Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng mới công trình thủy lợi bản Bướt, xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249214-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đầu tư xây dựng mới công trình thủy lợi bản Bướt, xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200140045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:57:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,637,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,34 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,63 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,14 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,36 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,95 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,584 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,466 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,55 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,11 m2
15 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4975 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4871 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 100m2
19 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Cánh phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0522 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2331 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3697 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4575 tấn
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 100m3
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
C BỂ THU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,07 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,54 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,19 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0231 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0549 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0667 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2102 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
24 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
27 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D TRỤ ĐỠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,31 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,58 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2352 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0842 tấn
13 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,76 kg
14 Bu lông f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
E HỐ VAN CHIA NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,41 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5062 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 tấn
13 Đai khởi thủy F125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Đai khởi thủy F100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Đai khởi thủy F80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
21 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
F CÁP TREO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,35 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,58 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3314 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 100m2
9 Cáp lụa ff24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,52 kg
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2864 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0934 tấn
13 Bu lông f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
14 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,21 kg
15 Tre làm giàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấy
16 tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
17 tăng đơ f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 bu ly f350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 cóc cáp f24 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
G TUYẾN ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,81 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,02 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,35 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,01 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0964 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6024 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3515 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8338 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3163 100m
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6983 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1846 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1403 100m
13 Lắp bích nhựa, đường kính ống d=160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cặp bích
14 Lắp bích nhữa, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cặp bích
15 Lắp bích nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cặp bích
16 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cặp bích
17 Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cặp bích
18 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cặp bích
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->