Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế tại bản Phiêng Sa, huyện Xiềng Khọ, tỉnh Hủa Phăn, nước CHDCND Lào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế tại bản Phiêng Sa, huyện Xiềng Khọ, tỉnh Hủa Phăn, nước CHDCND Lào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Ngân hàng TMCP công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 11:08:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,656,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 5 PHÒNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | PHẦN MÓNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,875 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7565 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7488 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3097 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3289 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6772 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9752 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5558 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6751 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8688 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,625 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7303 | m3 |
| 20 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,516 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6699 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 78,787 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8883 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0556 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 30 | PHẦN THÔ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3821 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3541 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5619 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6098 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,9895 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0612 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9338 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2036 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6156 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2031 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1586 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,946 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3552 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1543 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 59 | SÊ NÔ MÁI | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8794 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5008 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0072 | m2 |
| 63 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0072 | m2 |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | kg |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7703 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7703 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1772 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dày d=0.4mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9098 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc + góc khổ 400mm dày 0.42mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m |
| 70 | PHẦN HOÀN THIỆN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 177,708 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 202,952 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 234,9528 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 199,3756 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2822 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 412,6608 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 208,0876 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 434,3284 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 186,42 | m2 |
| 82 | Cửa đi nhôm kính Việt pháp (kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) đã bao gồm công lắp dựng, chưa có khóa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,552 | m2 |
| 83 | Cửa sổ nhôm kính Việt pháp (kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) đã bao gồm công lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 84 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Khóa cửa đi 2 cánh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 86 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360,696 | kg |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 88 | Cửa thép sơn thường bao gồm công lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 89 | *PHẦN ĐIỆN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 102 | Đế âm bảng điện + aptomat + ổ cắm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 109 | Mặt Aptomat | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 113 | Cọc tiếp địa L50x50x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 116 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Hộp để bình cứu hỏa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Bình cứu hỏa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 119 | * CHỐNG SÉT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Quả hồ lô bằng sứ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 128 | Miếng đệm kẹp bằng chì | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | PHẦN NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 130 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | m3 |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | 100m2 |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 142 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 143 | Quả cầu chắn rác Inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 20 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Ống PPR D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 150 | Ống PPR D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 151 | Cút PPR ren trong d20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Cút PPR D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Cút PPR D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Côn thu 32/20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Văn khóa PPR D32 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Van khóa HDPE D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Phao chống tràn, chống cạn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | BIỂN TÊN GHI NHÀ TÀI TRỢ VÀ NỘI DUNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 159 | Biển tên bằng đồng hoặc vật liệu tương tự (khắc chữ loại lõm) nội dung do nhà tài trợ cung cấp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | NHÀ VỆ SINH | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 161 | PHẦN THÔ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 162 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2953 | m3 |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 164 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9875 | m3 |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4554 | m3 |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4318 | m3 |
| 170 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0778 | m3 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,031 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4104 | m2 |
| 173 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5511 | m3 |
| 174 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | m3 |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m2 |
| 178 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 179 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0446 | tấn |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 183 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1057 | 100m2 |
| 184 | PHẦN HOÀN THIỆN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 186 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 187 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,516 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,781 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,972 | m2 |
| 190 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2884 | m2 |
| 191 | Cửa nhôm đi nhôm việt pháp đã bao gồm công lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 192 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 193 | Cửa sổ nhôm Việt pháp đã bao gồm công lắp dựng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2604 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,781 | m2 |
| 196 | BỂ TU HOAI (1cái) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 197 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, chiếm 30% | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2766 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 199 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 200 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3186 | m3 |
| 201 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 202 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9918 | m3 |
| 203 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 205 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1576 | m3 |
| 206 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m2 |
| 207 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 208 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,776 | m2 |
| 211 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,776 | m2 |
| 212 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6683 | m2 |
| 213 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,776 | m2 |
| 214 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2105 | 0.0 |
| 215 | PHẦN NƯỚC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 219 | Hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường bằng Inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 222 | Chân chậu rửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 20 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 230 | Ống PPR D34 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 231 | Ống PPR D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 232 | Cút PPR ren trong d25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Cút PPR D34 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Tê PPR d25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 236 | Côn thu 34/25 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Côn thu 50/34 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Văn khóa PPR D34 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Van xả cặn PVC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Van khóa HDPE D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Phao chống tràn, chống cạn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 242 | Đai giữ ống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 243 | ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 244 | Đào đất móng cột, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 245 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3973 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 248 | Thi công ván khuôn,bê tông tại chỗ,móng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 249 | Cột H 7,5B | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 250 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 251 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/ABC 2x50mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 252 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=185mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | km |
| 253 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao <= 10m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 254 | Đai xiết | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 255 | Móc treo | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 256 | Kẹp siết | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 257 | Khóa đai | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 258 | NHÀ ĐỂ XE NGOÀI TRỜI | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 259 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 260 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 261 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 262 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8938 | m3 |
| 263 | Bu lông M18x400 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 264 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cột thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 266 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 267 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 268 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 269 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 270 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,668 | m2 |
| 271 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3306 | 100m2 |
| 272 | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 273 | HÀNG RÀO HOA SẮT L=82.8 M | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 274 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,91 | m3 |
| 275 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,382 | m3 |
| 276 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 277 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,872 | m3 |
| 278 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,699 | m3 |
| 279 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3935 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1712 | m2 |
| 281 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5936 | m2 |
| 282 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 283 | Thép làm hoa sắt cả sơn (bao gồm cả lắp dựng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 788,4612 | kg |
| 284 | Mũi mác bằng gang + đầu trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 285 | Đầu trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | cái |
| 286 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7648 | m2 |
| 287 | TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY L=75 M | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 288 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,375 | m3 |
| 289 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| 290 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 291 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0002 | m2 |
| 292 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4996 | m3 |
| 293 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4006 | m3 |
| 294 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,412 | m2 |
| 295 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252,412 | m2 |
| 296 | BỂ CHỨA NƯỚC 10M3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 297 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,583 | m3 |
| 298 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 299 | Vữa lót XM mác 50, d=3cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 300 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m2 |
| 301 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 302 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 303 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 304 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 305 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | tấn |
| 306 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 307 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 308 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,152 | m2 |
| 309 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 310 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 311 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | 100m2 |
| 312 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 313 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6208 | m3 |
| 314 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3499 | m3 |
| 315 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 316 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 317 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 318 | Tấm nắp bể bằng tấm tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 319 | Bản lề | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 320 | TRỤ, CÁNH CỔNG, BIỂN CỔNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 321 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4381 | m3 |
| 322 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4795 | m3 |
| 323 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | m3 |
| 324 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3771 | m3 |
| 325 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | m3 |
| 326 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0222 | m3 |
| 327 | Thép chữ L 63x63x5 trụ cổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,252 | kg |
| 328 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6272 | m2 |
| 329 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 330 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m |
| 331 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 332 | Thép cổng, (Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,0915 | 0.0 |
| 333 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,844 | m2 |
| 334 | Mũi mác bằng gang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 335 | Tôn bịt dày 1mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | cái |
| 336 | Bản lề goong cửa loại to | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 337 | Khoá cửa loại to | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 338 | BIỂN TÊN | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 339 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 340 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 341 | Tôn bịt 1 mặt biển dày 1mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,728 | m2 |
| 342 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9536 | m2 |
| 343 | Cắt chữ nổi bằng Mica màu đỏ (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 344 | SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 345 | SÂN BÊ TÔNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 346 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 347 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 348 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 349 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 350 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | md |
| 351 | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 352 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 353 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 354 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 355 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 356 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi