - cổ cột, cột ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
24 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cổ cột, cột ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,867 tấn
25 GCLD cốt thép Ф < 10 - đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,445 tấn
26 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 1,137 tấn
27 GCLD cốt thép Ф >18 - đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,765 tấn
28 GCLD cốt thép Ф < 10 - dầm, ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 0,605 tấn
29 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 2,006 tấn
30 GCLD cốt thép Ф >18 - dầm, ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 0,673 tấn
31 GCLD cốt thép Ф <10 - sàn ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 2,214 tấn
32 GCLD cốt thép Ф < 10 - sàn lầu, mái, sê nô ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 3,335 tấn
33 GCLD cốt thép Ф < 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
34 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - lanh tô, đan BT, giằng tường <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,147 tấn
35 Xây tường hộp gen dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 4,205 m3
36 Xây tường dày <=30cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch 40x80x180, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 29,16 m3
37 Xây tường dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,598 m3
38 Đóng lưới mắt cáo trước khi trát Theo hồ sơ thiết kế 327,8 md
39 Trát tường trong dày 15mm, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 97,68 m2
40 Trát dầm ngoài nhà dày 15mm, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 3,51 m2
41 Trát tường ngoài dày 15mm, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 278,29 m2
42 Trát lọt lòng cửa dày 15mm, vữa M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 12,72 m2
43 Trát trụ cột ngoài nhà dày 15mm, VXM M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 8,915 m2
44 Trát trụ cột trong nhà dày 15, vữa M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 8,05 m2
45 Trát dầm trong nhà dày 15 (có bả lớp XM), M75, <=16m Theo hồ sơ thiết kế 36,48 m2
46 Trát dầm ngoài nhà dày 15 (có bả lớp XM), vữa M75, <=16m Theo hồ sơ thiết kế 45,32 m2
47 Trát trần ngoài nhà dày 15 (có bả lớp XM), vữa M75 <=16m Theo hồ sơ thiết kế 90,7 m2
48 CCLĐ trần thạch cao khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 142,12 m2
49 Trát gờ chỉ nước 25x100, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 133,2 md
50 Bả bột trét tường trong nhà, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 97,68 m2
51 Bả bột trét cột, dầm, trần, sênô trong nhà, <=16m Theo hồ sơ thiết kế 186,65 m2
52 Bả bột trét tường ngoài nhà, <4m Theo hồ sơ thiết kế 291,01 m2
53 Bả bột trét cột, dầm sàn, trần, sênô ngoài nhà, <=16m Theo hồ sơ thiết kế 144,935 m2
54 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, <4m Theo hồ sơ thiết kế 284,33 m2
55 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 435,945 m2
56 Cán lớp vữa xi măng M75 dày 2cm trước khi lát gạch Theo hồ sơ thiết kế 185,36 m2
57 Lát gạch ceramic 400x400, VXM M75, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 182,96 m2
58 Láng vữa tạo dốc M75 dày trung bình 30mm có phụ gia chống thấm cho sàn sê nô Theo hồ sơ thiết kế 124,92 m2
59 Ốp gạch ceramic tường hành lang, tường phòng 250x400, VXM M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 99,72 m2
60 Quét chống thấm sàn vệ sinh, sênô, mái Theo hồ sơ thiết kế 124,92 m2
61 Ngâm nước xi măng các bề mặt sàn cần chống thấm, <=50m Theo hồ sơ thiết kế 124,92 m2
62 CCLĐ Cửa đi cánh mở, trên kính dưới lambri nhôm, kính trong cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
63 CCLĐ Cửa sổ cánh lùa, kính trong cường lực dày 6ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 Theo hồ sơ thiết kế 17,28 m2
64 CCLĐ Cửa sổ 4 cánh lật kích thước 1 cánh (0,6x0,6m), kính trong cường lực dày 6ly, khung nhôm sơn tĩnh điênh hệ 760 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
65 CCLĐ khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
66 LD dàn giáo phục vụ thi công bên trong công trình, chiều cao chuẩn 3.6m Theo hồ sơ thiết kế 1,94 100m2
67 LD dàn giáo phục vụ thi công bên ngoài công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,764 100m2
68 Lợp ngói xi măng màu 10v/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,891 100m2
69 Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1.2 - mái Theo hồ sơ thiết kế 0,618 tấn
70 Lắp đặt li tô thép 25x25x1.2 - mái Theo hồ sơ thiết kế 0,618 tấn
71 Sơn chống rỉ sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 65,6 m2
72 Đắp vữa xi măng M75 đuôi mái ngói Theo hồ sơ thiết kế 57,6 m
D HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ BẾP XÂY MỚI)
1 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -Khu Bếp - DB.B - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 CCLĐ MCCB 3P_32A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 CCLĐ MCB 3P_16A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 CCLĐ Đèn led panel áp trần 12W, D167 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
10 CCLĐ Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
11 LĐ Quạt hút âm tường (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
12 CCLĐ Đèn EMERGENCY, HALOGEN 2x5W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 CCLĐ Đèn EXIT, LED 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
15 CCLĐ Dimmer quạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
16 CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
20 CCLĐ Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
21 CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 50 m
22 CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 50 m
23 CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² Theo hồ sơ thiết kế 160 m
24 CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 156 m
25 CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 996 m
26 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 420 m
E HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ (HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ BẾP XÂY MỚI)
1 CCLĐ Vòi rửa gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
2 CCLĐ Phễu thu sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
3 CCLĐ Ống PPR DN40 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
4 CCLĐ Ống PPR DN32 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
5 CCLĐ Ống PPR DN25 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
6 CCLĐ Tê rút PPR DN40x32 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 CCLĐ Tê rút PPR DN32x25 ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
8 CCLĐ Co PPR DN40 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
9 CCLĐ Co PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 CCLĐ Co PPR DN25 ren trong DN20 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 CCLĐ Co PPR DN32 ren trong DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 CCLĐ Nối ren ngoài PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 CCLĐ Nắp bịt PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
14 CCLĐ Van khóa PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Rảnh thu nước B100 Theo hồ sơ thiết kế 5 10m
16 Cống BTCT - D300 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
17 Ống uPVCD114 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
18 CCLĐ Lơi uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
19 CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100m
20 CCLĐ Lơi uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
21 CCLĐ Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Đào đất hầm tự hoại, hố ga <=3m bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 39,893 m3
23 Lấp đất móng bằng đất đào, k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 21,862 m3
24 Đắp lớp cát đệm dày 100mm Theo hồ sơ thiết kế 1,107 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,198 100m3
26 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,198 100m3
27 Bê tông lót, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,107 m3
28 Bê tông đáy đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,07 m3
29 Bê tông đan đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,309 m3
30 Bê tông thành đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 4,9 m3
31 Bê tông đá mi M150 hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
32 SXLD tháo dỡ Ván khuôn đáy hố ga, bể Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
33 SXLD tháo dỡ Ván khuôn đan hố ga, bể Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
34 SXLD tháo dỡ Ván khuôn thành hố ga, bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,482 100m2
35 CCLD cốt thép D ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
36 CCLD cốt thép 10 < D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 0,376 tấn
37 Xây tường dày <=10cm, gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
38 Trát tường dày 15mm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,1 m2
39 SX giằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
40 LD giằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
41 Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 1,792 m2
42 Quét 2 nước ximăng thành, đáy bể tự hoại, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 37,47 m2
43 LD nắp đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
44 CCLĐ nắp thăm inox 304, kích thước 8000x8000mm,900x800mm (khung bao V40x40x5mm, tấm gân inox dày 2mm, khung xương vuông 30x30x1,4mm) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
F HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG
1 Đục phá lớp vữa trát tường cũ trước khi ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 358,935 m2
2 Tháo dỡ cửa đi, song sắt hàng rào bị rỉ sét Theo hồ sơ thiết kế 85,46 m2
3 Vệ sinh cạo sủi tường sơn nước cũ trong và ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 4.143,655 m2
4 Vệ sinh cạo sủi dầm, sàn sơn nước cũ trong và ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.576,969 m2
5 Cạo sủi vê sinh lớp sơn cũ lan can, tay vin, song sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 98,777 m2
6 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 15,43 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 15,43 m3
8 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 15,43 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 15,43 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 15,43 m3
11 Ốp gạch gạch ceramic KT: 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 358,935 m2
12 Bả matis tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.300,98 m2
13 Bả matis tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.842,86 m2
14 Bả matis cột, dầm, sàn trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 629,629 m2
15 Bả matis cột, dầm, sàn ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 947,34 m2
16 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, sàn trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 1.930,609 m2
17 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 3.790,2 m2
18 Sơn dầu lan can, cửa cổng 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 145,497 m2
19 CCLĐ cửa cổng chính khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x2,5mm mặt ngoài ốp tole dày 1,0 + khung giữa thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm @100 Theo hồ sơ thiết kế 23,36 m2
20 Xây tường gạch thông gió hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 62,1 m2
21 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 17,453 100m2
G HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON BÌNH TRƯNG ĐÔNG
1 Đục phá lớp gạch ốp tường phòng học thể chất, phòng họp h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 108,48 m2
2 Cạo sủi vệ sinh sơn nước tường hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 4.406,527 m2
3 Cạo sủi vệ sinh dầm, trần bê tông, trần thạch cao hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 3.111,053 m2
4 Đục phá lớp vữa trước khi ốp gạch hành lang Theo hồ sơ thiết kế 264,758 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột, bung hỏng Theo hồ sơ thiết kế 211,22 m2
6 Cạo sủi, vệ sinh tay vịn lan can D=60, cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế 280,198 m2
7 Tháo dỡ nền gạch nhà vệ sinh bị thấm ố hiện hữu <=16m Theo hồ sơ thiết kế 94,8 m2
8 Tháo dỡ nền gạch tự chèn sân trường hư lún 10% Theo hồ sơ thiết kế 67,5 m2
9 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 50,454 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 50,454 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 50,454 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 50,454 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 50,454 m3
14 Ốp gạch gạch ceramic KT: 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 373,238 m2
15 Lát gạch ceramic nhám 250x250 (S1), VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 94,8 m2
16 Bả matit tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.526,249 m2
17 Bả matit tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.880,278 m2
18 Bả matit cột, dầm, sàn trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.091,287 m2
19 Bả matit cột, dầm, sàn ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.019,766 m2
20 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 3.617,536 m2
21 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 3.900,044 m2
22 Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, h <=16m Theo hồ sơ thiết kế 94,8 m2
23 Láng vữa xi măng chống thấm tạo dốc về hướng phễu thu chiều dày trung bình 2cm VXM M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 94,8 m2
24 CCLĐ bảng tên trường trường mầm non bình trưng đông KT: 5500x1500(mm) khung thép hộp 50x50x2,5, mặt ngoài hoàn thiện sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 211,22 m2
26 Lát gạch terrazzo nền sân trường Theo hồ sơ thiết kế 67,5 m2
27 Sơn lan can tay vin, lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 280,198 m2
28 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 15,334 100m2
29 CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
30 CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần, tường 1x9W-0,6m Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
31 CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần 2x18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 74 bộ
32 CCLĐ Đèn led panel áp trần 12W, D170 Theo hồ sơ thiết kế 108 bộ
33 CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 2.350 m
34 CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 150 m
35 CCLĐ Nẹp luồn dây PVC 24x14mm Theo hồ sơ thiết kế 550 m
36 CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
37 CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
38 CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
39 CCLĐ Đế nổi Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
40 CCLĐ Ống uPVC D34-PN12 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
41 CCLĐ Co uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 CCLĐ Nối trơn uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 CCLĐ Tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
H HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHÚ
1 Tháo dỡ mái ngói bị bung bể thấm dột 10% h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 166,674 m2
2 Công tác đảo ngói lợp lại do lâu ngày bị hở, thấm dột 20% Theo hồ sơ thiết kế 3,333 100m2
3 Đục phá lớp vữa trát tường trước khi lát gạch Theo hồ sơ thiết kế 200,54 m2
4 Tháo dỡ cửa nhôm bị hư hỏng, bung gãy 100% Theo hồ sơ thiết kế 523,49 m2
5 Vệ sinh, cạo sủi tường sơn nước cũ mặt tường trong, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.262,226 m2
6 Vệ sinh cạo sủi dầm, sàn sơn nước trong, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.014,262 m2
7 Đục lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 180,54 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao (khung nổi + khung chìm) bị thấm dột Theo hồ sơ thiết kế 401,881 m2
9 Đục lớp vữa sê nô lâu ngày bi bung tróc, thấm ố Theo hồ sơ thiết kế 579,468 m2
10 Cạo sủi tay vin lan can D=60 Theo hồ sơ thiết kế 215,475 m2
11 Đục gạch chống thấm sàn nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 114,895 m2
12 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 64,535 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 64,535 m3
14 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 64,535 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 64,535 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 64,535 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,34 m2
18 Lợp mái ngói 22V/m2 thay 10% Theo hồ sơ thiết kế 1,667 100m2
19 Ốp gạch tường vệ sinh gạch ceramic KT: 300x300 VXM M75, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 59,84 m2
20 Ốp gạch tường vệ sinh gạch ceramic KT: 300x300 VXM M75, h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 120,36 m2
21 Lát gạch ceramic nhám 300x300 (S1), VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 114,895 m2
22 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.147,986 m2
23 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.054,638 m2
24 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 134,58 m2
25 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 211,51 m2
26 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 5.202,624 m2
27 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 346,09 m2
28 Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh sênô; h <=16m Theo hồ sơ thiết kế 778,601 m2
29 Láng vữa xi măng chống thấm tạo dốc về hướng phễu thu chiều dày trung bình 2cm VXM M100, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 700,413 m2
30 CCLĐ trần thạch cao khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 251,886 m2
31 CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 151,945 m2
32 LĐ Sửa chữa thay thế lá sách cửa đi khung nhôm bị hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế 53,498 m2
33 LĐ Sửa chữa thay thế lá sách cửa sổ khung nhôm bị hư hỏng Theo hồ sơ thiết kế 51,2 m2
34 Sơn dầu lan can tay vịn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 215,475 m2
35 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 23,702 100m2
36 CCLD ổ khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 58 bộ
37 CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 76 bộ
38 CCLĐ Đèn led panel áp trần 12W, D170 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
I HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI
1 Tháo dỡ mái ngói bị bung bể thấm dột 10% Theo hồ sơ thiết kế 250,795 m2
2 Công tác đảo ngói lợp lại do lâu ngày bị hở, thấm dột 30% Theo hồ sơ thiết kế 7,524 100m2
3 Tháo dỡ cửa đi khung sắt khu vực hành lang phòng học Theo hồ sơ thiết kế 499,08 m2
4 Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột Theo hồ sơ thiết kế 1.093,595 m2
5 Đục vữa sê nô lâu ngày bi bung tróc thấm ố Theo hồ sơ thiết kế 905,975 m2
6 Cạo sủi tay vịn lan can, tay vịn, cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 579,222 m2
7 Đục nền gạch nhà vệ sinh, phòng học bị bung vỡ hư hỏng, nhà vệ sinh thấm ố Theo hồ sơ thiết kế 166,81 m2
8 Đục phá tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 41,96 m2
9 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 43,71 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 43,71 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 43,71 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 43,71 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 43,71 m3
14 Lợp mái ngói 22V/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,508 100m2
15 Lát gạch ceramic nhám 300x300 (S1), VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 166,81 m2
16 Ốp gạch ceramic 300x300 tường nhà vệ sinh, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 41,96 m2
17 Bả matis trần trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 285,24 m2
18 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 285,24 m2
19 Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, sênô; h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 1.114,745 m2
20 Láng vữa xi măng sê nô về hướng phễu thu chiều dày trung bình 2cm, VXM M100 có phụ gia chống thấm, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 905,975 m2
21 CCLĐ trần thạch cao khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 285,24 m2
22 CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 861,375 m2
23 Sơn dầu lan can tay vin khu vực hành lang Theo hồ sơ thiết kế 160,388 m2
24 Sơn dầu cửa đi, cửa sổ khu vực hành lang Theo hồ sơ thiết kế 418,834 m2
25 CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC - 8kg Theo hồ sơ thiết kế 13 bình
26 CCLĐ Bình chữa cháy CO2 - 5kg Theo hồ sơ thiết kế 13 bình
27 LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 41,608 100m2
28 CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 134 bộ
29 CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần 2x18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
30 CCLĐ Đèn led panel áp trần 12W, D170 Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
31 CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 2.000 m
32 CCLĐ Lavabo treo tường + bộ xả + dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 CCLĐ Xí bệt + thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 CCLĐ Vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 CCLĐ Vòi rửa gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
36 CCLĐ Nắp đậy của xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
37 CCLĐ Nắp đệm của xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
38 Tháo dỡ lavabo treo tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Tháo dỡ xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 Tháo dỡ nắp đậy của xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
41 Tháo dỡ nắp đệm của xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
42 Đào đất móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 89,262 m3
43 Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.90 Theo hồ sơ thiết kế 58,583 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,337 100m3
45 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,337 100m3
46 Đóng cừ tràm 25 cây/m2 đường kính gốc 80-100mm Theo hồ sơ thiết kế 40,39 100m
47 Lớp đệm cát đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 4,039 m3
48 Nạo vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 4,039 m3
49 Bê tông lót: móng, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,039 m3
50 Bê tông lót: đà giằng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 2,006 m3
51 Bê tông lót: nền đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 8,121 m3
52 Bê tông đá 1x2 M250 móng Theo hồ sơ thiết kế 24,288 m3
53 Bê tông đá 1x2 M250 cột tiết diện >0,1m2,H ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
54 Bê tông đá 1x2 M250 dầm ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 5,348 m3
55 Bê tông đá 1x2 M250 nền sàn Theo hồ sơ thiết kế 9,745 m3
56 SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m2
57 SXLD tháo dỡ Ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,274 100m2
58 SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,178 100m2
59 Ván khuôn xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 1,663 m3
60 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - móng Theo hồ sơ thiết kế 0,262 tấn
61 GCLD cốt thép Ф < 10 - cổ cột, cột ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
62 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cổ cột, cột ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,292 tấn
63 GCLD cốt thép Ф < 10 - dầm, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
64 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,742 tấn
65 GCLD cốt thép Ф < 10 - sàn nền ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 1,117 tấn
66 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,086 100m2
67 CCLĐ tole úp nóc dùng tole phẳng dày 0,45 mm Theo hồ sơ thiết kế 16,6 md
68 SX thép cột Theo hồ sơ thiết kế 0,951 tấn
69 SX thép giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,489 tấn
70 SX xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,492 tấn
71 CCLĐ Bulon neo D16 M6.6, L=600 Theo hồ sơ thiết kế 84 bộ
72 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,951 tấn
73 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế 0,489 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,492 tấn
75 Sơn dầu sắt thép 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 235,985 m2
76 Lớp sikagrout dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,025 m3
J HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN NGỠI (HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU BẾP ĂN)
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 65,3 m2
2 Tháo dỡ tole mái Theo hồ sơ thiết kế 113,96 m2
3 Tháo dỡ xà gồ mái Theo hồ sơ thiết kế 0,547 tấn
4 Tháo dở hệ kèo thép - mái Theo hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
5 Tháo dỡ trụ sắt tròn Theo hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
6 Vệ sinh cạo sủi tường sơn nước Theo hồ sơ thiết kế 80 m2
7 Đập phá tường Theo hồ sơ thiết kế 11,784 m3
8 Đục gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 45,26 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông móng, tường cột, xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 11,55 m3
10 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 24,639 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 24,639 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 24,639 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 24,639 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 24,639 m3
15 Đóng cừ tràm 25 cây/m2 đường kính gốc 80-100mm Theo hồ sơ thiết kế 45,28 100m
16 Nạo vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 4,528 m3
17 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 1,081 100m3
18 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,852 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế 0,228 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (cự ly 7km) Theo hồ sơ thiết kế 0,228 100m3
21 Đắp lớp cát đệm đầu cừ tràm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
22 Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,528 m3
23 Bê tông lót giằng móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m3
24 Bê tông lót nền nhà, đá 1x2 vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 9,05 m3
25 Bê tông móng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 11,19 m3
26 Bê tông đá 1x2 M250 cột ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 3,263 m3
27 BT đá 1x2 M250 dầm tầng 1, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 13,467 m3
28 BT đá 1x2 M250 sàn tầng 1, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 10,86 m3
29 BT đá 1x2 M250 sàn mái ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,888 m3
30 BT đá 1x2 M200 lanh tô, giằng tường, đan ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,923 m3
31 SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,258 100m2
32 SXLD tháo dỡ Ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,645 100m2
33 SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm tầng 1, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 1,652 100m2
34 SXLD tháo dỡ Ván khuôn sàn, sênô ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,089 100m2
35 Ván khuôn lanh tô, tấm đan ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,226 100m2
36 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - móng Theo hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
37 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột, cột ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
38 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cổ cột, cột ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,603 tấn
39 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,171 tấn
40 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,851 tấn
41 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
42 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 0,894 tấn
43 GCLD cốt thép Ф ≤10 - sàn, sê nô ≤ 4m Theo hồ sơ thiết kế 1,295 tấn
44 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
45 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - lanh tô, đan BT, giằng tường <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
46 Xây tường dày <=30cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch 40x80x180, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 4,785 m3
47 Xây tường dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 5,836 m3
48 Đóng lưới mắt cáo trước khi trát Theo hồ sơ thiết kế 349,6 m
49 Trát tường trong dày 15mm, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 58,43 m2
50 Trát tường ngoài dày 15mm, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 96,34 m2
51 Trát lọt lòng cửa dày 15mm, vữa M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 8,45 m2
52 Trát trụ cột ngoài nhà dày 15mm, VXM M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 7,42 m2
53 Trát trụ cột trong nhà dày 15, vữa M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 21,15 m2
54 Trát dầm trong nhà dày 15 (có bả lớp XM), M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 48,37 m2
55 Trát dầm ngoài nhà dày 15 (có bả lớp XM), vữa M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 14,72 m2
56 Trát trần ngoài nhà dày 15 (có bả lớp XM), vữa M75, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 11,84 m2
57 Trát gờ chỉ nước, VXM M75 <=4m Theo hồ sơ thiết kế 30,4 md
58 Bả bột trét tường trong nhà, <=4m Theo hồ sơ thiết kế 136,25 m2
59 Bả bột trét cột, dầm, trần, sênô trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 69,52 m2
60 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 205,77 m2
61 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 138,77 m2
62 Lát gạch ceramic 400x400, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 88,75 m2
63 Lát gạch ceramic nhám 300x300, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 16,46 m2
64 Láng vữa tạo dốc M75 dày trung bình 30mm có phụ gia chống thấm cho sàn sê nô Theo hồ sơ thiết kế 23,6 m2
65 Ốp gạch ceramic 250x400, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 108,454 m2
66 Quét chống thấm sàn vệ sinh, sênô, mái Theo hồ sơ thiết kế 23,6 m2
67 Ngâm nước xi măng các bề mặt sàn cần chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 23,6 m2
68 CCLĐ Cửa đi cánh mở, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 9,9 m2
69 CCLĐ Vách kính + Cửa đi cánh mở, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 7,296 m2
70 CCLĐ Vách kính + Cửa đi cánh lùa, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 16,84 m2
71 CCLĐ Cửa sổ cánh lùa, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 17,28 m2
72 CCLĐ Cửa sổ khung kính cố định, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m2
73 Lắp đặt Cửa đi cánh mở (tận dụng) -khung cửa, khung cánh thép Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m2
74 CCLĐ khóa tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
75 LD dàn giáo phục vụ thi công bên ngoài công trình, chiều cao <16m Theo hồ sơ thiết kế 1,395 100m2
76 Cung cấp lắp đặt mái tole sóng vuông dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,228 100m2
77 Lớp cách nhiệt hai mặt nhôm Theo hồ sơ thiết kế 1,228 100m2
78 Sản xuất xà gồ thép C125x50x15x2-mái Theo hồ sơ thiết kế 0,532 tấn
79 Lắp đặt xà gồ thép C125x50x15x2-mái Theo hồ sơ thiết kế 0,532 tấn
80 Sơn dầu chống rĩ 3 nước thép xà gồ mái Theo hồ sơ thiết kế 66,755 m2
81 Sơn dầu 3 nước cửa đi pa nô thép Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m2
82 CCLĐ Bulon M12 - L=100 Theo hồ sơ thiết kế 72 bộ
K HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN NGỠI (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - KHU BẾP ĂN XÂY MỚI)
1 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Khu Bếp - DB.B -Tủ âm tường 18line+ (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 CCLĐ MCB 2P_63A, 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
7 CCLĐ Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
8 CCLĐ Quạt hút âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 CCLĐ Đèn EMERGENCY, HALOGEN 2x5W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 CCLĐ Đèn EXIT, LED 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
12 CCLĐ Dimmer quạt Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
13 CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 CCLĐ Mặt công tắc loại 6 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
18 CCLĐ Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
19 CCLĐ Cáp CVV 3Cx16mm² Theo hồ sơ thiết kế 20 m
20 CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² Theo hồ sơ thiết kế 469 m
21 CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 140 m
22 CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 597 m
23 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 155 m
24 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 240 m
L HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN NGỠI (HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - KHU BẾP ĂN XÂY MỚI)
1 CCLĐ Chậu rửa 2 ngăn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 CCLĐ Vòi nước chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 CCLĐ Vòi rửa gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 CCLĐ Phễu thu sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
5 CCLĐ Ống uPVC D42-PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
6 CCLĐ Ống uPVC D27-PN12 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
7 CCLĐ Ống uPVC D21-PN15 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
8 CCLĐ Tê rút uPVC D42x27 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 CCLĐ Tê rút uPVC D42x21 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
10 CCLĐ Co uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
11 CCLĐ Co uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 CCLĐ Co uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 CCLĐ Co uPVC D21 ren trong thau D21 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
14 CCLĐ Co uPVC D27 ren trong thau D21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 CCLĐ Nắp bịt uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
16 CCLĐ Van khóa PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 CCLĐ Ống uPVC D114 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
18 CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
19 CCLĐ Ống uPVC D60 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
20 CCLĐ Ống uPVC D42 - PN11 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
21 Rãnh thu nước B100 Theo hồ sơ thiết kế 0,32 10m
22 CCLĐ Y rút uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 CCLĐ Lơi uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 CCLĐ Lơi uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
25 CCLĐ Co uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 CCLĐ Nối rút uPVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 CCLĐ Bít xả ren ngoài uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m
29 CCLĐ Co uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 CCLĐ Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Đào đất hầm tự hoại <=3m bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 34,965 m3
32 Lấp đất móng bằng đất đào, k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 19,854 m3
33 Đắp lớp cát đệm dày 100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,819 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,166 100m3
35 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,166 100m3
36 Bê tông lót, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,819 m3
37 Bê tông đáy đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,638 m3
38 Bê tông nap dan đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,231 m3
39 Bê tông thành đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 4,032 m3
40 SXLD tháo dỡ Ván khuôn đáy hố ga, bể Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
41 SXLD tháo dỡ Ván khuôn thành hố ga, bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,404 100m2
42 CCLD cốt thép D ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
43 CCLD cốt thép 10 < D ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
44 Xây tường dày <=10cm, gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,432 m3
45 Trát tường dày 15mm, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,1 m2
46 Quét 2 nước ximăng thành, đáy bể tự hoại, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 32,01 m2
47 CCLĐ nắp thăm inox 304, kích thước 800x800mm,800x900mm (khung bao V40x40x5mm, tấm gân inox dày 2mm, khung xương vuông 30x30x1,4mm) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->