Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200257394-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200229541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 17:29:00 đến ngày 2020-03-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,423,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường (Tuyến chính)
1 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 10,54 100m2
3 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường sân bãi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thảm cự ly 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 100tấn
B Hạng mục: Nền, mặt đường (Vuốt nối đường ngang)
1 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thảm cự ly 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100tấn
C Hạng mục: Nền, mặt đường (Biển báo giao thông)
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
4 Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
D Hạng mục: Vỉa hè cây xanh (bó vỉa loại 1A)
1 Viên bó vỉa đá KT(23x26x40)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 viên
2 Vữa đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
E Hạng mục: Vỉa hè cây xanh (bó vỉa loại 1B)
1 Viên bó vỉa đá KT(23x26x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 viên
2 Vữa đệm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,04 m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 cái
F Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh (Đan rãnh bằng bê tông xi măng)
1 Bê tông đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m3
2 Bê tông lót móng, rộng > 250cm, M100, PC40, đá 4x6. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,31 m3
G Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh (vỉa hè)
1 Lát đá Marble màu trắng xám KT(30x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,4 m2
2 Bê tông móng hè, rộng ≤ 250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,74 m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,44 m3
4 Vận chuyển đổ thải cự ly 10,1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m3
5 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m3
H Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh (Hố trồng cây)
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,14 m3
2 Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,43 m2
3 Bê tông lót móng hố trồng cây, rộng ≤ 250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
4 Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
5 Đá vỉa hố trồng cây KT(12x20x120)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 viên
6 Vận chuyển đổ thải cự ly 10,1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
I Hạng mục: Thoát nước (Rãnh xây gạch Bxh=50x60cm)
1 Đào rãnh thoát nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,61 m3
2 Đắp cát mang rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,03 m3
4 Bê tông móng rãnh thoát nước, rộng ≤ 250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,41 m3
5 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
6 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao <4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,23 m3
7 Trát rãnh thoát nước, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6 m2
8 Bê tông giằng rãnh M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m3
9 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m2
10 Thép mũ mố đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
J Hạng mục: Thoát nước (Tấm đan Đ1)
1 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
2 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 tấn
5 Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
K Hạng mục: Thoát nước (Rãnh chịu lực ngang đường Bxh=50x60cm)
1 Đào đất xây rãnh bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
2 Bê tông lót móng rãnh, rộng ≤250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
3 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
5 Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 tấn
6 Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
7 Lắp đặt rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
L Hạng mục: Thoát nước (Tấm đan Đ2)
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
7 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
M Hạng mục: Thoát nước (Ga thu)
1 Làm lớp đá đệm móng ga thu, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
2 Bê tông hố ga thu M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
3 Ván khuôn ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
4 Bê tông chèn ga thu M300, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
5 Khung lưới chắn rác composite ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
7 Đào thi công hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,24 m3
8 Bê tông hoàn trả hố đào ga thu M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
N Hạng mục: Thoát nước (Hố tụ)
1 Làm lớp đá đệm móng hố tụ, ĐK đá Dmax <= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
2 Bê tông hố tụ M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15 m3
3 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
7 Lắp đặt tấm đan, , trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Thép thang lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
9 Khung nắp hố tụ composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,62 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m3
12 Vận chuyển đất đá thải cự ly 10,1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->