Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256197-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200254314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách phường Hương Văn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 12:36:00 đến ngày 2020-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 1.653,89 1 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm Chương V của E-HSMT 1.122,75 1 m3
3 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Chương V của E-HSMT 279,15 1 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 8.268,31 1 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 934,96 1 m2
6 Làm khe co Chương V của E-HSMT 1.367 1m
7 Làm khe giãn Chương V của E-HSMT 681 1m
C Nền đường :
1 Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1.350,62 1 m3
2 VC đất đào KPH đổ đi cự ly 1km đầu Chương V của E-HSMT 1.350,62 1 m3
3 VC đất đào KPH đổ đi cự ly 2km tiếp Chương V của E-HSMT 1.350,62 1 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 1.276,26 1 m3
5 Đào bậc cấp bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 189,78 1 m3
6 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V của E-HSMT 1,678 10 m
7 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 22,03 1 m3
8 VC đất đào+phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Chương V của E-HSMT 1.488,07 1 m3
9 VC đất đào+phế thải đổ đi cự ly 2km tiếp Chương V của E-HSMT 1.488,07 1 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) Chương V của E-HSMT 6.549,2 1 m3
11 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7.400,596 1 m3
12 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7.400,596 1 m3
13 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly >7km cuối, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7.400,596 1 m3
14 Bê tông chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
15 Ván khuôn chân khay Chương V của E-HSMT 4,8 1 m2
16 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
D An toàn giao thông :
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 12 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90 Chương V của E-HSMT 12 1 Cái
3 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 9 1 Cái
4 Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100 Chương V của E-HSMT 0,333 1 m3
5 Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,001 1 tấn
6 Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,001 Tấn
7 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,18 1 m2
E Cống vuông V=500mm (05 cái) :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, mặt đường Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 8,4 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,871 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống Chương V của E-HSMT 144,15 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 86,8 1 m2
5 Lắp đặt ống cống V500mm Chương V của E-HSMT 31 1 đốt
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm ống cống vuông V500mm Chương V của E-HSMT 26 Mối nối
7 Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 17,22 1 m3
8 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 42,27 1 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 4,03 1 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 33,88 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 5,45 1 m3
12 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 76,07 1 m3
13 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 1,39 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 38,89 1 m3
15 VC đất đào+phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Chương V của E-HSMT 33,514 1 m3
16 VC đất đào+phế thải đổ đi cự ly 2km tiếp Chương V của E-HSMT 33,514 1 m3
F Cống vuông V=750mm (01 cái) :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,45 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,229 1 tấn
3 Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSMT 0,155 1 tấn
4 Ván khuôn BT ống cống Chương V của E-HSMT 47,6 1 m2
5 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 18,55 1 m2
6 Lắp đặt ống cống V750mm Chương V của E-HSMT 7 1 đốt
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm ống cống vuông V750mm Chương V của E-HSMT 5 Mối nối
8 Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 5,47 1 m3
9 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 13,13 1 m2
10 Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,83 1 m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,02 1 m2
12 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,48 1 m3
13 SXLD ván phai thủy lợi gỗ nhóm 4 Chương V của E-HSMT 0,03 1 m3
14 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 18,19 1 m3
15 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 0,29 1 m3
16 Cắt bê tông mương cũ Chương V của E-HSMT 0,18 10 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Chương V của E-HSMT 0,07 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 17,81 1 m3
G Cống vuông V=1000mm (01 cái) :
1 Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 18,06 1 m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,988 1 tấn
3 Ván khuôn BT ống cống Chương V của E-HSMT 220,5 1 m2
4 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 173,6 1 m2
5 Lắp đặt ống cống V1000mm Chương V của E-HSMT 35 1 đốt
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm ống cống vuông V1000mm Chương V của E-HSMT 34 Mối nối
7 Bê tông móng cống, móng mương Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 19,24 1 m3
8 Ván khuôn móng cống, móng mương Chương V của E-HSMT 31,35 1 m2
9 Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,56 1 m3
10 Ván khuôn thân mương Chương V của E-HSMT 2,8 1 m2
11 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 5,79 1 m3
12 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 146,09 1 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Chương V của E-HSMT 17,63 1 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 101,14 1 m3
15 VC đất đào+phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Chương V của E-HSMT 49,432 1 m3
16 VC đất đào+phế thải đổ đi cự ly 2km tiếp Chương V của E-HSMT 49,432 1 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95(mua đất) Chương V của E-HSMT 290,23 1 m3
18 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km đầu, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 327,96 1 m3
19 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly <=7km tiếp, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 327,96 1 m3
20 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ Cự ly >7km cuối, đất cấp III Chương V của E-HSMT 327,96 1 m3
H Mương thoát nước B=0.8m :
1 Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 9,92 1 m3
2 Gia công c.thép mương thoát nước Đ/kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,182 Tấn
3 Gia công c.thép mương thoát nước Đ/kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,915 Tấn
4 Ván khuôn mương thoát nước Chương V của E-HSMT 55,71 1 m2
5 Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,68 1 m3
6 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 21,84 1 m3
7 Tháo dỡ ống cống cũ D=1.0m Chương V của E-HSMT 7 1 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ Chương V của E-HSMT 1,6 1 m3
9 Tháo dỡ tấm đan mương hiện có Chương V của E-HSMT 1 tấm
10 Phá dỡ khối bê tông giằng mương hiện có Chương V của E-HSMT 0,13 1 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 13,74 1 m3
12 VC đất đào+phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Chương V của E-HSMT 8,044 1 m3
13 VC đất đào+phế thải đổ đi cự ly 2km tiếp Chương V của E-HSMT 8,044 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->