Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 14:43:00 đến ngày 2020-03-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất CIII | Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,77 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất CIII | Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,84 | 100m3 |
| 3 | Vận Chuyển đất, đất CIII | Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,84 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 26,84 | 100m3 |
| B | Mặt Đường | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất CIII | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,13 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bạt dứa cách ly | Hồ sơ thiết kế BVTC | 10,4 | 100m2 |
| 3 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,25 | 100m2 |
| 4 | BT mặt đường dày <=25cm, vữa M200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 166,47 | m3 |
| C | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng<=6m, đất CIII | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,32 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bạt dứa cách ly | Hồ sơ thiết kế BVTC | 28,74 | 100m2 |
| 3 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,73 | 100m2 |
| 4 | BT mương cáp M150 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 276,12 | m3 |
| D | Rãnh chịu lực qua đường | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất CIII | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,13 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng rộng <=250cm, BT M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,04 | m3 |
| 3 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ, mố trụ cầu | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,28 | 100m2 |
| 4 | SX, lắp dựng CT mương cáp, ĐK<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,09 | Tấn |
| 5 | SX, lắp dựng CT mương cáp, ĐK>10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,11 | Tấn |
| 6 | BT mương cáp, M200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 3,28 | m3 |
| 7 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 8 | SX, lắp dựng cốt thép Panen đúc sắn ĐK<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,09 | Tấn |
| 9 | SX, lắp dựng cốt thép Panen đúc sắn ĐK>10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,05 | Tấn |
| 10 | SX, BT, tấm đan mái hắt, BT M250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1,59 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >250kg | Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 12 | Đắp đất công trình đầm cóc, độ chặt K =0,90 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,07 | 100m3 |
| E | Công thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất CIII | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 45,01 | m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 12,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h<=2m, M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 9,4 | m3 |
| 5 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ, mố | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,31 | 100m2 |
| 6 | SX, lắp dựng CT móng, mố, mũ trụ ĐK <=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | Tấn |
| 7 | SX, lắp dựng CT móng, mố, trụ cầu trên cạn ĐK<=18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,14 | Tấn |
| 8 | BT Mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa BT M200 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 5,6 | M3 |
| 9 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn KL, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | 100m2 |
| 10 | SX, lắp dựng CT Panen đúc sẵn ĐK <=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,14 | Tấn |
| 11 | SX, lắp dựng CT Panen đúc sẵn ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,21 | Tấn |
| 12 | SX, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 4,62 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công TL>250kg | Hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | Cái |
| 14 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC | 0,73 | 100m2 |
| F | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
| 5 | Chí phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi