Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:55:00 đến ngày 2020-03-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,622,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU BẾP THÀNH HAI PHÒNG HỌC MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cạo sủi tường sơn nước cũ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 88,833 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo sủi dầm, trần sơn nước cũ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 190,26 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cạo sủi tường sơn nước ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 54,42 | m2 |
| 5 | Đập phá tường gạch <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 6 | Đục gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 89,015 | m2 |
| 7 | Đục gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 224,62 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 13 | Xây tường dày <=30cm, gạch xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch 40x80x180, VXM M75, H <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,302 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 15mm, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 177,5 | m2 |
| 15 | Láng vữa trước khi lát nền dày 30mm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,58 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic KT:400x400 VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,58 | m2 |
| 17 | Ốp len chân tường gạch ceramic KT: 400x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 18 | Bả matic tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 192,68 | m2 |
| 19 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm, trần trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 387,293 | m2 |
| 20 | Sơn nước 3 lớp tường ngoài nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 41,82 | m2 |
| 21 | Sơn dầu 3 lớp (chân tường cao 1m)- trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 22 | Sơn dầu 3 lớp (chân tường cao 1m)- ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 23 | CCLĐ cửa đi trên lá sách nhôm, dưới lambris nhôm + cửa sổ lá sách nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 24 | CCLĐ cửa sổ lá sách nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 25 | CCLĐ khóa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 26 | LD dàn giáo phục vụ thi công bên trong công trình, chiều cao chuẩn 3.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ (HẠNG MỤC: PHẦN XÂY MỚI NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 127,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,953 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nâng nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, giằng móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,051 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,643 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,368 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 cột ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,478 | m3 |
| 10 | BT đá 1x2 M250 dầm tầng 1, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,639 | m3 |
| 11 | BT đá 1x2 M250 dầm mái, ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 23,191 | m3 |
| 12 | BT đá 1x2 M250 sàn tầng 1, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 19,942 | m3 |
| 13 | BT đá 1x2 M250 sàn mái ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 24,59 | m3 |
| 14 | BT đá 1x2 M200 lanh tô, giằng tường, đan ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,683 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm tầng 1, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,075 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm sàn, ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,639 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn sàn, sênô ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,459 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép Ф < 10 - móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép Ф < 10 - cổ cột, cột ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cổ cột, cột ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,867 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép Ф < 10 - đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,137 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép Ф >18 - đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép Ф < 10 - dầm, ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,006 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép Ф >18 - dầm, ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,673 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép Ф <10 - sàn ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,214 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép Ф < 10 - sàn lầu, mái, sê nô ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,335 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép Ф < 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - lanh tô, đan BT, giằng tường <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 35 | Xây tường hộp gen dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,205 | m3 |
| 36 | Xây tường dày <=30cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch 40x80x180, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 29,16 | m3 |
| 37 | Xây tường dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | m3 |
| 38 | Đóng lưới mắt cáo trước khi trát | Theo hồ sơ thiết kế | 327,8 | md |
| 39 | Trát tường trong dày 15mm, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 97,68 | m2 |
| 40 | Trát dầm ngoài nhà dày 15mm, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 15mm, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 278,29 | m2 |
| 42 | Trát lọt lòng cửa dày 15mm, vữa M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,72 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 15mm, VXM M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,915 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột trong nhà dày 15, vữa M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,05 | m2 |
| 45 | Trát dầm trong nhà dày 15 (có bả lớp XM), M75, <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 46 | Trát dầm ngoài nhà dày 15 (có bả lớp XM), vữa M75, <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 45,32 | m2 |
| 47 | Trát trần ngoài nhà dày 15 (có bả lớp XM), vữa M75 <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 90,7 | m2 |
| 48 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 142,12 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ nước 25x100, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 133,2 | md |
| 50 | Bả bột trét tường trong nhà, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 97,68 | m2 |
| 51 | Bả bột trét cột, dầm, trần, sênô trong nhà, <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 186,65 | m2 |
| 52 | Bả bột trét tường ngoài nhà, <4m | Theo hồ sơ thiết kế | 291,01 | m2 |
| 53 | Bả bột trét cột, dầm sàn, trần, sênô ngoài nhà, <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 144,935 | m2 |
| 54 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, <4m | Theo hồ sơ thiết kế | 284,33 | m2 |
| 55 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 435,945 | m2 |
| 56 | Cán lớp vữa xi măng M75 dày 2cm trước khi lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 185,36 | m2 |
| 57 | Lát gạch ceramic 400x400, VXM M75, h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 182,96 | m2 |
| 58 | Láng vữa tạo dốc M75 dày trung bình 30mm có phụ gia chống thấm cho sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 124,92 | m2 |
| 59 | Ốp gạch ceramic tường hành lang, tường phòng 250x400, VXM M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 99,72 | m2 |
| 60 | Quét chống thấm sàn vệ sinh, sênô, mái | Theo hồ sơ thiết kế | 124,92 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng các bề mặt sàn cần chống thấm, <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 124,92 | m2 |
| 62 | CCLĐ Cửa đi cánh mở, trên kính dưới lambri nhôm, kính trong cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 63 | CCLĐ Cửa sổ cánh lùa, kính trong cường lực dày 6ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 64 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh lật kích thước 1 cánh (0,6x0,6m), kính trong cường lực dày 6ly, khung nhôm sơn tĩnh điênh hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | CCLĐ khóa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 66 | LD dàn giáo phục vụ thi công bên trong công trình, chiều cao chuẩn 3.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | 100m2 |
| 67 | LD dàn giáo phục vụ thi công bên ngoài công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,764 | 100m2 |
| 68 | Lợp ngói xi măng màu 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,891 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1.2 - mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 70 | Lắp đặt li tô thép 25x25x1.2 - mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 71 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 65,6 | m2 |
| 72 | Đắp vữa xi măng M75 đuôi mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NHÀ BẾP XÂY MỚI) | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -Khu Bếp - DB.B - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ MCCB 3P_32A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ MCB 3P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ Đèn led panel áp trần 12W, D167 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 10 | CCLĐ Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | LĐ Quạt hút âm tường (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | CCLĐ Đèn EMERGENCY, HALOGEN 2x5W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | CCLĐ Đèn EXIT, LED 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | CCLĐ Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 21 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 23 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 24 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 25 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 996 | m |
| 26 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC GIỒNG ÔNG TỐ (HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ BẾP XÂY MỚI) | |||
| 1 | CCLĐ Vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | CCLĐ Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | CCLĐ Ống PPR DN40 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 4 | CCLĐ Ống PPR DN32 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 5 | CCLĐ Ống PPR DN25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 6 | CCLĐ Tê rút PPR DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | CCLĐ Tê rút PPR DN32x25 ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | CCLĐ Co PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | CCLĐ Co PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | CCLĐ Co PPR DN25 ren trong DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | CCLĐ Co PPR DN32 ren trong DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ Nối ren ngoài PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | CCLĐ Nắp bịt PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | CCLĐ Van khóa PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Rảnh thu nước B100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 10m |
| 16 | Cống BTCT - D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 17 | Ống uPVCD114 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 18 | CCLĐ Lơi uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 20 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 21 | CCLĐ Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Đào đất hầm tự hoại, hố ga <=3m bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 39,893 | m3 |
| 23 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,862 | m3 |
| 24 | Đắp lớp cát đệm dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 29 | Bê tông đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 30 | Bê tông thành đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 31 | Bê tông đá mi M150 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn đáy hố ga, bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn đan hố ga, bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn thành hố ga, bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 35 | CCLD cốt thép D ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 36 | CCLD cốt thép 10 < D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 37 | Xây tường dày <=10cm, gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 38 | Trát tường dày 15mm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 39 | SX giằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 40 | LD giằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 41 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,792 | m2 |
| 42 | Quét 2 nước ximăng thành, đáy bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 37,47 | m2 |
| 43 | LD nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 44 | CCLĐ nắp thăm inox 304, kích thước 8000x8000mm,900x800mm (khung bao V40x40x5mm, tấm gân inox dày 2mm, khung xương vuông 30x30x1,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG | |||
| 1 | Đục phá lớp vữa trát tường cũ trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 358,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, song sắt hàng rào bị rỉ sét | Theo hồ sơ thiết kế | 85,46 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo sủi tường sơn nước cũ trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4.143,655 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cạo sủi dầm, sàn sơn nước cũ trong và ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.576,969 | m2 |
| 5 | Cạo sủi vê sinh lớp sơn cũ lan can, tay vin, song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 98,777 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 15,43 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,43 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 15,43 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,43 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,43 | m3 |
| 11 | Ốp gạch gạch ceramic KT: 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 358,935 | m2 |
| 12 | Bả matis tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.300,98 | m2 |
| 13 | Bả matis tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.842,86 | m2 |
| 14 | Bả matis cột, dầm, sàn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 629,629 | m2 |
| 15 | Bả matis cột, dầm, sàn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 947,34 | m2 |
| 16 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm, sàn trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.930,609 | m2 |
| 17 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3.790,2 | m2 |
| 18 | Sơn dầu lan can, cửa cổng 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 145,497 | m2 |
| 19 | CCLĐ cửa cổng chính khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x2,5mm mặt ngoài ốp tole dày 1,0 + khung giữa thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm @100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,36 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 62,1 | m2 |
| 21 | LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,453 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG MẦM NON BÌNH TRƯNG ĐÔNG | |||
| 1 | Đục phá lớp gạch ốp tường phòng học thể chất, phòng họp h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 108,48 | m2 |
| 2 | Cạo sủi vệ sinh sơn nước tường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 4.406,527 | m2 |
| 3 | Cạo sủi vệ sinh dầm, trần bê tông, trần thạch cao hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 3.111,053 | m2 |
| 4 | Đục phá lớp vữa trước khi ốp gạch hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 264,758 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột, bung hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 211,22 | m2 |
| 6 | Cạo sủi, vệ sinh tay vịn lan can D=60, cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 280,198 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch nhà vệ sinh bị thấm ố hiện hữu <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 94,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch tự chèn sân trường hư lún 10% | Theo hồ sơ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 50,454 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,454 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 50,454 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 50,454 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 50,454 | m3 |
| 14 | Ốp gạch gạch ceramic KT: 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 373,238 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic nhám 250x250 (S1), VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,8 | m2 |
| 16 | Bả matit tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.526,249 | m2 |
| 17 | Bả matit tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.880,278 | m2 |
| 18 | Bả matit cột, dầm, sàn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.091,287 | m2 |
| 19 | Bả matit cột, dầm, sàn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.019,766 | m2 |
| 20 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3.617,536 | m2 |
| 21 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3.900,044 | m2 |
| 22 | Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, h <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 94,8 | m2 |
| 23 | Láng vữa xi măng chống thấm tạo dốc về hướng phễu thu chiều dày trung bình 2cm VXM M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 94,8 | m2 |
| 24 | CCLĐ bảng tên trường trường mầm non bình trưng đông KT: 5500x1500(mm) khung thép hộp 50x50x2,5, mặt ngoài hoàn thiện sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 211,22 | m2 |
| 26 | Lát gạch terrazzo nền sân trường | Theo hồ sơ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 27 | Sơn lan can tay vin, lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 280,198 | m2 |
| 28 | LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,334 | 100m2 |
| 29 | CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 30 | CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần, tường 1x9W-0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần 2x18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | bộ |
| 32 | CCLĐ Đèn led panel áp trần 12W, D170 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 33 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 2.350 | m |
| 34 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 35 | CCLĐ Nẹp luồn dây PVC 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 36 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 37 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | CCLĐ Đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | CCLĐ Ống uPVC D34-PN12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 41 | CCLĐ Co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | CCLĐ Nối trơn uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | CCLĐ Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bị bung bể thấm dột 10% h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 166,674 | m2 |
| 2 | Công tác đảo ngói lợp lại do lâu ngày bị hở, thấm dột 20% | Theo hồ sơ thiết kế | 3,333 | 100m2 |
| 3 | Đục phá lớp vữa trát tường trước khi lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 200,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhôm bị hư hỏng, bung gãy 100% | Theo hồ sơ thiết kế | 523,49 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo sủi tường sơn nước cũ mặt tường trong, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.262,226 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cạo sủi dầm, sàn sơn nước trong, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.014,262 | m2 |
| 7 | Đục lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 180,54 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao (khung nổi + khung chìm) bị thấm dột | Theo hồ sơ thiết kế | 401,881 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa sê nô lâu ngày bi bung tróc, thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 579,468 | m2 |
| 10 | Cạo sủi tay vin lan can D=60 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,475 | m2 |
| 11 | Đục gạch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 114,895 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 64,535 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,535 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 64,535 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 64,535 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 64,535 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,34 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22V/m2 thay 10% | Theo hồ sơ thiết kế | 1,667 | 100m2 |
| 19 | Ốp gạch tường vệ sinh gạch ceramic KT: 300x300 VXM M75, h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 59,84 | m2 |
| 20 | Ốp gạch tường vệ sinh gạch ceramic KT: 300x300 VXM M75, h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 120,36 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 (S1), VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,895 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.147,986 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.054,638 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 134,58 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 211,51 | m2 |
| 26 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5.202,624 | m2 |
| 27 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 346,09 | m2 |
| 28 | Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh sênô; h <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 778,601 | m2 |
| 29 | Láng vữa xi măng chống thấm tạo dốc về hướng phễu thu chiều dày trung bình 2cm VXM M100, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 700,413 | m2 |
| 30 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 251,886 | m2 |
| 31 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 151,945 | m2 |
| 32 | LĐ Sửa chữa thay thế lá sách cửa đi khung nhôm bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 53,498 | m2 |
| 33 | LĐ Sửa chữa thay thế lá sách cửa sổ khung nhôm bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 51,2 | m2 |
| 34 | Sơn dầu lan can tay vịn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 215,475 | m2 |
| 35 | LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,702 | 100m2 |
| 36 | CCLD ổ khóa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 37 | CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 38 | CCLĐ Đèn led panel áp trần 12W, D170 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bị bung bể thấm dột 10% | Theo hồ sơ thiết kế | 250,795 | m2 |
| 2 | Công tác đảo ngói lợp lại do lâu ngày bị hở, thấm dột 30% | Theo hồ sơ thiết kế | 7,524 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi khung sắt khu vực hành lang phòng học | Theo hồ sơ thiết kế | 499,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao bị thấm dột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.093,595 | m2 |
| 5 | Đục vữa sê nô lâu ngày bi bung tróc thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 905,975 | m2 |
| 6 | Cạo sủi tay vịn lan can, tay vịn, cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 579,222 | m2 |
| 7 | Đục nền gạch nhà vệ sinh, phòng học bị bung vỡ hư hỏng, nhà vệ sinh thấm ố | Theo hồ sơ thiết kế | 166,81 | m2 |
| 8 | Đục phá tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 41,96 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 43,71 | m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 43,71 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,71 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,71 | m3 |
| 14 | Lợp mái ngói 22V/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,508 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 (S1), VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,81 | m2 |
| 16 | Ốp gạch ceramic 300x300 tường nhà vệ sinh, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,96 | m2 |
| 17 | Bả matis trần trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 285,24 | m2 |
| 18 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 285,24 | m2 |
| 19 | Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, sênô; h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.114,745 | m2 |
| 20 | Láng vữa xi măng sê nô về hướng phễu thu chiều dày trung bình 2cm, VXM M100 có phụ gia chống thấm, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 905,975 | m2 |
| 21 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 285,24 | m2 |
| 22 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 861,375 | m2 |
| 23 | Sơn dầu lan can tay vin khu vực hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 160,388 | m2 |
| 24 | Sơn dầu cửa đi, cửa sổ khu vực hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 418,834 | m2 |
| 25 | CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bình |
| 26 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bình |
| 27 | LD dàn giáo phục vụ thi công ngoài nhà (2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,608 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | bộ |
| 29 | CCLĐ Đèn led tube gắn áp trần 2x18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 30 | CCLĐ Đèn led panel áp trần 12W, D170 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 31 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 32 | CCLĐ Lavabo treo tường + bộ xả + dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | CCLĐ Xí bệt + thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | CCLĐ Vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | CCLĐ Vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | CCLĐ Nắp đậy của xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | CCLĐ Nắp đệm của xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 38 | Tháo dỡ lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Tháo dỡ nắp đậy của xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 41 | Tháo dỡ nắp đệm của xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 42 | Đào đất móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 89,262 | m3 |
| 43 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,583 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,337 | 100m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm 25 cây/m2 đường kính gốc 80-100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,39 | 100m |
| 47 | Lớp đệm cát đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,039 | m3 |
| 48 | Nạo vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,039 | m3 |
| 49 | Bê tông lót: móng, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,039 | m3 |
| 50 | Bê tông lót: đà giằng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,006 | m3 |
| 51 | Bê tông lót: nền đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,121 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M250 móng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,288 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M250 cột tiết diện >0,1m2,H ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M250 dầm ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,348 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M250 nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,745 | m3 |
| 56 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 57 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 58 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,663 | m3 |
| 60 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 61 | GCLD cốt thép Ф < 10 - cổ cột, cột ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 62 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cổ cột, cột ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 63 | GCLD cốt thép Ф < 10 - dầm, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 64 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 65 | GCLD cốt thép Ф < 10 - sàn nền ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,117 | tấn |
| 66 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,086 | 100m2 |
| 67 | CCLĐ tole úp nóc dùng tole phẳng dày 0,45 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,6 | md |
| 68 | SX thép cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,951 | tấn |
| 69 | SX thép giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 70 | SX xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 71 | CCLĐ Bulon neo D16 M6.6, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,951 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 75 | Sơn dầu sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 235,985 | m2 |
| 76 | Lớp sikagrout dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN NGỠI (HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU BẾP ĂN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tole mái | Theo hồ sơ thiết kế | 113,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 4 | Tháo dở hệ kèo thép - mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trụ sắt tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 6 | Vệ sinh cạo sủi tường sơn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m2 |
| 7 | Đập phá tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,784 | m3 |
| 8 | Đục gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 45,26 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, tường cột, xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,55 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 24,639 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,639 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 24,639 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,639 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,639 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm 25 cây/m2 đường kính gốc 80-100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,28 | 100m |
| 16 | Nạo vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,528 | m3 |
| 17 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,081 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,852 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| 21 | Đắp lớp cát đệm đầu cừ tràm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,528 | m3 |
| 23 | Bê tông lót giằng móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà, đá 1x2 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,05 | m3 |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,19 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M250 cột ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,263 | m3 |
| 27 | BT đá 1x2 M250 dầm tầng 1, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,467 | m3 |
| 28 | BT đá 1x2 M250 sàn tầng 1, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,86 | m3 |
| 29 | BT đá 1x2 M250 sàn mái ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 30 | BT đá 1x2 M200 lanh tô, giằng tường, đan ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm tầng 1, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,652 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn sàn, sênô ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cổ cột, cột ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 38 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - cổ cột, cột ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,851 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | tấn |
| 43 | GCLD cốt thép Ф ≤10 - sàn, sê nô ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,295 | tấn |
| 44 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - lanh tô, đan BT, giằng tường <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 46 | Xây tường dày <=30cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch 40x80x180, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,785 | m3 |
| 47 | Xây tường dày <=10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,836 | m3 |
| 48 | Đóng lưới mắt cáo trước khi trát | Theo hồ sơ thiết kế | 349,6 | m |
| 49 | Trát tường trong dày 15mm, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 58,43 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 15mm, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 96,34 | m2 |
| 51 | Trát lọt lòng cửa dày 15mm, vữa M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,45 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 15mm, VXM M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột trong nhà dày 15, vữa M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 21,15 | m2 |
| 54 | Trát dầm trong nhà dày 15 (có bả lớp XM), M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 48,37 | m2 |
| 55 | Trát dầm ngoài nhà dày 15 (có bả lớp XM), vữa M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 56 | Trát trần ngoài nhà dày 15 (có bả lớp XM), vữa M75, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,84 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ nước, VXM M75 <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 30,4 | md |
| 58 | Bả bột trét tường trong nhà, <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 136,25 | m2 |
| 59 | Bả bột trét cột, dầm, trần, sênô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 69,52 | m2 |
| 60 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 205,77 | m2 |
| 61 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 138,77 | m2 |
| 62 | Lát gạch ceramic 400x400, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,75 | m2 |
| 63 | Lát gạch ceramic nhám 300x300, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,46 | m2 |
| 64 | Láng vữa tạo dốc M75 dày trung bình 30mm có phụ gia chống thấm cho sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6 | m2 |
| 65 | Ốp gạch ceramic 250x400, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,454 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm sàn vệ sinh, sênô, mái | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng các bề mặt sàn cần chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6 | m2 |
| 68 | CCLĐ Cửa đi cánh mở, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 69 | CCLĐ Vách kính + Cửa đi cánh mở, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7,296 | m2 |
| 70 | CCLĐ Vách kính + Cửa đi cánh lùa, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 16,84 | m2 |
| 71 | CCLĐ Cửa sổ cánh lùa, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 72 | CCLĐ Cửa sổ khung kính cố định, kính trong ghép dày 6.38mm, khung nhôm hệ 760, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 73 | Lắp đặt Cửa đi cánh mở (tận dụng) -khung cửa, khung cánh thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 74 | CCLĐ khóa tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | LD dàn giáo phục vụ thi công bên ngoài công trình, chiều cao <16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m2 |
| 77 | Lớp cách nhiệt hai mặt nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,228 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x15x2-mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | tấn |
| 79 | Lắp đặt xà gồ thép C125x50x15x2-mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | tấn |
| 80 | Sơn dầu chống rĩ 3 nước thép xà gồ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 66,755 | m2 |
| 81 | Sơn dầu 3 nước cửa đi pa nô thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 82 | CCLĐ Bulon M12 - L=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN NGỠI (HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - KHU BẾP ĂN XÂY MỚI) | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Khu Bếp - DB.B -Tủ âm tường 18line+ (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ MCB 2P_63A, 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 7 | CCLĐ Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | CCLĐ Quạt hút âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | CCLĐ Đèn EMERGENCY, HALOGEN 2x5W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | CCLĐ Đèn EXIT, LED 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 12 | CCLĐ Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | CCLĐ Mặt công tắc loại 6 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 19 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 469 | m |
| 21 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 22 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 597 | m |
| 23 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 24 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN NGỠI (HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - KHU BẾP ĂN XÂY MỚI) | |||
| 1 | CCLĐ Chậu rửa 2 ngăn + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | CCLĐ Vòi nước chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | CCLĐ Vòi rửa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | CCLĐ Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ Ống uPVC D42-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 6 | CCLĐ Ống uPVC D27-PN12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | CCLĐ Ống uPVC D21-PN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 8 | CCLĐ Tê rút uPVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | CCLĐ Tê rút uPVC D42x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 10 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | CCLĐ Co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ Co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ Co uPVC D21 ren trong thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | CCLĐ Co uPVC D27 ren trong thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | CCLĐ Van khóa PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ Ống uPVC D114 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 18 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 19 | CCLĐ Ống uPVC D60 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 20 | CCLĐ Ống uPVC D42 - PN11 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 21 | Rãnh thu nước B100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 10m |
| 22 | CCLĐ Y rút uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | CCLĐ Nối rút uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | CCLĐ Bít xả ren ngoài uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 29 | CCLĐ Co uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | CCLĐ Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Đào đất hầm tự hoại <=3m bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,965 | m3 |
| 32 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,854 | m3 |
| 33 | Đắp lớp cát đệm dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,638 | m3 |
| 38 | Bê tông nap dan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | m3 |
| 39 | Bê tông thành đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn đáy hố ga, bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn thành hố ga, bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 42 | CCLD cốt thép D ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 43 | CCLD cốt thép 10 < D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 44 | Xây tường dày <=10cm, gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 45 | Trát tường dày 15mm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 46 | Quét 2 nước ximăng thành, đáy bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 32,01 | m2 |
| 47 | CCLĐ nắp thăm inox 304, kích thước 800x800mm,800x900mm (khung bao V40x40x5mm, tấm gân inox dày 2mm, khung xương vuông 30x30x1,4mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi