Gói thầu: Gói thầu 17TC.SCL2019: Cung cấp VTTB và thi công các công trình xử lý khoảng cách pha đất các đường dây 220kV do TTĐ Hà Nội quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243293-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 17TC.SCL2019: Cung cấp VTTB và thi công các công trình xử lý khoảng cách pha đất các đường dây 220kV do TTĐ Hà Nội quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200113137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 11:25:00 đến ngày 2020-03-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,350,839,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,800,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình : Xử lý khoảng cách pha - đất khoảng cột 78-79 thuộc khoảng néo 74-81 đường dây 220kV TBA 500kV Phố Nối – TBA 220kV Phố Nối | |||
| 1 | Đoạn cột thép mạ kẽm (nối thêm) kèm bu lông | 8,55 | Tấn | |
| 2 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây ACKΓ400/51, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <40m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | km |
| 3 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây siêu nhiệt ACCC477, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <40m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | km |
| 4 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW 70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <50m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,153 | km |
| 5 | Tháo, lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACKΓ400/51, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 6 | Tháo, lắp chuỗi néo dây dẫn ACKΓ400/51, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 7 | Tháo, lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC477, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 8 | Tháo, lắp chuỗi néo dây dẫn ACCC477, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 9 | Tháo, lắp chuỗi đỡ cho dây cáp quang OPGW 70, chiều cao <=50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 10 | Tháo, lắp chuỗi néo cho dây cáp quang OPGW 70, chiều cao <=50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ cột thép hình bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,18 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép hình bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,73 | Tấn |
| 13 | Khoan lỗ sắt thép dầy 15mm lỗ khoan Ø17,5-25,5 (khoan trực tiếp trên cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ |
| B | Công trình : Xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 81-97 đường dây 220kV TBA 500kV Phố Nối – TBA 220kV Phố Nối | |||
| 1 | Đoạn cột thép mạ kẽm (nối thêm) kèm bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | Tấn |
| 2 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây ACKΓ400/51, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <40m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | km |
| 3 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây siêu nhiệt ACCC477, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <40m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | km |
| 4 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW 70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <50m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | km |
| 5 | Tháo, lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACKΓ400/51, chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | chuỗi |
| 6 | Tháo, lắp chuỗi néo dây dẫn ACKΓ400/51, chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 7 | Tháo, lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACCC477, chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | chuỗi |
| 8 | Tháo, lắp chuỗi néo dây dẫn ACCC477, chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 9 | Tháo, lắp chuỗi đỡ cho dây cáp quang OPGW 70, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 10 | Tháo, lắp chuỗi néo cho dây cáp quang OPGW 70, chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ cột thép hình bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,18 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép hình bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,73 | Tấn |
| 13 | Khoan lỗ sắt thép dầy 15mm lỗ khoan Ø17,5-25,5 (khoan trực tiếp trên cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ |
| C | Công trình : Xử lý khoảng cách pha - đất khoảng cột 74-75 thuộc khoảng néo 73-78 đường dây 220kV Vân Trì - Sóc Sơn 1,2 | |||
| 1 | Khánh, mắt nối kép, vòng phóng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Khóa đỡ dây (phù hợp dây ACSR330/43) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 3 | Tạ bù 250kg (T250) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Tạ bù 500kg (T500) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Đoạn cột thép mạ kẽm (nối thêm) kèm bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,384 | Tấn |
| 6 | Dây tiếp địa bổ sung đã mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | kg |
| 7 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây ACSR330/43, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <40m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,683 | km |
| 8 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây chống sét Phlox 116, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <40m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,781 | km |
| 9 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây cáp quang OPGW 80, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <40m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,156 | km |
| 10 | Tháo, lắp chuỗi đỡ dây dẫn ACSR330/43, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 11 | Tháo, lắp chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR330/43, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 12 | Tháo, lắp chuỗi néo dây dẫn ACSR330/43, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 13 | Tháo, lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét Phlox 116 và dây cáp quang OPGW 80, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chuỗi |
| 14 | Tháo, lắp chuỗi néo cho dây chống sét Phlox 116 và dây cáp quang OPGW 80, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuỗi |
| 15 | Tháo tạ bù 50kg/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp tạ bù 250kg/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp tạ bù 500kg/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Tháo hạ cột thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,754 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,138 | Tấn |
| 20 | Khoan lỗ bổ sung trên thanh chính và thanh giằng tại hiện trường, lỗ khoan Ø21,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 21 | Lắp đặt bổ sung tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | kg |
| 22 | Đào đất bằng thủ công thi công tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 23 | Lấp đầm đất bằng thủ công thi công tiếp địa, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi