Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 30a và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 08:20:00 đến ngày 2020-03-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,021,109,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,821 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,028 | 100m3 | |
| 6 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 75,596 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,789 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 18 | Ống HDPE D110 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Rải bạt dứa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ KEO LÔM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,8585 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | m3 |
| 3 | Xây không nung 220x65x105, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3393 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.35mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1528 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4909 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,6189 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,92 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,7157 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | m3 |
| 26 | Xâykhông nung 220x65x105 xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,6214 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,4768 | m2 |
| 28 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,4232 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,4232 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4646 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9846 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,9125 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3374 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6749 | m3 |
| 41 | Xây không nung 220x65x105, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,7661 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2776 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài 0.42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc + sườn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,792 | 0.0 |
| 51 | SX cửa đi khung nhôm hệ việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 0.0 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,9675 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3894 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,922 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,916 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,837 | m2 |
| 61 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,36 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,922 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,753 | m2 |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Mặt aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Con sơn đón điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 79 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Rắc co nhựa PP-R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Van nhựa PP=R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=40-25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Măng sông ren trong nhựa PP-R, d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Cút góc ren ngoài nhựa PP-R, d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Tê inox ren ngoài, d=15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=90-34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt thoát sàn inox, d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 102 | Lấp đất chân móng = 1/3Vđào | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3267 | m3 |
| 103 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4013 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,8528 | m2 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7234 | m3 |
| 107 | Xây không nung 220x65x105, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4349 | m3 |
| 108 | Xâykhông nung 220x65x105, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,2257 | m3 |
| 109 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d<=10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 110 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d<=18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,5453 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | m3 |
| 115 | SXLD cốt thép cột, trụ, d<=10mm, h<= 4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 116 | SXLD cốt thép cột, trụ, d<=18mm, h<= 4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 118 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, h<=4 m, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 119 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,6744 | m3 |
| 120 | SXLD cốt thép giằng, d<=10mm, h<=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1372 | tấn |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4756 | m3 |
| 123 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 124 | SXLD cốt thép lanh tô, d<=10mm, h<=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 125 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1899 | m3 |
| 126 | SX cửa đi pa nô khung thép hộp chớp kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 0.0 |
| 127 | SX cửa sổ pa nô khung thép hộp chớp kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 0.0 |
| 128 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,1952 | m2 |
| 132 | SXLD thép kiềng bếp, thép d=18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37,32 | kg |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 134 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | m3 |
| 136 | Xây không nung 220x65x105, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7755 | m3 |
| 137 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 138 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 139 | Bu lông d=12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,9898 | m2 |
| 143 | Lợp mái tôn múi dầy 0,42mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | 100m2 |
| 144 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 300mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,816 | m |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,1303 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60,6549 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m2 |
| 150 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,0049 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 62,0683 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,3749 | m2 |
| 155 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,6303 | m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 160 | Đế âm công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 161 | Đế âm aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp nối | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 163 | Tủ điện tổng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn com pắc 40W-220V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn ốp tường rạng động 75Wx220V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Mặt aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Con sơn đón điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 171 | Cầu dao 30A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m3 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | tấn |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 176 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | tấn |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4453 | m3 |
| 180 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 182 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 183 | Tay nắm ống thép tráng kẽm, d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Bàn lề cối loại to | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Mũi mác gạng loại to | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 186 | Hoa gang chữ O đúc sẵn 12x12 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 187 | Hoa gang chữ C đúc sẵn 12x12 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 188 | Bánh xe tiện bằng sắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Khóa việt tiệp (hoặc tương đương) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Khuy cổng + chốt cổng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 191 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,8406 | m2 |
| 192 | Cắt dán chữ biển cổng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 193 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,504 | m2 |
| 194 | Công tác ốp gạch thẻ và trụ, cột, | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,504 | m2 |
| 195 | Trát đắp đấu trụ cổng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,6127 | m3 |
| 197 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1075 | 100m2 |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7203 | m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,8492 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt cột thép L63x63x6 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 190,52 | kg |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 64,248 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40,3128 | m2 |
| 203 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 chân tường rào | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 204 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ LUÂN GIÓI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,8585 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | m3 |
| 4 | Xây không nung 220x65x105, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3393 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.35mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,62 | m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,1528 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4909 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,6189 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,92 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,7157 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,477 | m3 |
| 27 | Xâykhông nung 220x65x105 xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,6214 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,4768 | m2 |
| 29 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,4232 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,4232 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4646 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9846 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,9125 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3374 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6749 | m3 |
| 42 | Xây không nung 220x65x105, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,7661 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0505 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2776 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dài 0.42 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc + sườn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,792 | 0.0 |
| 52 | SX cửa đi khung nhôm hệ việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 0.0 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,9675 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3894 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,922 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,916 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,837 | m2 |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,36 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30,922 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,753 | m2 |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Mặt aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Con sơn đón điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 80 | Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Rắc co nhựa PP-R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van nhựa PP=R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, d=40-25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Măng sông ren trong nhựa PP-R, d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Cút góc ren ngoài nhựa PP-R, d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Tê inox ren ngoài, d=15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=90-34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=34mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt thoát sàn inox, d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 103 | Lấp đất chân móng = 1/3Vđào | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3267 | m3 |
| 104 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4013 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21,8528 | m2 |
| 106 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7234 | m3 |
| 109 | Xây không nung 220x65x105, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4349 | m3 |
| 110 | Xâykhông nung 220x65x105, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,2257 | m3 |
| 111 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d<=10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 112 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d<=18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,5453 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | m3 |
| 117 | SXLD cốt thép cột, trụ, d<=10mm, h<= 4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 118 | SXLD cốt thép cột, trụ, d<=18mm, h<= 4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 120 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, h<=4 m, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 121 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,6744 | m3 |
| 122 | SXLD cốt thép giằng, d<=10mm, h<=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1372 | tấn |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4756 | m3 |
| 125 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 126 | SXLD cốt thép lanh tô, d<=10mm, h<=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 127 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1899 | m3 |
| 128 | SX cửa đi pa nô khung thép hộp chớp kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 0.0 |
| 129 | SX cửa sổ pa nô khung thép hộp chớp kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 0.0 |
| 130 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,1952 | m2 |
| 134 | SXLD thép kiềng bếp, thép d=18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37,32 | kg |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | m3 |
| 138 | Xây không nung 220x65x105, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7755 | m3 |
| 139 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 140 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 141 | Bu lông d=12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,9898 | m2 |
| 145 | Lợp mái tôn múi dầy 0,42mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | 100m2 |
| 146 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 300mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,816 | m |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,1303 | m2 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60,6549 | m2 |
| 150 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 151 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m2 |
| 152 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,0049 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 62,0683 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,3749 | m2 |
| 157 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,6303 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 162 | Đế âm công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 163 | Đế âm aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp nối | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 165 | Tủ điện tổng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn com pắc 40W-220V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn ốp tường rạng động 75Wx220V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Mặt aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Con sơn đón điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 173 | Cầu dao 30A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 175 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đạt van 1 chiều, D = 27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 184 | Máy bơm giếng khoan (gồm cả phụ kiện liên kết máy bơm với ống hút) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 186 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| D | TRẠM Y TÊ TÌA DÌNH | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7234 | m3 |
| 3 | XâyGạch không nung 220x65x105, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4349 | m3 |
| 4 | XâyGạch không nung 220x65x105, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,2257 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d<=10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d<=18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,5453 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2052 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ, d<=10mm, h<= 4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ, d<=18mm, h<= 4m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, h<=4 m, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 15 | Xây Gạch không nung 220x65x105 xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,6744 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng, d<=10mm, h<=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1372 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng tường | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4756 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô, d<=10mm, h<=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1899 | m3 |
| 22 | SX cửa đi pa nô khung thép hộp chớp kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ pa nô khung thép hộp chớp kính | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,1952 | m2 |
| 28 | SXLD thép kiềng bếp, thép d=18mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37,32 | kg |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | m3 |
| 32 | Xây Gạch không nung 220x65x105, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7755 | m3 |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 35 | Bu lông d=12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,9898 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi dầy 0,42mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4322 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 300mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,816 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,1303 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60,6549 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,0049 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 62,0683 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 66,3749 | m2 |
| 51 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,6303 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 56 | Đế âm công tắc | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Đế âm aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nối | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Tủ điện tổng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn com pắc 40W-220V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ốp tường rạng động 75Wx220V | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Mặt aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Con sơn đón điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Cầu dao 30A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi