Gói thầu: Gói thầu: Hàng rào Trường tiểu học Vĩnh Phước, hạng mục: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Hàng rào Trường tiểu học Vĩnh Phước, hạng mục: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20191263078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Sa Đéc (ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 14:43:00 đến ngày 2020-03-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI |
|||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2942 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8627 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 3,7m đóng 20c/m2Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,058 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,636 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,636 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7859 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4972 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,291 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3841 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8388 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0049 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7411 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3701 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5528 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7536 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0849 | 100M2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7889 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7872 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,6251 | M2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,033 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,5934 | M2 |
| 25 | Sản xuất hàng rào thép fi 16 và thép La bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,056 | M2 |
| 26 | Lắp đặt hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2946 | Tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,316 | M2 |
| 28 | Cung cấp thép la 20x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | Kg |
| 29 | Cung cấp Thép fi 16 vạt nhọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819 | Kg |
| 30 | Cung cấp Thép L 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | Kg |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2 | Mét |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,1257 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,939 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,25 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,93 | M2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,9788 | M2 |
| 37 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm làm hàng rào loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Lỗ |
| B | PHẦN THÁO DỠ HÀNG RÀO ĐÃ XÂY DỰNG |
|||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 206,852 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,48 | M2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,986 | M2 |
| 4 | Tháo dở trụ đá bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| C | PHẦN CẢI TẠO |
|||
| 1 | Bả bằng ma tít vào tường<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 127,5 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,862 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,862 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,48 | M2 |
| D | SAN LẤP CÁT BỔ SUNG MÁI TALUY | |||
| 1 | Cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2857 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi