Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200253000-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200217586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 10:20:00 đến ngày 2020-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,333,624,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3362 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4551 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6399 100m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.064,4357 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6444 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (cự ly 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6444 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 100m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,676 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7668 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (cự ly 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7668 100m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3135 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3135 100m2
7 Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D CỐNG + MƯƠNG XÂY
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,9012 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6344 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2924 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7737 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1557 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8075 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9148 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7546 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0401 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0143 tấn
11 Cung cấp cống D150 chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,9 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,17 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,48 m3
17 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,6348 m3
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
19 Tấm sóng 2.320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
20 Cột U160x64x4x1.750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
21 Đệm U160x64x3x320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
22 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
23 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
24 Bulong M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
25 Bulong M20x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp dựng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->