Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 Công ty Điện lực Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 16:07:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,941,418,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,121,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu một trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục SCL: Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 110kV Than Uyên | |||
| 1 | Phát quang cây bụi, cây dây leo tạo mặt bằng thi công | Theo chương V-E- HSMT | 8,24 | 100 m2 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Theo chương V-E- HSMT | 531,21 | m3 |
| 3 | Giếng cực đường kính D100 mm, sâu 20 m | Theo chương V-E- HSMT | 33 | giếng cực |
| B | Khoan giếng cực bằng phương pháp khoan xoay, bơm rửa lỗ khoan bằng dung dịch sét, cấp đất đá IV-VI, đường kính D100mm, sâu 20 m (Khoan không lấy mẫu, sử dụng ống chống ≤ 50% chiều dài lỗ khoan) | |||
| 1 | Cáp đồng trần tiết diện 70 mm2 | Theo chương V-E- HSMT | 992,24 | m |
| C | Cáp đồng trần M70 liên kết các giếng cực | |||
| D | Cáp đồng trần M70 thả xuống các giếng cực | |||
| E | Cáp đồng trần M70 tăng cường kéo rải về các điểm chờ tiếp địa trong sân nền trạm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chương V-E- HSMT | 25 | cái |
| 2 | Cọc thép mạ đồng fi16x2.4 m | Theo chương V-E- HSMT | 264 | cọc |
| 3 | Cút nối ren trong bằng đồng nguyên chất, đường kính fi16 mm | Theo chương V-E- HSMT | 231 | cái |
| 4 | Hóa chất làm giảm và ổn định điện trở suất của đất | Theo chương V-E- HSMT | 12.689 | kg |
| F | Giếng cực | |||
| G | Rãnh liên kết giếng cực | |||
| H | Nước sạch | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt trọng lượng 115 gam (dùng cho mối hàn 3 ngả dạng chữ T) | Theo chương V-E- HSMT | 70 | mối hàn |
| I | Hàn cáp đồng trần M70 với cáp đồng trần M70 tại các đầu giếng cực. | |||
| J | Hàn cáp đồng trần M70 với cáp đồng trần M70 liên kết các nhánh mở rộng với lưới chính quanh chu vi trạm. | |||
| K | Hàn cáp đồng trần M70 với lưới tiếp địa hiện hữu bằng thép tròn mạ kẽm fi14 mm | |||
| L | Hàn cáp đồng trần M70 với cáp đồng trần M70 tại các điểm tăng cường về sân nền trạm, trong sân trạm. | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt trọng lượng 115 gam (dùng cho mối hàn 2 ngả, hàn cáp đồng trần M70 với cọc thép mạ đồng fi16 mm) | Theo chương V-E- HSMT | 33 | mối hàn |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt trọng lượng 115 gam (Mối hàn cáp đồng trần M70 với lưới tiếp địa hiện hữu bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 mm) | Theo chương V-E- HSMT | 4 | mối hàn |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt trọng lượng 115 gam (Mối hàn nối cáp đồng trần M70 với nhau trong quá trình chuyển bước phân đoạn thi công), tính bằng 15% tổng số mối hàn theo thiết kế | Theo chương V-E- HSMT | 16 | mối hàn |
| M | Hạng mục SCL: Củng cố hệ thống tiếp địa trạm 110kV Mường So | |||
| 1 | Phát quang cây bụi, cây dây leo tạo mặt bằng thi công | Theo chương V-E- HSMT | 8,97 | 100 m2 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Theo chương V-E- HSMT | 564,42 | m3 |
| 3 | Giếng cực đường kính D100 mm, sâu 20 m | Theo chương V-E- HSMT | 33 | giếng cực |
| N | Khoan giếng cực bằng phương pháp khoan xoay, bơm rửa lỗ khoan bằng dung dịch sét, cấp đất đá IV-VI, đường kính D100mm, sâu 20 m (Khoan không lấy mẫu, sử dụng ống chống ≤ 50% chiều dài lỗ khoan) | |||
| 1 | Cáp đồng trần tiết diện 70 mm2 | Theo chương V-E- HSMT | 1.052,63 | m |
| O | Cáp đồng trần M70 liên kết các giếng cực | |||
| P | Cáp đồng trần M70 thả xuống các giếng cực | |||
| Q | Cáp đồng trần M70 tăng cường kéo rải về các điểm chờ tiếp địa trong sân nền trạm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chương V-E- HSMT | 25 | cái |
| 2 | Cọc thép mạ đồng fi16x2.4 m | Theo chương V-E- HSMT | 264 | cọc |
| 3 | Cút nối ren trong bằng đồng nguyên chất, đường kính fi16 mm | Theo chương V-E- HSMT | 231 | cái |
| 4 | Hóa chất làm giảm và ổn định điện trở suất của đất | Theo chương V-E- HSMT | 13.257,57 | kg |
| R | Giếng cực | |||
| S | Rãnh liên kết giếng cực | |||
| T | Nước sạch | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt trọng lượng 115 gam (dùng cho mối hàn 3 ngả dạng chữ T) | Theo chương V-E- HSMT | 70 | mối hàn |
| U | Hàn cáp đồng trần M70 với cáp đồng trần M70 tại các đầu giếng cực. | |||
| V | Hàn cáp đồng trần M70 với cáp đồng trần M70 liên kết các nhánh mở rộng với lưới chính quanh chu vi trạm. | |||
| W | Hàn cáp đồng trần M70 với lưới tiếp địa hiện hữu bằng thép tròn mạ kẽm fi14 mm | |||
| X | Hàn cáp đồng trần M70 với cáp đồng trần M70 tại các điểm tăng cường về sân nền trạm, trong sân trạm. | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt trọng lượng 115 gam (dùng cho mối hàn 2 ngả, hàn cáp đồng trần M70 với cọc thép mạ đồng fi16 mm) | Theo chương V-E- HSMT | 33 | mối hàn |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt trọng lượng 115 gam (Mối hàn cáp đồng trần M70 với lưới tiếp địa hiện hữu bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4 mm) | Theo chương V-E- HSMT | 4 | mối hàn |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt trọng lượng 115 gam (Mối hàn nối cáp đồng trần M70 với nhau trong quá trình chuyển bước phân đoạn thi công), tính bằng 15% tổng số mối hàn theo thiết kế | Theo chương V-E- HSMT | 16,05 | mối hàn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi