Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường vào bản Sa Lai (đầu Suối Con và đến Trung tâm bản), xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250238-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường vào bản Sa Lai (đầu Suối Con và đến Trung tâm bản), xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200131565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:52:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 491,2096 m3
2 Rải Ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7006 100m2
3 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7006 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2662 100m2
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8249 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2862 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5156 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1336 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3638 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0715 100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
2 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
3 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,38 m3
6 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,42 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,22 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4837 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1192 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2581 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 tấn
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 m3
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4785 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 100m3
16 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 ống cống
17 Lắp dựng panen BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
D CẦU TRÀN LIÊN HỢP
1 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m3
3 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0022 m3
4 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,533 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,118 m3
6 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,56 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0992 m3
9 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,372 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9879 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4919 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1049 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0952 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0922 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6704 100m2
22 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9495 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0686 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4599 100m3
25 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
E CỌC TIÊU
1 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->